Chuyên đề giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của biểu thức bồi dưỡng HSG lớp 8 môn Toán

Chuyên đề giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của biểu thức bồi dưỡng HSG lớp 8 môn Toán

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Chuyên đề giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của biểu thức bồi dưỡng HSG lớp 8 môn Toán Bản PDF Bộ tài liệu chuyên đề về giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của biểu thức bồi dưỡng HSG lớp 8 môn Toán đang được cung cấp với 57 trang hướng dẫn chi tiết. Nội dung của tài liệu này hướng dẫn học sinh lớp 8 giải các dạng toán liên quan đến tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của biểu thức trong kì thi học sinh giỏi môn Toán lớp 8.Nội dung tài liệu gồm các dạng toán phổ biến như tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của tam thức bậc hai, đa thức có bậc cao hơn 2 cũng như đa thức có từ 2 biến trở lên. Các phương pháp giải được hướng dẫn từ cơ bản đến nâng cao, giúp học sinh hiểu rõ cách áp dụng hằng đẳng thức và các phương pháp khác để giải quyết các bài toán.Bên cạnh đó, tài liệu cũng tập trung vào cách giải quyết các dạng toán có quan hệ ràng buộc giữa các biến, sử dụng bất đẳng thức, phương pháp đổi biến số và thông qua các dạng phân thức khác nhau. Việc phân tích chi tiết từng dạng toán giúp học sinh hiểu rõ hơn về cách tiếp cận và giải quyết các bài toán phức tạp trong kì thi.Tài liệu này không chỉ là công cụ hữu ích cho các học sinh ôn tập rèn luyện mà còn giúp họ nắm vững kiến thức và kỹ năng cần thiết để vượt qua thử thách trong kỳ thi học sinh giỏi môn Toán lớp 8.

Xem trước nội dung

1

CHUYÊN ĐỀ: GIÁ TRỊ LỚN NHẤT, GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT CỦA BIỂU THỨC

A. Giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của một biểu thức

Khái niệm: Nếu với mọi giá trị của biến thuộc một khoảng xác định nào đó mà giá trị của

biểu thức A luôn luôn lớn hơn hoặc bằng (nhỏ hơn hoặc bằng) một hằng số k và tồn tại một

giá trị của biến để A có giá trị bằng k thì k gọi là giá trị nhỏ nhất (giá trị lớn nhất) của biểu

thức A ứng với các giá trị của biểu thức thuộc khoảng xác định nói trên

Xét biểu thức ( ) A x

+) Ta nói ( ) A x có giá trị lớn nhất là M, nếu

( ) A x M x   và có giá trị x0 sao cho 0 ( ) A x M = (Chỉ ra 1 giá trị là được)

+) Ta nói ( ) A x có giá trị nhỏ nhất là m, nếu

( ) A x m x   và có giá trị x0 sao cho 0 ( ) A x m = (Chỉ ra 1 giá trị là được)

Như vậy :

a) Để tìm giá trị nhỏ nhất của A, ta cần :

- Chứng minh A k  với k là hằng số

- Chỉ ra dấu “ = ” có thể xảy ra với giá trị nào đó của biến

b) Để tìm giá trị lớn nhất của A, ta cần :

- Chứng minh A k  với k là hằng số

- Chỉ ra dấu “ = ” có thể xảy ra với giá trị nào đó của biến

Ký hiệu: Min A là giá trị nhỏ nhất của A và Max A là giá trị lớn nhất của A

Ví dụ: Sai lầm

2

2 2 2 ( ) 2 2 3 ( 1) 2 2 2 A x x x x x GTNN = − + = + − +   = ( Không chỉ ra được dấu = )

Đáp án đúng là : 2 1 5 5 5 1 ( ) 2( ) 2 2 2 2 2 A x x GTNN x = − +   =  =

B. Các dạng toán

Dạng 1: Tìm GTLN, GTNN của tam thức bậc hai 2 ax bx c + +

Phương pháp: Áp dụng hằng đẳng thức số 1 và số 2

Bài 1: Tìm GTNN của các biểu thức sau

a. 2 ( ) 4 24 A x x x = − + b. 2 ( ) 2 8 1 B x x x = − +

c. 2 ( ) 3 1 C x x x = + −

Lời giải

a. 2 2 ( ) 4 24 ( 2) 20 20 min ( ) 20 2 A x x x x x A x x = − + = − +   =  =

b. 2 2 2 ( ) 2 8 1 2( 4 4) 7 2( 2) 7 7 minB 7 2 B x x x x x x x = − + = − + −= − −− = − =

c. 2 2 1 13 13 1 ( ) 3 1 3( ) 6 12 12 6 C x x x x x − − = + −= + −   =

Bài 2: Tìm GTLN của các biểu thức sau

a. 2 ( ) 5 4 1 A x x x = − − + b. 2 ( ) 3 1 B x x x = − + +

Lời giải

a. 2 2 2 4 1 2 9 9 2 ( ) 5 4 1 5( ) 5( ) 5 5 5 5 5 5 A x x x x x x x − = − − + = − + − = − + +   =

b. 2 2 1 13 13 1 ( ) 3 1 3( ) 6 12 12 6 B x x x x x = − + + = − − +   =

3

Dạng 2: Tìm GTLN, GTNN của đa thức có bậc cao hơn 2

Phương pháp: Ta đưa về dạng tổng bình phương

Bài 1: Tìm GTNN của các biểu thức sau

a. 4 3 2 ( ) 6 10 6 9 A x x x x x = − + − + b. 4 3 2 ( ) 10 26 10 30 B x x x x x = − + − +

c. 4 3 2 ( ) 2 3 4 2017 C x x x x x = − + − + d. 4 2 ( ) 2 7 D x x x x = − + +

e. 4 3 2 ( ) 4 9 20 22 E x x x x x = − + − + f. ( ) ( 3)( 4)( 7) F x x x x x = − − −

g. ( ) ( 1)( 2)( 3)( 6) 2006 G x x x x x = − + + + −

Lời giải

a. 4 3 2 4 3 2 2 2 2 2 ( ) 6 10 6 9 ( 6 9 ) ( 6 9) ( 3 ) ( 3) 0 A x x x x x x x x x x x x x x = − + − + = − + + − + = − + − 

2 3 0 min ( ) 0 3 3 0 x x A x x x

 − =  =   = − = 

b.

2 4 3 2 2 2 2 5 0 ( ) 10 26 10 30 ( 5 ) ( 5) 5 5 5 5 0 x x B x x x x x x x x x x

 − = = − + − + = − + − +    = − = 

c. 2 2 2 2 2 2 ( ) ( 2) 2 ( 2) ( 2) 2015 ( 2)( 1) 2015 2015 1 C x x x x x x x x x = + − + + + + = + − +   =

d. 4 2 2 2 2 2 ( ) 2 1 2 1 5 ( 1) ( 1) 5 5 1 D x x x x x x x x = − + + + + + = − + + +  = −

e.

4 3 2 4 3 2 2 2 2 2 ( ) 4 9 20 22 ( 4 4 ) 5( 4 4) 2 ( 2 ) 5( 2) 2 2 2 E x x x x x x x x x x x x x x = − + − + = − + + − + + = − + − +   =

f. 2 2 2 1 ( ) ( 3)( 4)( 7) ( 7 )( 7 12) 36 36 0 6 x F x x x x x x x x x y y x

=  = − − − = − − + = − −  = = 

g. 2 2 2 2 0 ( ) ( 5 6)( 5 6) 2006 ( 5 ) 2042 2042 5 x G x x x x x x x x

=  = + − + + − = + − − = − 

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.