Bồi dưỡng năng lực và phát triển tư duy học lớp 8 môn Toán

Bồi dưỡng năng lực và phát triển tư duy học lớp 8 môn Toán

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Bồi dưỡng năng lực và phát triển tư duy học lớp 8 môn Toán Bản PDF - Nội dung bài viết Bồi dưỡng năng lực và phát triển tư duy học lớp 8 môn Toán Bồi dưỡng năng lực và phát triển tư duy học lớp 8 môn Toán Tài liệu này được biên soạn bởi tác giả Toán Họa, gồm 394 trang, cung cấp kiến thức cơ bản, hướng dẫn mẫu, bài tập tự luận và bài tập trắc nghiệm về các chủ đề trong môn Toán lớp 8. The document covers topics such as Đại số 8 – Chương I. Phép nhân và phép chia các đa thức, Đại số 8 – Chương II. Phân thức đại số, Đại số 8 – Chương III. Phương trình bậc nhất một ẩn, Đại số 8 – Chương IV. Bất phương trình bậc nhất một ẩn, Hình học 8 – Chương I. Tứ giác, Hình học 8 – Chương II. Đa giác. Diện tích đa giác, Hình học 8 – Chương III. Tam giác đồng dạng, Hình học 8 – Chương IV. Hình lăng trụ đứng. Hình chóp đều. Tài liệu này sẽ giúp học sinh lớp 8 bồi dưỡng năng lực và phát triển tư duy học Toán, từ các kiến thức cơ bản đến những bài tập nâng cao, giúp họ tự tin hơn khi học môn Toán.

Xem trước nội dung

Bồi dưỡng năng lực học môn Toán 8

[Document title] Toán Họa 1 PHÁT TRIỂN TƯ DUY HỌC MÔN TOÁN 8

1

1. NHÂN ĐƠN THỨC VỚI ĐA THỨC

I. KIẾN THỨC CƠ BẢN

Quy tắc: Muốn nhân một đơn thức với một đa thức, ta nhân đơn thức đó với từng hạng tử của đa thức rồi cộng các tích của chúng lại với nhau.

II. HƯỚNG DẪN MẪU

Khi thành thạo:

  3 3

4 2 2 . 4 2 5 2 .4 2 .2 2 .5

8 4 10

x x x x x x x x

x x x

    

  

III. BÀI TẬP TỰ LUẬN

Bài 1: Thực hiện các phép tính sau: [CB - Rèn kỹ năng nhân]

a)   2 3 2 2 3 2 . 2 5 xy x y x y xy    b)    3 2 2 – 3 – . 1 x x x x   c)   2 3 3 2 – 5 x x x 

d) 3 2 1 1 10 . 5 3 2 x y z xy                          

e)  2 4 3 – 6 . 9 3 x y xy x xy            

f)   2 4 3 – . 5 xy y x x y 

Bài 2: Thực hiện các phép tính sau: [Rèn kỹ năng nhân và cộng trừ đa thức]

a)   2 5 3 2 x x x   c)     2 2 2 2 2 3 . 2 – – 2 – . 2 x y x y x x y y

b)     3 5 5 7 x x x x    d)       2 2 3 2 – 1 – 2 5 – 3 – 2 . – 1 . . x y x y x x      

e)     3 2 3 2 4 2 4 2 7 x x x x x x x     f)     2 25 4 3 1 7 5 2 x x x x    

Bài 3: Thực hiện phép tính rồi tính giá trị biểu thức. [Rèn kỹ năng tính và thay số]

a)     7 5 3 2 A x x x     tại 0. x 

b)     4 2 3 5 2 B x x x x     tại 2 x  .

c)     2 2 2 2013 C a a b b a b      , với 1; 1; a b  

d)     1 1 D m m n n n m      , với 2 1 ; . 3 3 m n  

    3 3

4 2 2 . 4 2 5 2 .4 2 . 2 2 .5

8 4 10

x x x x x x x x

x x x

     

  

    3 3

4 2 4 2 5 .2 4 .2 2 .2 5.2

8 4 10

x x x x x x x x

x x x

    

  

  . . . A A B C A B C   

  . . . . B C D B A A C D A A     

Bồi dưỡng năng lực học môn Toán 8

[Document title] Toán Họa 2 PHÁT TRIỂN TƯ DUY HỌC MÔN TOÁN 8

2

Bài 4: Chứng minh biểu thức sau không phụ thuộc vào x và y: [Rèn kỹ năng tính toán]

a)       2 3 2 1 2 3 A x x x x x x       

b)      3 2 2 2 2 3 2 – 2 3 – 1 12 B x x x x x x x x x x        

c)       2 2 3 3 3 4 – 2 – 6 2 1 6 3 C xy x y y x y xy y     

d)        2 2 3 – 5 5 3 1 3 – D x x y y x y x y     

Bài 5: Tìm x, biết:

a) 2 1 1 5 2 3 6 12 5 3 x x x                            

b)     2 7 2 5 1 7 3 x x x x     

c)       2 5 8 3 4 5 4 3 4 11 x x x       d)     5 3 4 2 4 3 5 2 182 x x x x           

Bài 6: Chứng minh đẳng thức

a)       – – – 2 a b c b a c c a b bc    b)       2 2 1 – – 1 – a b a a a a b  

Bài tập tương tự

Bài 7: Cho các đơn thức: 2 3 A x y  ;

2 2 9 B xy  ; 3 2 C y x  

Tính: a) . AC B  b) . BC A  c) . . ABC d) . A C B

Bài 8: Thực hiện phép tính rồi tính giá trị của biểu thức:

a)     A x x y x y x     với 3 x ; 2 y  .

b)       4 2 2 2 2 B x x y y x y y y x       với 1 2 x  ; 3 4 y  .

c)       2 3 3 5 1 8 2 C x x x x x x        với 1 x .

Bài 9: Chứng tỏ rằng các đa thức sau không phụ thuộc vào biến:

        2 2 4 – 6 – 2 3 5 – 4 3 – 1 A x x x x x x x    

Bài 10: Tìm x

a)     3 4 3 2 5 6 0 x x x x     b)       5 2 3 4 2 2 3 2 0 x x x x x      

c)       3 2 2 1 5 3 x x x x x x      d)       2 3 1 5 3 6 2 3 0 x x x x x x       

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.