Đề kiểm tra học kỳ I môn Toán Lớp 9 - Năm học 2016-2017 - Phòng GD & ĐT Tân Hiệp (Có đáp án)

Đề kiểm tra học kỳ I môn Toán Lớp 9 - Năm học 2016-2017 - Phòng GD & ĐT Tân Hiệp (Có đáp án)

Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO

TÂN HIỆP

- - - - - - - -

KIỂM TRA HỌC KỲ I

Năm học 2016 – 2017

- - - - - - - - ĐỀ CHÍNH THỨC MÔN KIỂM TRA: TOÁN LỚP 9 ( Đề có 1 trang ) Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian giao đề). Ngày kiểm tra: 20 / 12 / 2016. Câu 1 (2 điểm). Tính:

a) 125 5 2 45 20 2  

b)

5 3

4

5 3

4

  

Câu 2 (2 điểm). Cho biểu thức P= 1

1 2

1

1

   

x

x x

x

x

với x ≥ 0, x ≠ 1

a) Rút gọn biểu thức P

b) Tính giá trị của P biết x = 9

Câu 3 (2 điểm).

Cho hai hàm số: y = x + 2 và y = 2x – 1

a) Vẽ đồ thị hai hàm số trên cùng mặt phẳng tọa độ.

b) Gọi A là giao điểm của hai đường thẳng y = x + 2 và y = 2x – 1. Tìm tọa độ giao điểm A.

Câu 4 (2 điểm).

Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Biết 9 ; 12 AB cm AC cm   .

a) Tính BC, AH.

b) Tính số đo góc B (làm tròn đến phút).

c) Gọi E; F là hình chiếu của H trên AB; AC. Chứng minh: AE.AB = AF.AC.

Câu 5 (2 điểm).

Cho đường tròn (O; R) đường kính AB = 2R. Vẽ dây AC sao cho góc CAB bằng 300. Trên tia đối

của tia BA, lấy điểm M sao cho BM = R. Chứng minh rằng:

a) tam giác OBC đều

b) MC là tiếp tuyến của đường tròn (O).

c) MC2 = 3R2

- - - - - HẾT - - - - -

Thí sinh không được sử dụng tài liệu, giám thị không giải thích gì thêm.

ThuVienDeThi.com

PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO

TÂN HIỆP

- - - - - - - -

KIỂM TRA HỌC KỲ I

Năm học 2016 – 2017

- - - - - - - - ĐỀ CHÍNH THỨC MÔN KIỂM TRA: TOÁN LỚP 9. Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian giao đề). Ngày kiểm tra: 20 / 12 / 2016.

HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA HỌC KỲ I

(Văn bản gồm 3 trang)

I. Hướng dẫn chung 1) Nếu thí sinh làm bài không theo cách nêu trong đáp án nhưng đúng thì vẫn cho đủ số điểm từng phần như hướng dẫn quy định. 2) Việc chi tiết hóa (nếu có) thang điểm trong hướng dẫn chấm phải đảm bảo không làm sai lệch hướng dẫn chấm.

II. Đáp án và thang điểm

CÂU ĐÁP ÁN ĐIỂM

Câu 1 (2 điểm). Tính: a) 125 5 2 45 20 2   ; b)

5 3

4

5 3

4

  

a) 1 2 2 20 45 125 4 5 3 5 2 5 3 5 5       0,5x2

b) 1 4 4 4(3 5) 4(3 5) 4 3 5 3 5

      

3 5 3 5 2 5    

0,5 0,25x2

Câu 2 (2 điểm). Cho biểu thức P= 1

1 2

1

1

   

x

x x

x

x

với x ≥ 0, x ≠ 1

a) Rút gọn biểu thức P b) Tính giá trị của P biết x = 9 a) 1,5

P= 1

1 2

1

1

   

x

x x

x

x

=    

1 1 1

1 1

2

   

 

x x x

x x

= 2 2 1 1      x x x

0,5 0,5 x 2 b) 0,5 Thay x = 9 vào P ta được: P = 2.3 + 2 = 8 0,5 Câu 3 (2 điểm). Cho hai hàm số: y = x + 2 và y = 2x – 1 a) Vẽ đồ thị hai hàm số trên cùng mặt phẳng tọa độ. b) Gọi A là giao điểm của hai đường thẳng y = x + 2 và y = 2x – 1. Tìm tọa độ giao điểm A. a) 1,5 Vẽ đồ thị hai hàm số trên cùng mặt phẳng tọa độ. Hàm số y = x + 2 Bảng giá trị tương ứng giữa x và y

x 0 - 2 y = x + 2 2 0

0,25

ThuVienDeThi.com

CÂU ĐÁP ÁN ĐIỂM Hàm số y = 2x – 1 Bảng giá trị tương ứng giữa x và y

x 0 1 2

y = 2x – 1 - 1 0

0,25

Đồ thị ( vẽ đúng mỗi đồ thị: 0,5 điểm)

0,5 x 2

b) 0,5 Tìm tọa độ giao đểm A của hai đường thẳng y = x + 2 và y = 2x – 1 Phương trình hoành độ giao điểm của hai đường thẳng là: x + 2 = 2x – 1  x = 3 thay x = 3 vào công thức y = x + 2, ta tìm được y = 5. Vậy A(3; 5).

0,25 0,25 Câu 4 (2 điểm). Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Biết 9 ; 12 AB cm AC cm   . a) Tính BC, AH. b) Tính số đo góc B (làm tròn đến phút). c) Gọi E; F là hình chiếu của H trên AB; AC. Chứng minh: AE.AB = AF.AC.

a) 1 Áp dụng định lý pytago trong ΔABC ta được: BC2 = AB2 + AC2

BC2 = 81 + 144 = 225

BC = 15 cm

Áp dụng hệ thức trong ΔABC ta có: AH. BC = AB. AC

 . 9.12 7,2 15 AB AC AH BC    (cm)

0,25 0,25 0,25 0,25

y = x + 2

y = 2x – 1

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.