Đề khảo sát HSG lớp 7 môn Toán năm 2017 2018 phòng GD ĐT thành phố Kon Tum

Đề khảo sát HSG lớp 7 môn Toán năm 2017 2018 phòng GD ĐT thành phố Kon Tum

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề khảo sát HSG lớp 7 môn Toán năm 2017 2018 phòng GD ĐT thành phố Kon Tum Bản PDF - Nội dung bài viết Đề khảo sát HSG Toán lớp 7 năm 2017 – 2018 phòng GD&ĐT thành phố Kon Tum Đề khảo sát HSG Toán lớp 7 năm 2017 – 2018 phòng GD&ĐT thành phố Kon Tum Đề khảo sát HSG Toán lớp 7 năm 2017 – 2018 phòng GD&ĐT thành phố Kon Tum bao gồm các câu hỏi sau: Cho tam giác ABC vuông tại A. Vẽ về phía ngoài tam giác ABC các tam giác đều ABD và ACE. Gọi I là giao điểm BE và CD. Chứng minh rằng: a) BE = CD. b) Tam giác BDE là tam giác cân. c) Góc EIC bằng 60 độ và IA là tia phân giác của góc DIE. Tìm số hữu tỉ x, sao cho tổng của số đó với nghịch đảo của nó có giá trị là một số nguyên. Cho các số a, b, c không âm thỏa mãn: a + 3c = 2016; a + 2b = 2017. Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức P = a + b + c. Đề thi diễn ra vào ngày 03 tháng 04 năm 2017 và được cung cấp đầy đủ đáp án và lời giải chi tiết, cùng hướng dẫn chấm điểm. Đề khảo sát này giúp học sinh rèn luyện và nâng cao kiến thức Toán của mình.

Xem trước nội dung

PHÒNG GD&ĐT KON TUM ĐỀ THI KHẢO SÁT HỌC SINH GIỎI LỚP 7

MÔN: TOÁN

ĐỀ CHÍNH THỨC NĂM HỌC: 2017 – 2018

(Đề thi gồm 01 trang) Ngày thi: 03/04/2017

Thời gian: 90 phút không tính thời gian ghi đề

Câu 1: (4,5 điểm).

1. Tính giá trị các biểu thức sau:

a) A = 3 4 7 4 7 7 : : 7 11 11 7 11 11                 

b) B =

12 5 6 2

2 6 4 5 2 .3 4 .9 (2 .3) 8 .3 

2. Cho x y 3 5  . Tính giá trị biểu thức: C =

2 2

2 2 5x 3y 10x 3y 

Câu 2: (4,5 điểm)

1. Tìm các số x, y, z, biết:

a) x y y z ; 2 3 5 7   và x + y + z = 92

b) (x – 1)2016 + (2y – 1)2016 + |x + 2y – z|2017 = 0

2. Tìm x, y nguyên biết: xy + 3x – y = 6

Câu 3: (3,0 điểm)

1. Tìm đa thức A biết: A – (3xy – 4y2) = x2 – 7xy + 8y2

2. Cho hàm số y = f(x) = ax + 2 có đồ thị đi qua điểm A(a – 1; a2 + a).

a) Tìm a

b) Với a vừa tìm được, tìm giá trị của x thỏa mãn: f(2x – 1) = f(1 – 2x)

Câu 4: (6,0 điểm)

Cho tam giác ABC vuông tại A. Vẽ về phía ngoài tam giác ABC các tam giác đều ABD và

ACE. Gọi I là giao điểm BE và CD. Chứng minh rằng:

a) BE = CD

b) BDE là tam giác cân

c)  0 EIC 60  và IA là tia phân giác của  DIE

Câu 5: (2,0 điểm)

1. Tìm số hữu tỉ x, sao cho tổng của số đó với nghịch đảo của nó có giá trị là một số nguyên.

2. Cho các số a, b, c không âm thỏa mãn: a + 3c = 2016; a + 2b = 2017. Tìm giá trị lớn nhất của

biểu thức P = a + b + c.

-------------------- HẾT --------------------

ĐÁP ÁN

Câu 1: 1.

a) A = 3 4 7 4 7 7 : : 7 11 11 7 11 11                 

= 3 4 11 4 7 11 . . 7 11 7 7 11 7                 

A = 11 3 4 4 7 7 7 11 7 11                      

= 11 3 4 4 7 7 7 7 11 11                      

=   11 11 ( 1) 1 .0 0 7 7    

b) B =

12 5 6 2

2 6 4 5 2 .3 4 .9 (2 .3) 8 .3 

 =

12 5 2 6 2 2 12 5 12 4

12 6 3 4 5 12 6 12 5 2 .3 (2 ) .(3 ) 2 .3 2 .3 2 .3 (2 ) .3 2 .3 2 .3      =

12 4

12 5 2 .3 (3 1) 2 .3 (3 1)

 

B =

12 4

12 5 2 .3 .2 1 2 .3 .4 6 

2. Đặt x y 3 5  = k x 3k

y 5k

   

. Khi đó:

C =

2 2

2 2 5x 3y 10x 3y 

 =

2 2 2 2 2

2 2 2 2 2 5(3k) 3(5k) 45k 75k 120k 10(3k) 3(5k) 90k 75k 15k       = 8

Câu 2: 1.

a) Ta có:

x y x y

x y z 2 3 10 15 y z y z 10 15 21 5 7 15 21

                     

Áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau và x + y + z = 92, ta được:

x y z 10 15 21   = x y z 92 2 10 15 21 46      

x 2 10 x 20 y 2 y 30 15 z 42 z 2 21

                  

b ) Ta có: (x – 1)2016  0  x

(2y – 1)2016  0  y

|x + 2y – z|2017 0  x, y, z

 (x – 1)2016 + (2y – 1)2016 + |x + 2y – z|2017  0  x, y, z

Mà (x – 1)2016 + (2y – 1)2016 + |x + 2y – z|2017 = 0 nên dấu "=" xảy ra 

 

 

2016

2016

2017

x – 1

2y – 1

x

0

2y – z

0

0

  

     

2

2

1

1

2

1

2

1 3 2

1

I

E

D

A C

B

1 1 2. – z 0 2

x 1 x 1

1 1 y y 2 2 z 2

               

     

2. Ta có: xy + 3x – y = 6  x(y + 3) – (y + 3) = 6 – 3

 (x – 1)(y + 3) = 3 = 1.3 = 3.1 = (– 1)(– 3) = (– 3)(– 1)

Ta có bảng sau:

x – 1 1 3 – 1 – 3

y + 3 3 1 – 3 – 1

x 2 4 0 – 2

y 0 – 2 – 6 – 4

Vậy: (x; y) = (2; 0) = (4; – 2) = (0; 6) = (– 2; – 4)

Câu 3:

1. Ta có: A – (3xy – 4y2) = x2 – 7xy + 8y2

A = x2 – 7xy + 8y2 + (3xy – 4y2)

A = x2 – 4xy + 4y2

2.

a) Vì đồ thị hàm số y = f(x) = ax + 2 đi qua điểm A(a – 1; a2 + a) nên:

a2 + a = a(a – 1) + 2  a2 + a = a2 – a + 2  2a = 2  a = 1

b) Với a = 1 thì y = f(x) = x + 2

Ta có: f(2x – 1) = f(1 – 2x)  (2x – 1) + 2 = (1 – 2x) + 2  4x = 2 x = 1

2

Câu 4:

GT  ABC, A = 900, ABD và ACE đều

I = BE CD

KL

a) BE = CD

b) BDE là tam giác cân

c)  0 EIC 60  và IA là tia phân giác của  DIE

a) Ta có:

 

 

  0 0 0 0 1

0 0 0 0 2

DAC A 90 60 90 150 DAC BAE BAE A 90 60 90 150

         

     

Xét DAC và BAE có:

DA = BA (GT)

  DAC BAE  (CM trên)

AC = AE (GT)

 DAC = BAE (c – g – c)  BE = CD (Hai cạnh tương ứng)

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.