PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
THÀNH PHỐ SẦM SƠN
KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP THÀNH PHỐ
NĂM HỌC 2020 - 2021
MÔN THI: TOÁN
LỚP 7 - THCS Thời gian: 150 phút (không kể thời gian giao đề)
Câu 1. (4,0 điểm)
1. Tính:
24 10
4 28 32 4 8 16 + + .
2. Tính nhanh : a) A = 13 23 33 43 93 103 ... 4.9 9.14 14.19 19.24 44.49 49.54 − + − + + − ;
b) B = 1 1 1 1 1 1 6 18 36 60 90 126 + + + + + .
3. Cho 2x = 8y+1 và 9y = 3x – 9 (x, y N). Tính giá trị của biểu thức x - 2y2. Câu 2. (4,0 điểm)
1. Tìm các số a, b, c biết: (a – b – 1) : (a + b – 1) : (a – 1)b = 3 : 7 : 30. 2. Tìm x, biết: 3 2 5 4 5 x x − − = −.
Câu 3. (4,0 điểm)
1. Số M được chia thành ba phần tỉ lệ với nhau như 0,25: 0,375 : 0,1(3). Tìm số M,
biết rằng tổng các bình phương của ba phần đó bằng 4564. (Lưu ý: 1,(3) = 4
3 ).
2. Tìm các giá trị nguyên của x để biểu thức N =
2 3 4 1 2 x x x
− + − có giá trị nguyên.
Câu 4. (6,0 điểm)
Cho tam giác ABC có 0 30 ABC ACB = = . Trên tia đối của tia AC lấy điểm D sao cho AD = AC. Lấy điểm E thuộc cạnh CD sao cho 0 30 DBE = . Gọi P là điểm trên cạnh BC sao cho BP = BD. Vẽ PQ vuông góc với CD.
a) Chứng minh rằng tam giác AEB là tam giác vuông.
b) Chứng minh rằng 2 2 2 1 1 1 BE BC BD = + .
c) Chứng minh rằng EB = EQ. d) So sánh hai đoạn thẳng AE và AQ. Câu 5. (2,0 điểm)
So sánh A và B biết:
A = 2016 2017 2018 2019 2017 2018 2019 2016 + + + và B = 1 1 1 1 ... 8 9 10 63 + + + + .
........ Hết .........
Thí sinh không được sử dụng tài liệu, giám thị không giải thích gì thêm!
Họ và tên thí sinh: .................................................. Số báo danh: ……...
ĐỀ CHÍNH THỨC
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
THÀNH PHỐ SẦM SƠN
HƯỚNG DẪN CHẤM THI HỌC SINH GIỎI
CẤP THÀNH PHỐ NĂM HỌC 2020 – 2021
Môn: Toán - Lớp 7 (Hướng dẫn chấm gồm có 05 trang)
Câu Ý Nội dung Điểm
1
1
Tính:
24 10
4 28 32 4 8 16 + + 1,0
24 10
4 28 32 4 8 16 + + = ( ) ( ) ( ) ( )
24 10 5 2 120 20
4 28 12 112 3 4 2 2 2 2 2 2 2 2
+ + = + +
0,25
( ) ( )
20 100
12 100 2 2 1
2 2 1
+ =
+ 0,25
82 = ( )
2 4 4 2 2 = = 0,25
16 = 0,25
2a)
Tính nhanh : A = 13 23 33 43 93 103 ... 4.9 9.14 14.19 19.24 44.49 49.54 − + − + + − 1,0
A = 13 23 33 43 93 103 ... 4.9 9.14 14.19 19.24 44.49 49.54 − + − + + −
= + − + + + − + + + + − +
1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 ... 4 9 9 14 14 19 19 24 44 49 49 54
0,25
= 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 ... 4 9 9 14 14 19 19 24 44 49 49 54 + − − + + − − + + + − − 0,25
= 1 1 4 54 − 0,25
= 25
108 0,25
2b)
Tính nhanh B = 1 1 1 1 1 1 6 18 36 60 90 126 + + + + + 1,0
B = 1 1 1 1 1 1 6 18 36 60 90 126 + + + + + = 3 3 3 3 3 3 18 54 108 180 270 378 + + + + +
= 3 3 3 3 3 3 3.6 6.9 9.12 12.15 15.18 18.21 + + + + +
0,25
= 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 3 6 6 9 9 12 12 15 15 18 18 21 − + − + − + − + − + − 0,25
= 1 1 3 21 − 0,25
7 1 6 2 21 21 7 − = = = 0,25
3
Cho 2x = 8y+1 và 9y = 3x – 9 (x, y N). Tính x - 2y2 1,0
2x = 8y+1 = ( )
1 3 3 3 2 2 3 3 y y x y + + = = + (1)
9y = 3x – 9 = ( )
2 2 3 3 9 2 y y x y = − = (2) 0,25
Thay x = 3y + 3 vào (2) ta được: 3y + 3 – 9 = 2y y = 6 0,25 Thay y = 6 vào (1) ta được: x = 3.6 + 3 = 21 0,25 Vậy x - 2y2 = 21 - 2.62 = - 51. 0,25
2
1
Tìm a, b, c biết (a – b – 1):(a + b – 1):(a – 1)b = 3 : 7 : 30 2,0 (a – b – 1) : (a + b – 1) : (a – 1)b = 3 : 7 : 30
1 1 ( 1) ( 1) ( 1) 1 3 7 30 3 7 5 a b a b a b a b a b a − − + − − − − + + − − = = = = +
(a - 10)
0,5
− − − = = = = − ( 1) 1 ( 1) 30 6 6 30 5 1 5 a b a a b b a (a - 10) 0,5
− − − − − − −− − = = = = = − 1 1 6 1 1 1 ( 7) 6 3 3 5 3 5 5 3 2 a b a a a a a
1 5.3 15 16 a a −= = =
0,75
Vậy a = 16, b = 6 0,25
2
Tìm x, biết: 3 2 6 4 5 x x − − = − (1) 2,0
Vì 3 2 5 0 x − − với mọi x nên từ (1) ta suy ra 4x – 5 0
5 4 x (2) 0,25
15 7 3 3 2 3 2 0 4 8 x x x − − 3 2 3 2 x x − = −
3 2 6 3 2 6 3 8 x x x − − = −− = −
0,5
Do đó: 3 2 6 4 5 3 8 4 5 x x x x − − = − − = − 0,25
3 8 4 5 3 3 8 (4 5) 7 13 x x x x x x − = − = − − = − − =
3 …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.