Đề học sinh giỏi huyện lớp 7 môn Toán năm 2013 2014 phòng GD ĐT Nho Quan Ninh Bình

Đề học sinh giỏi huyện lớp 7 môn Toán năm 2013 2014 phòng GD ĐT Nho Quan Ninh Bình

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề học sinh giỏi huyện lớp 7 môn Toán năm 2013 2014 phòng GD ĐT Nho Quan Ninh Bình Bản PDF - Nội dung bài viết Đề học sinh giỏi huyện lớp 7 môn Toán năm 2013 2014 phòng GD ĐT Nho Quan Ninh Bình Đề học sinh giỏi huyện lớp 7 môn Toán năm 2013 2014 phòng GD ĐT Nho Quan Ninh Bình Sytu xin được giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh đề học sinh giỏi huyện Toán lớp 7 năm 2013 - 2014 phòng GD&ĐT Nho Quan - Ninh Bình. Đề thi bao gồm đáp án chi tiết và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn một số câu hỏi từ đề học sinh giỏi huyện Toán lớp 7 năm 2013 - 2014 phòng GD&ĐT Nho Quan - Ninh Bình: Cho số tự nhiên n có hai chữ số. Tìm n biết n và 2n đều là các số chính phương. Trong tam giác xAy có tia phân giác Az. Bằng cách sử dụng các điểm B, H, K, C, và M như mô tả trong đề, hãy chứng minh các điều sau: K là trung điểm của AC. Tam giác KMC là tam giác đều. Tính các cạnh của tam giác AKM khi BK = 2cm. Cho đa thức f(x) = ax^2 + bx + c với a, b, c là các số nguyên và a ≠ 0. Biết f(x) chia hết cho 23 với mọi giá trị nguyên của x, hãy chứng minh a, b, c đều chia hết cho 23. Đề học sinh giỏi huyện Toán lớp 7 năm 2013 - 2014 phòng GD&ĐT Nho Quan - Ninh Bình là cơ hội để các em học sinh thử sức và rèn luyện kỹ năng giải bài tập một cách logic, chính xác. Chúc các em thành công!

Xem trước nội dung

1

UBND HUYỆN NHO QUAN PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC SINH GIỎI Năm học 2013 – 2014 MÔN: TOÁN 7 (Thời gian làm bài 120 phút) Đề thi gồm 05 câu, trong 01 trang

Câu 1. (4,5 điểm)

1) Rút gọn: 3 2 1 3 2 1 : 2 5 10 2 3 12 A               .

2) Tìm x biết, 2 1 2 .3 .5 10800 x x x    .

3) So sánh : (-32)27 và (-18)39

Câu 2. (4,5 điểm)

1) Cho a, b, c là ba số thực khác 0, và tổng a+b+c 0 thoả mãn điều kiện:

b b a c a a c b c c b a         . Hãy tính giá trị của biểu thức                    b c c a a b B 1 1 1 .

2) Đồ thị hàm số y = f(x)= ax đi qua điểm A(2;4)

a) Xác định hệ số a

b) Tìm x, sao cho f(x) - x2= 0

c) Biết B(x0; y0) là một điểm thuộc đồ thị hàm số. Hãy tính giá trị biểu thức

K= 1007.(4 x0 + 2) : (y0 + 1)

Câu 3. (3,0 điểm. 1) Tìm số nguyên n để biểu thức P = 2 7 n n   có giá trị lớn nhất.

2) Cho n là số tự nhiên có hai chữ số. Tìm n biết, 4 n  và 2n đều là các số chính phương.

Câu 4. (6,0 điểm. Cho  xAy =600 có tia phân giác Az . Từ điểm B trên Ax kẻ BH vuông

góc với Ay tại H, kẻ BK vuông góc với Az và Bt song song với Ay, Bt cắt Az tại C. Từ C

kẻ CM vuông góc với Ay tại M .

1 ) Chứng minh K là trung điểm của AC.

2 ) Chứng minh KMC là tam giác đều.

3) Cho BK = 2cm. Tính các cạnh của AKM.

Câu 5. (2,0 điểm). 1) Đa thức f(x) = ax2 + bx + c có a, b, c là các số nguyên và a 0.

Biết với mọi giá trị nguyên của x thì f(x) luôn chia hết cho 23. Chứng minh rằng các số

a, b, c đều chia hết cho 23.

2) Tìm các số nguyên tố x, y thỏa mãn : x2 - 2y2 =1.

--------------Hết----------------

ĐỀ THI CHÍNH THỨC

2

UBND HUYỆN NHO QUAN PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

HƯỚNG DẪN CHẤM KSCL HỌC SINH GIỎI Môn: Toán 7 Năm học 2013 - 2014

Câu Nội dung Điểm

Câu 1

(4,5 điểm)

1) (1,5 điểm)

15 4 1 18 8 1 : 10 10 10 12 12 12 A              

12 11 : 10 12 

6 12 72 . 5 11 55  

Vậy 72 55 A 

0.5đ 0.5đ 0.5đ

2 ) (1,5điểm)

Ta có 2 1 2 2 .3 .5 10800 2 .2 .3 .3.5 10800 x x x x x x        2.3.5 900 x  

2 30 30 2 x x     Vậy 2 x  là kết quả cần tìm 3 ) (1,5điểm) 3227 = 27 5) 2 ( = 2135 < 2156 = 24.39 = 1639 < 1839 -3227 > -1839(-32)27 > (-18)39

0.75đ 0.25đ 0.5đ 0.75đ 0.75đ

Câu 2

(4.5điểm)

1) (2.0 điểm) Vì a+b+c 0 Theo tính chất dãy tỉ số bằng nhau ,ta có:

b b a c a a c b c c b a         = a b c b c a c a b a b c   = 1

mà 1 1 1 a b c b c a c a b c a b       = 2

=> a b b c c a c a b      =2

=> B = 1 1 1 ( )( )( ) b a c b a c a b c a c b a c b                    =2.2.2= 8

Vậy B= 8

0.5đ

0.5đ

0.5đ

0.5đ

3

2) (2.5 điểm)

a) a= 2

b) Hàm số được cho bởi công thức y = 2x

Từ f(x) - x2= 0 2x- x2= 0x(2- x)= 0x= 0 hoặc x= 2

Vậy x= 0 hoặc x= 2

c) Vì B(x0; y0) là một điểm thuộc đồ thị hàm số nên y0 = 2 x0

Suy ra K= 1007(4 x0 + 2): (y0 + 1) = 2.1007.(2 x0 + 1): (2 x0 + 1)

= 2014(2 x0 + 1): ( 2x0 + 1) = 2 014

0.5đ 0.25đ 0.75đ 0.5đ 0.5đ

Câu 3

(3 điểm)

1) (1,5 điểm)

P = 1+ 9 7 n 

Khi n< 7 thì P<1 Khi n= 7 thì P không xác định Khi n> 7 thì P> 1. Do đó ta cần tìm max của P khi n> 7

P max  9 7 n  đạt max  n – 7 đạt min

Vì n nguyên và n> 7 nên n= 8 Vậy P max = 10  n= 8

0.25đ 0.25đ 0.25đ 0.25đ 0.25đ 0.25đ Vậy số cần tìm là 32 n  . 0.25đ 0.25đ 0.75đ 0.25đ

Câu 4

(6 điểm)

V ẽ hình , GT _ KL

1) (1,75 điểm) ABC cân tại B do góc CAB= góc ACB (= góc MAC) và BK là đường cao  BK là đường trung tuyến  K là trung điểm của AC

0.25đ 1.0đ 0.75đ

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.