Đề tuyển sinh vào Lớp 10 THPT chuyên Lam Sơn môn Toán (Dành cho tất cả thí sinh) - Năm học 2010-2011 - Sở Giáo dục và Đào tạo Thanh Hóa (Có đáp án)

Đề tuyển sinh vào Lớp 10 THPT chuyên Lam Sơn môn Toán (Dành cho tất cả thí sinh) - Năm học 2010-2011 - Sở Giáo dục và Đào tạo Thanh Hóa (Có đáp án)

Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI VÀO LỚP 10 THPT CHUYÊN LAM SƠN THANH HOÁ NĂM HỌC 2010-2011 ( Dành cho tất cả thí sinh thi vào PTTH chuyên Lam Sơn)

Thời gian làm bài: 120 phút (Không kể thời gian giao đề)

Ngày thi :19 tháng 6 năm 2010 Câu I: ( 2 điểm )

Cho biểu thức: A =  

  

    

  

     2

10 2 : 2

1

6 3

6

4 x

x x x x x x x

x

1) Rút gọn biểu thức A 2). Tìm x sao cho A < 2 Câu II : ( 2 điểm ) Cho x1 và x2 là hai nghiệm của phương trình : x2 – 7x + 3 = 0

1) Hãy lập phương trình bậc hai có hai nghiệm là 2x1 -x2 và 2x2 -x1 2) Tính giá trị của biểu thức : B = 2 1 2 x x  + 1 2 2 x x  , Câu III : ( 1,5 điểm ) Giải hệ phương trình

  

 

   

   

1 2 3 2 20

1 2 1 2 4

y x y x

y x y x

Câu IV : ( 3,5 điểm ) Cho hình vuông ABCD trên đường chéo BD lấy điểm I sao cho BI = BA . Đường thẳng đi qua I vuông góc với BD cắt AD tại E và I cắt BE tại H

1) Chứng minh rằng : AE = ID 2) Đường tròn tâm E bán kính EA cắt AD tại điểm thứ hai F ( F A) Chứng minh : DF.DA = EH . EB Câu V : ( 1 điểm ) Cho tam giác ABC có độ dài 3 cạnh lần lượt là : BC = a ; CA= b ; BA= c

Và chu vi bằng 2p . Chứng minh rằng : 9       c p

p b p

p a p

p

.....Hết .... Họ và tên thí sinh ....................................................................số báo danh: ....... chữ ký giám thị 1: chữ ký giám thị 1 :

ThuVienDeThi.com

dự kiến lời giải môn toán chung KỲ THI VÀO LỚP 10 THPT CHUYÊN LAM SƠN

NĂM HỌC 2010-2011 ( Dành cho tất cả thí sinh thi vào PTTH chuyên Lam Sơn)

Thời gian làm bài: 120 phút (Không kể thời gian giao đề)

Ngày thi :19 tháng 6 năm 2010 Câu I: ( 2 điểm )

a) Rút gọn biểu thức: A =  

  

    

  

     2

10 2 : 2

1

6 3

6

4 x

x x x x x x x

x

A =    

  

     2

1

) 2 .( 3

6

4 x x x x

x :   

2

10

2

2 2

  

 

x

x

x

x x

A =    

  

     2

1

) 2 (

2 4 x x x

x :

2

10 4

  

x

x x

A =       

  

   

    2

2

2 ). 2 (

) 2 .( 2

2 2 x

x

x x

x

x x

x :

2

10 4

  

x

x x

A =     

  

 

   

2 2

2 4 2

x x

x x x :

2

6

 x

A =   

  

 

2 2

6

x x :

2

6

 x

A =

x x   

2

1

2

1

b) Tìm x sao cho A < 2 Thay A =

x  2

1 ta có

x  2

1 <2 2-

x  2

1 > 0

x

x

 

2

1 2 4 =

x

x

2

2 3 > 0

     

  

 

 

  

 

 

.

0 2

0 2 3

0 2

0 2 3

x

x

x

x

  

 

0 4 9

4

x

x

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.