Đề thi học sinh giỏi lớp 7 môn Toán năm 2016 2017 phòng GD ĐT Giao Thủy Nam Định

Đề thi học sinh giỏi lớp 7 môn Toán năm 2016 2017 phòng GD ĐT Giao Thủy Nam Định

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi học sinh giỏi lớp 7 môn Toán năm 2016 2017 phòng GD ĐT Giao Thủy Nam Định Bản PDF xin giới thiệu đến quý thầy cô và các em học sinh lớp 7 đề thi học sinh giỏi môn Toán năm 2016 - 2017 của phòng GD&ĐT Giao Thủy - Nam Định. Đề thi này bao gồm đáp án và lời giải chi tiết cho các câu hỏi sau:1. Trong tam giác ABC, điểm O là trung điểm của đoạn thẳng BC. Kẻ đường thẳng BD vuông góc với AC tại điểm D, và kẻ đường thẳng CE vuông góc với AB tại điểm E. a. Chứng minh rằng OD || BC.b. Trên tia đối của tia DE, chọn điểm N; trên tia đối của tia ED, chọn điểm M sao cho DN = EM. Chứng minh rằng tam giác OMN là tam giác cân.2. Cho các số nguyên dương a, b, c, d, e chia hết cho 2. Chứng minh rằng a + b + c + d + e là số hợp.3. Cho tỷ lệ thức: a/b = c/d. Chứng minh rằng a^2/b^2 = c^2/d^2 (với điều kiện các tỷ lệ thức đều khác không).Hi vọng đề thi này sẽ giúp các em học sinh lớp 7 rèn luyện và củng cố kiến thức Toán một cách hiệu quả. Chúc quý thầy cô và các em thành công!

Xem trước nội dung

Bài 1 (5,0 điểm)

a. Thực hiện phép tính:

2 2 1 1 1 6. 3. 1 : 1 3 3 3

                               

b. Cho biểu thức: 2 3 4 5 100 1 1 1 1 1 1 ... 3 3 3 3 3 3 A       

Tính giá trị của biểu thức 100 1 4 . 3 B A  

Bài 2 (3,0 điểm). Tìm x, y biết:

a. 8 5 x y  và 5x + 4y = 120. b.

 

2 6 1 2 3 1 1 2

y y y x

        

.

Bài 3 (3,0 điểm)

a. Cho 1 1 1 1 ... 15 105 315 9177 M     

So sánh M với 1

12 .

b. Cho các số nguyên dương a; b; c; d; e thỏa mãn: 2 2 2 2 2 a b c d e     chia hết cho 2.

Chứng tỏ rằng: a + b + c + d + e là hợp số.

Bài 4 (3,0 điểm). Cho tỷ lệ thức: a c b d  . Chứng minh rằng: 2 3 2 3 2 3 2 3 a b c d a b c d     

(Giả thiết các tỷ lệ thức đều có nghĩa).

Bài 5 (6,0 điểm)

Cho tam giác ABC, O là trung điểm của BC. Từ B kẻ BD vuông góc với AC

(D thuộc AC). Từ C kẻ CE vuông góc với AB (E thuộc AB).

a. Chứng minh rằng: 1 . 2 OD BC 

b. Trên tia đối của tia DE lấy điểm N, trên tia đối của tia ED lấy điểm M sao cho

DN = EM. Chứng minh rằng: Tam giác OMN là tam giác cân.

…………..Hết …………

Họ và tên thí sinh: …………………………………

Số báo danh: ………………………………………..

Họ, tên chữ ký GT1: …………………………………

Họ, tên chữ ký GT2: …………………………………

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

GIAO THỦY

ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI NĂM HỌC 2016-2017

Môn: TOÁN - Lớp 7 (Thời gian làm bài 120 phút, không kể thời gian giao đề) ĐỀCHÍNH

Bài 1 (5,0 điểm)

Hướng dẫn giải Điểm

a) (2,5 điểm)

2 2 1 1 1 6. 3. 1 : 1 3 3 3

                               

=

2 1 4 6. 1 1 : 9 3           

1,0

2 16 2 : 3 9       

0,75

8 9 3 . 3 16 2  0,75

b) (2,5 điểm) 2 3 4 5 100 1 1 1 1 1 1 ... 3 3 3 3 3 3 A       

2 3 4 99 1 1 1 1 1 3 1 ... 3 3 3 3 3 A      

0,5

100 1 3 1 3 A A   1,0

100 1 1 1 4 3 A         0,5

0 A   100 100 1 1 1 1 1 1 4 3 4 3 A                  0,25

100 100 100 1 1 1 1 4. 4. 1 1 3 4 3 3 B A             0,25

Bài 2 (3,0 điểm)

a) (1,5 điểm)

8 5 8 5 x x y y    0,25

5 4 5 4 120 2 8 5 40 20 60 60 x y x y x y         1,0

2.8 16

2.5 10

x

y

      

0,25

b) (1,5 điểm)  

4 6 1 2 3 1 1 2

y y y x

        

Đặt 4 6 ( 1) 2 A x   

Chứng tỏ được A  3 với mọi x (1) Dấu bằng xảy ra  x = 1

0,5

Đặt 1 2 3 1 B y y y       

1 2 3 1 B y y y       

1 1 y y   với mọi y. Dấu bằng xảy ra y  1

0,75

PHÒNG GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO

GIAO THỦY

ĐÁP ÁN ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI NĂM HỌC 2016-2017

Môn: TOÁN - Lớp 7 (Thời gian làm bài 120 phút)

2 0 y   với mọi y. Dấu bằng xảy ra y = 2

3 3 y y    với mọi y. Dấu bằng xảy ra y  3  B  3 với mọi y (2), và tìm được dấu bằng xảy ra y = 2 Từ (1) và (2)  A = B = 3  x = 1; y = 2 0,25

Bài 3 (3,0 điểm)

a) (1,5 điểm)

So sánh M với 1

12

1 1 1 1 ... 1.3.5 3.5.7 5.7.9 19.21.23 M     

0,5

4 4 4 4 4 ... 1.3.5 3.5.7 5.7.9 19.21.23 M       0,25

1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 160 4 ... 1.3 3.5 3.5 5.7 5.7 7.9 19.21 21.23 3 21.23 483 40 483

M

M

           

 

0,5

Vì 1 40 40 12 480 483   nên M < 1

12 0,25

b) (1,5 điểm)

Đặt 2 2 2 2 2 A a b c d e      B a b c d e      Xét 2 2 2 2 2 ( ) ( ) A B a b c d e a b c d e            2 2 2 2 2 (a ) (b ) (c ) (d ) (e ) a b c d e          

0,5

.(a 1) .(b 1) .(c 1) .(d 1) .(e 1) A B a b c d e            0,25

Chỉ ra được với n là số nguyên thì tích hai số nguyên liên tiếp n(n + 1) là số chia hết cho 2 Do đó A + B chia hết cho 2

0,5

Theo đề bài A chia hết cho 2, suy ra B chia hết cho 2 và lập luận để có B > 2 Kết luận B là hợp số

0,25

Bài 4 (3,0 điểm)

Giả thiết các tỷ lệ thức đều có nghĩa

Từ a c a b b d c d    0,75

2 3 2 3 a b c d   0,75

Áp dụng tính chất dãy tỷ số bằng nhau

2 3 2 3 2 3 2 3 2 3 2 3 a b a b a b c d c d c d        1,0

2 3 2 3 2 3 2 3 a b c d a b c d       0,5

Bài 5 (6,0 điểm)

Vẽ hình ghi giả thiết kết luận 0,5

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.