Bộ đề thi tuyển sinh vào Lớp 10 THPT chuyên Quốc học môn Toán - Sở Giáo dục & Đào tạo Thừa Thiên Huế (Có đáp án)

Bộ đề thi tuyển sinh vào Lớp 10 THPT chuyên Quốc học môn Toán - Sở Giáo dục & Đào tạo Thừa Thiên Huế (Có đáp án)

Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Sở Giáo dục và đào tạo Kỳ thi tuyển sinh vào lớp 10 Quốc học

Tỉnh Thừa Thiên Huế Năm học 1991 - 1992 ------------------------- Môn thi: Toán Đề Chính thức (150 phút, Không kể thời gian giao đề)

----------------------------------------------

Bài I (2 điểm): a) Giải hệ phương trình:

  

  

  

0 5 2

0 1 2

y x

y x

b) Trong mặt phẳng toạ độ, cho ba đường thẳng

x + 2y = 1 2x + y = 5 ax + 4y = 7 Tìm a để ba đường thẳng có cùng một điểm chung.

Bài II (3 điểm): Cho phương trình m(x2 – 3x - 1)2 + n(x2 – 3x) - 1 = 0

Giải phương trình trong mỗi trường hợp sau:

a) m = 0 và n = 4

1

b) m = 1 và n = 0 c) m = 1 và n = 5 Bài III (5 điểm): Cho hình vuông ABCD có cạnh bằng a. Vẽ đường tròn đường kính AB, O là tâm đường tròn đó. Từ C vẽ tiếp tuyến CT với đường tròn đó (khác với CB), gọi T là tiếp điểm.

a) Gọi E là giao điểm của đường thẳng AD và OT. Chứng minh hai tam giác OBC và OCT bằng nhau, hai tam giác CET và CED bằng nhau. Tính góc OCE. b) Đặt DE = x. Tính theo a và x các cạnh của tam giác OAE, sau đó tính x theo a. c) Tính theo a diện tích tam giác OCE và đường cao EH xuất phát từ E của tam giác đó.

----------------------------------------------------

Họ và tên thí sinh:…………..……… Chữ ký Giám thị 1:……………………..

Số Báo danh:………….. Chữ ký Giám thị 2:……………………..

ThuVienDeThi.com

Sở Giáo dục và đào tạo Kỳ thi tuyển sinh vào lớp 10 Chuyên Quốc học

Tỉnh Thừa Thiên Huế Năm học 1992 - 1993 ------------------------- Môn thi: Toán (Bài thi hệ số 2) Đề Chính thức (150 phút, Không kể thời gian giao đề)

----------------------------------------------

Bài I (2 điểm): Cho hệ phương trình:



 

 

 

2

7 3

2

2

y ax

ay x

a) Giải hệ phương trình khi a = 1 b) Tìm điều kiện của a để hệ có nghiệm.

Bài II (3 điểm): Cho parabol (P): 2

2x y  và đường thẳng (d): b x y  

a) Với giá trị nào của b thì đường thẳng (d) cắt parabol tại hai điểm phân biệt A và B ?

b) Trong trường hợp b = 4, tìm toạ độ của A và B, tính khoảng cách AB. Bài III (5 điểm): Cho Tam giác ABC vuông góc tại C. Đường thẳng d đi qua A và vuông góc với cạnh AB, d cắt đường thẳng BC tại D. Phân giác của góc CAB cắt cạnh BC tại N. Đường thẳng qua N và vuông góc với cạnh BC cắt cạnh AB và d lần lượt tại M và P.

a) Chứng minh: AM = MN và ADM = MAN b) Chứng minh tam giác PDB cân. c) Q là điểm trên đoạn thẳng MB sao cho NQ // DM. Chứng minh NB là tiếp tuyến của đường tròn đường kính AQ. d) Cho AB = 6cm và ABD = 300. Tính diện tích tứ giác ACNM.

----------------------------------------------------

Họ và tên thí sinh:…………..……… Chữ ký Giám thị 1:……………………..

Số Báo danh:………….. Chữ ký Giám thị 2:……………………..

ThuVienDeThi.com

Sở Giáo dục và đào tạo Kỳ thi tuyển sinh vào lớp 10 Chuyên Quốc học

Tỉnh Thừa Thiên Huế Năm học 1992 - 1993 ------------------------- Môn thi: Toán (Bài thi hệ số 3) Đề Chính thức (150 phút, Không kể thời gian giao đề)

----------------------------------------------

Bài I (1,5 điểm): Đơn giản biểu thức:

 

  

     

  

  

2

2 2

2 2

2

: x

y x

y

y x

y x

y

y x

x

Bài II (1,5 điểm): Cho 3a2 + 3b2 – 10ab = 0 và 0 < a < b

Tính giá trị biểu thức: M = b a

b a

 

Bài III (2 điểm): Cho a là một số khác -1. Lập một phương trình bậc hai mà có các nghiệm số x1, x1 thoả mãn hệ thức sau:

 

   

 

   

   

a x x

x x x x

1

1 1 1

0 4 5 4

2 1

2 1 2 1

Bài IV (2 điểm): Cho đường tròn (O) và đường thẳng xy không cắt (O). Kẻ OA  xy (A nằm trên xy). Qua A vẽ một cát tuyến không đi qua O và cắt (O) tại B và C. Tiếp tuyến tại B và C cắt xy lần lượt tại D và E. Chứng minh A là trung điểm của DE. Bài V (3 điểm): Cho tứ giác ABCD nội tiếp trong đường tròn tâm O và M là giao điểm của hai đường chéo (M khác O). Qua M kẻ đường thẳng vuông góc với đường kính qua M, đường thẳng này cắt cạnh đối diện tứ giác tại E và F.

Chứng minh rằng tam giác EOF cân.

----------------------------------------------------

Họ và tên thí sinh:…………..……… Chữ ký Giám thị 1:……………………..

Số Báo danh:………….. Chữ ký …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.