Hướng dẫn chấm kiểm tra học kỳ I môn Toán lớp 9

Hướng dẫn chấm kiểm tra học kỳ I môn Toán lớp 9

Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN 10

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA HỌC KỲ I

MÔN TOÁN LÓP 9

Bài 1: (3 điểm) Thực hiện phép tính:

a/ 0,25 x 3 điểm

1 4 20 3 20 5 5 3 A   

  4 5 3 4 5 6 5 2 A

   

0,25 điểm 2 3 

b/ 0,25 x 2 điểm  

2 5 2 14 6 5 B      

2 5 2 3 5 B    

0,25 điểm 5 2 3 5 B    

B = – 5 0,25 điểm

c/ 2 3 3 2 2 2 3 6 1 2 3 C      

0,25 điểm x 2     6 2 3 2. 2 1

3 6 1 2 C

     

0,25 điểm 2 3 2 3 C    

0,25 điểm 2 2 C 

Bài 2: (1,5 điểm)

a/ Rút gọn biểu thức M. 1 điểm

1 1 1 2 : 1 2 1 x x M

x x x x

                   

0,25 điểm x 2    

       

1 1 1 2 2 : 1 2 1

x x x x x x M

x x x x

                     

ThuVienDeThi.com

0,25 điểm    

1 3 : 1 2 1 M

x x x x 

  

0,25 điểm  

   2 1 1 . 3 1

x x M

x x

  

2 3

x

x  

b/ Tìm x để 3M = 4 – x . 0,5 điểm

 0,25 điểm   2 2 1 4 4 0 2 2 0 x x x x x x x x x                   

    

2 1 2 1 2 0 2 . 0 x x x x x x x

               

hoặc hoặc (vô lý) 2 0 x     

2 1 0 x   2 x   1 x  

x = 4 (loại do không thỏa đkxđ) 0,25 điểm Vậy không có giá trị nào của x để 3M = 4 - x

Bài 3: (2 điểm) Cho (d1): y = 2x – 1 và (d2): y = – 2x + 5

a/ Vẽ (d1) và (d2) trên cùng một hệ trục tọa độ. 1 điểm

Mỗi bảng giá trị có hai cặp giá trị (x,y) đúng 0,25 điểm x 2

Vẽ 2 đồ thị đúng 0,25 x 2 điểm

Nếu không có bảng giá trị hoặc bảng giá trị không có đủ hai cặp giá trị (x,y) đúng thì không chấm điểm đồ thị.

b/ Tìm tọa độ giao điểm của (d1) và (d2) bằng phép toán.

Phương trình hoành độ giao điểm của (d1) và (d2):

2x – 1 = – 2x + 5 0,25 điểm

Giải tìm được 0,25 điểm 3 2 x 

Thế vào phương trình tìm được y = 2 3 2 x 

Vậy tọa độ giao điểm của (d1) và (d2) là 0,25 điểm 3 ;2 2      

Bài 4: Cho đường tròn (O;R) đường kính AB, dây AC (CA < CB). Gọi H là trung điểm của AC.

a/ Chứng minh ∆ABC vuông và OH là tia phân giác của góc AOC. (1 điểm)

ThuVienDeThi.com

V

S

I

K

N

M

H

B

A

O

C

∆ABC có 3 đỉnh nằm trên đường tròn (O) và AB là đường kính

∆ABC vuông tại C 0,5 điểm

∆OAC cân tại O (OA = OC, bán kính của (O)) 0,25 điểm

=> trung tuyến OH cũng là phân giác

OH là tia phân giác của góc AOC0,25 điểm

b/ Tiếp tuyến của (O) tại C cắt tia OH tại M. Chứng minh MA là tiếp tuyến của (O) (1 điểm)

Chứng minh ∆OMA = ∆OMC (cgc) 0,5 điểm

góc OAM = góc OCM mà góc OCM = 900 (MC là tiếp tuyến của (O) tại C) góc OAM = 900 0,25 điểm AM là tiếp tuyến tại A của (O) 0,25 điểm

c/ Gọi K là hình chiếu của O trên MB. Tia KO cắt đường thẳng AM tại N. Tính tích AM.AN theo R. (0,75 điểm)

Xét ∆AMB và ∆AON:

góc MAB = góc OAN (= 900)

góc ABM = góc ANO (cùng phụ với 2 góc đối đỉnh KOB và AON)

∆AMB đồng dạng ∆AON (gg) 0,5 điểm

=> AM.AN=AB.AO=2R2 0,25 điểm

d/ Gọi I là trung điểm của ON. Đường tròn (I,IO) cắt (O) tại S (S ≠ A). AS cắt IO tại V. C/m: KS = BV (0,75 điểm)

(I,IO) cắt (O) tại A và S => AS vuông góc với OI (t/c đường nối tâm)

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.