Phân dạng và bài tập biểu thức đại số lớp 8 môn Toán Chân Trời Sáng Tạo

Phân dạng và bài tập biểu thức đại số lớp 8 môn Toán Chân Trời Sáng Tạo

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Phân dạng và bài tập biểu thức đại số lớp 8 môn Toán Chân Trời Sáng Tạo Bản PDF - Nội dung bài viết Phân dạng và bài tập đại số lớp 8 môn Toán Chân Trời Sáng TạoChương 1: ĐA THỨC NHIỀU BIẾNBài tập: Phân dạng và bài tập đại số lớp 8 môn Toán Chân Trời Sáng Tạo Tài liệu này được tổng hợp bởi thầy giáo Nguyễn Bỉnh Khôi và bao gồm phân dạng và bài tập chủ đề biểu thức đại số trong chương trình môn Toán lớp 8 sách Chân Trời Sáng Tạo. Tài liệu gồm tổng cộng 272 trang, chia thành các chương nhỏ để giúp học sinh dễ dàng tiếp cận và hiểu bài hơn. Chương 1: ĐA THỨC NHIỀU BIẾN Chương này bao gồm bài học về đơn thức và đa thức nhiều biến, trong đó học sinh sẽ học về cách xác định đơn thức, đa thức, cách thu gọn đơn thức, xác định bậc của đa thức và nhiều khái niệm khác. Bài tập: Đơn thức và đa thức: Bài tập giúp học sinh nhận biết đơn thức và đa thức, tính tích các đơn thức và tìm bậc của đơn thức. Phép cộng, trừ hai đa thức nhiều biến: Bài tập này giúp học sinh thực hành phép cộng, trừ hai đa thức nhiều biến. Chương này cung cấp các dạng bài tập và phương pháp giải cụ thể để học sinh có thể nắm vững kiến thức. Bên cạnh đó, có các bài tập vận dụng giúp học sinh áp dụng kiến thức vào các bài toán thực tế, từ đó rèn luyện và phát triển kỹ năng giải bài toán. Trong tài liệu còn liệt kê các hằng đẳng thức đáng nhớ và cách vận dụng chúng vào phân tích đa thức thành nhân tử. Bài tập và ví dụ rõ ràng, cụ thể giúp học sinh hiểu bài một cách dễ dàng và chắc chắn. Đây thực sự là tài liệu hữu ích dành cho học sinh lớp 8 trong việc nắm vững kiến thức đại số và phát triển kỹ năng giải bài toán một cách hiệu quả.

Xem trước nội dung

Thầy Nguyễn Bỉnh Khôi – ĐT: 0909 461 641

2

ĐA THỨC NHIỀU BIẾN1 Chûúng

ĐA THỨC NHIỀU BIẾN

ĐƠN THỨC VÀ ĐA THỨC NHIỀU BIẾN 1 Baâi

A A TRỌNG TÂM KIẾN THỨC

1 Đơn thức nhiều biến và đơn thức thu gọn

○Đơn thức nhiều biến (hay đơn thức) là biểu thức đại sốchỉgồm một số, hoặc một biến hoặc một tích giữa các sốvà các biến.

○Số0 được gọi là đơn thức không.

○Đơn thức thu gọn là đơn thức chỉgồm tích của một sốvới các biến, mà mỗi biến đã được nâng lên lũy thừa với sốmũ nguyên dương. Sốnói trên gọi là hệsố, phần còn lại là phần biến của đơn thức thu gọn.

— Ta cũng coi một sốlà đơn thức thu gọn.

— Trong đơn thức thu gọn, mỗi biến chỉđược viết một lần.

○Bậc của đơn thức có hệsốkhác 0 là tổng sốmũ của tất cảcác biến có trong đơn thức đó.

— Sốthực khác 0 là đơn thức bậc không.

— Số0 được coi là đơn thức không có bậc.

○Đểnhân hai đơn thức, ta nhân các hệsốvới nhau và nhân các phần biến với nhau.

2 Đơn thức đồng dạng

○Hai đơn thức đồng dạng là hai đơn thức có hệsốkhác 0 và có cùng phần biến. Các sốkhác 0 được coi là những đơn thức đồng dạng.

o Hai đơn thức đồng dạng thì có cùng bậc

○Đểcộng (hay trừ) các đơn thức đồng dạng, ta cộng (hay trừ) các hệsốvới nhau và giữnguyên phần biến.

3 Đa thức nhiều biến. Đa thức thu gọn

○Đa thức nhiều biến (hay đa thức) là một tổng của những đơn thức. Mỗi đơn thức trong (tổng gọi là một hạng từcủa đa thức đó.

o Mỗi đơn thức được coi là một đa thức.

○Đưa đa thức vềdạng thu gọn tức là trong đa thức không còn hai hạng tửđồng dạng.

o Ta thường viết một đa thức dưới dạng thu gọn (nếu không có yêu cầu gì khác)

2/308 Lớp Toán Thầy Khôi 6-7-8-9

Chương 1. ĐA THỨC NHIỀU BIẾN Thầy Nguyễn Bỉnh Khôi – ĐT: 0909 461 641

3

4 Bậc của đa thức

○Bậc của đa thức là bậc của hạng tửcó bậc cao nhất trong dạng thu gọn của đa thức đó.

○Số0 cũng được gọi là đa thức không và nó không có bậc.

○Khi tìm bậc của một đa thức, trước hết phải thu gọn đa thức đó.

A B CÁC DẠNG BÀI TẬP VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI

| Dạng 1. Xác định đơn thức, đa thức

Dựa vào định nghĩa đơn thức, đa thức

c Ví dụ1. Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là đơn thức?

12x2y; a) 3 4 · (−x) · 2xy3; b) x · (y + 1); c)

2 −3x; d) 18; e) 5 2x. f)

Ê Lời giải.

. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

c Ví dụ2. Trong các biểu thức sau, biểu thức nào không phải là đơn thức?

4x −3xy + y; a) a2 + 2b + c; b) 3abaac2. c)

Ê Lời giải.

. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

c Ví dụ3. Hãy chỉra các đa thức trong các biểu thức sau

x −1 + 2

x; xyz −ax2; 101; y3 −4; z + 1 x2 + 2 + yz; x · (y + 2).

Ê Lời giải.

. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.