Chuyên đề tìm GTLN GTNN của biểu thức bồi dưỡng học sinh giỏi lớp 8 môn Toán

Chuyên đề tìm GTLN GTNN của biểu thức bồi dưỡng học sinh giỏi lớp 8 môn Toán

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Chuyên đề tìm GTLN GTNN của biểu thức bồi dưỡng học sinh giỏi lớp 8 môn Toán Bản PDF - Nội dung bài viết Chuyên đề tìm GTLN GTNN của biểu thức bồi dưỡng học sinh giỏi lớp 8 môn Toán Chuyên đề tìm GTLN GTNN của biểu thức bồi dưỡng học sinh giỏi lớp 8 môn Toán Tài liệu này bao gồm 66 trang, do thầy giáo Trần Đình Hoàng biên soạn, hướng dẫn cách giải các dạng toán liên quan đến việc tìm Giá trị Lớn Nhất (GTLN) và Giá trị Nhỏ Nhất (GTNN) của biểu thức trong chương trình bồi dưỡng học sinh giỏi môn Toán lớp 8. Phần LÝ THUYẾT giới thiệu cơ bản về chuyên đề này. Phần MỘT SỐ PHƯƠNG PHÁP CƠ BẢN bao gồm: Phương pháp sử dụng phép biến đổi đồng nhất, bao gồm các dạng cụ thể như Tìm GTNN và GTLN của đa thức bậc hai, đa thức bậc bốn, biểu thức dạng A/B, đồng thời hướng dẫn cách tìm min - max của biểu thức có điều kiện, sử dụng bất đẳng thức và dấu giá trị tuyệt đối. Phương pháp chọn điểm rơi, sử dụng phương pháp đặt biến phụ, biểu thức phụ, miền giá trị, xét từng khoảng giá trị và hình học. Tài liệu này sẽ giúp học sinh lớp 8 nắm vững phương pháp giải các dạng toán tìm GTLN - GTNN của biểu thức và phát triển kỹ năng giải toán hiệu quả.

Xem trước nội dung

Chuyên đề bồi dưỡng học sinh giỏi toán 8

Biên soạn: Trần Đình Hoàng 0814000158 1

CHUYÊN ĐỀ: TÌM GTLN, GTNN CỦA BIỂU THỨC

MỤC LỤC

I. LÝ THUYẾT ................................................................................................................................... 2

II. MỘT SỐ PHƯƠNG PHÁP CƠ BẢN ............................................................................................. 3

Phương pháp 1. Sử dụng phép biến đổi đồng nhất ...................................................................... 3

Dạng 1. Tìm GTNN và GTLN của đa thức bậc hai đơn giản ............................................... 3

Dạng 2. Tìm GTNN và GTLN của đa thức bậc bốn đơn giản ............................................ 10

Dạng 3. Tìm GTNN và GTLN của biểu thức dạng A

B ........................................................ 14

Dạng 4. Tìm Min, Max của biểu thức có điều kiện của biến .............................................. 31

Dạng 5. Sử dụng các bất đẳng thức cơ bản: ....................................................................... 41

Dạng 6. Tìm Min, Max bằng cách sử dụng bất đẳng thức có chứa dấu giá trị tuyệt đối ... 44

Phương pháp 2. Phương pháp chọn điểm rơi ............................................................................ 47

Phương pháp 3. Sử dụng phương pháp đặt biến phụ ................................................................. 53

Phương pháp 4. Sử dụng biểu thức phụ ..................................................................................... 56

Phương pháp 5. Phương pháp miền giá trị ................................................................................ 59

Phương pháp 6. Phương pháp xét từng khoảng giá trị .............................................................. 61

Phương pháp 7. Phương pháp hình học ..................................................................................... 64

Chuyên đề bồi dưỡng học sinh giỏi toán 8

Biên soạn: Trần Đình Hoàng 0814000158 2

I. LÝ THUYẾT

1. Định nghĩa M. được gọi là GTLN của f(x,y,...) trên miền xác định D nếu 2 điều kiện sau đồng thời thoả mãn : 1. f(x,y,...)  M (x,y,..)  D 2.  (x0, y0,...)  D sao cho f(x0, y0...) = M. Ký hiệu : M = Max f(x,y,..) = fmax với (x,y,...)  D M. được gọi là GTNN của f(x,y,...) trên miền D đến 2 điều kiện sau đồng thời thoả mãn :

1. f(x,y,...)  M (x,y,..)  D 2.  (x0, y0,...)  D sao cho f(x0, y0...) = M. Ký hiệu : M = Min f(x,y,..) = fmin với (x,y,...)  D 2. Các kiến thức thường dùng

2.1. Luỹ thừa:

a) x2  0 x  R  x2k  0 x  R, k  z  x2k  0 Tổng quát : f (x)2k  0 x  R, k  z   f (x)2k  0 Từ đó suy ra : f (x)2k + m  m x  R, k  z M  f (x)2k  M

b) x  0 x  0  ( x )2k  0 x  0 ; k z

Tổng quát : ( A )2k  0  A  0 (A là 1 biểu thức) 2.2 Bất đẳng thức chứa dấu giá trị tuyệt đối:

a) |x|  0  xR b) |x + y|  |x| + |y| ; nếu "=" xảy ra  x.y  0 c) |x  y|  |x|  |y| ; nếu "=" xảy ra  x.y  0 và |x|  |y| 2.3. Bất đẳng thức côsi:

ai  0 ; i = n ,1 : n n n a a a n

a a a ..... . ....

2 1 2 1     nN, n  2.

dấu "=" xảy ra  a1 = a2 = ... = an 2.4. Bất đẳng thức Bunhiacôpxki :

Với n cặp số bất kỳ a1, a2,..., an ; b1, b2, ...,bn ta có : (a1b1 + a2b2 +...+ anbn)2  ( ) .... ).( .... 2 2 2 2 1 2 2 2 2 1 n n b b b a a a      

Dấu "=" xảy ra  1 2 n

1 2 n

a a a ... Const b b b     = Const

Nếu bi = 0 xem như ai = 0 2.5. Bất đẳng thức Bernonlly :

Với a  0 : (1 + a)n  1 + na n N. Dấu "=" xảy ra  a = 0.

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.