SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TÂY NINH.
KỲ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT NĂM HỌC 2017 - 2018
Ngày thi: 02 tháng 06 năm 2017 Môn thi: TOÁN (Không chuyên) Thời gian: 120 phút (Không kể thời gian giao đề)
ĐÊ CHÍNH THỨC (Đề thi có 01 trang, thí sinh không phài chép đề vào giấy thi)
Câu 1: (1,0 điểm) Rút gọn biểu thức T = 36 9 49 Câu 2: (1,0 điểm) Giải phương trình x2 – 5x – 14 = 0 Câu 3: (1,0 điểm) Tìm m để đường thẳng ( ) : 2 1 3 d y m x song song với đường thẳng ( ') : 5 6 d y x
Câu 4: (1,0 điểm) Vẽ đồ thị của hàm số 2 3 2 y x
Câu 5: (1,0 điểm) Tìm a và b biết hệ phương trình 1
5
ax y
ax by
có một nghiệm là (2;–3)
Câu 6: Cho tam giác ABC vuông tại A có đường cao AH (H thuộc cạnh BC) biết AB = a , BC = 2a. Tính theo a độ dài AC và AH. Câu 7: (1,0 điểm) Tìm m để phương trình 2 2 0 x x m có hai nghiệm phân biệt x1, x2 thỏa 3 3 2 2 1 2 1 2 17 x x x x . Câu 8: (1,0 điểm) Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng 6m và độ
dài đường chéo bằng 65 4 lần chiều rộng . Tính diện tích của mảnh đất hình
chữ nhật đã cho. Câu 9: (1,0 điểm) Cho tam giác ABC có ·BAC tự. Trên BC lấy hai điểm D và E, trên AB lấy điểm F, trên AC lấy điểm K sao cho BD = BA, CE = CA, BE = BF, CK = CD. Chứng minh bốn điểm D, E, F và K cùng nằm trên một đường tròn. Câu 10: (1,0 điểm) Cho tam giác ABC (AB < AC), nội tiếp đường tròn đường kính BC, có đường cao AH (H thuộc cạnh BC), đường phân giác của góc A trong tam
giác ABC cắt đường tròn đó tại K (K khác A) , Biết AH
HK = 15
5 . Tính ·ACB .
------- Hết -------
Giám thị không giải thích gì thêm
Họ và tên thí sinh: ……………………………. Số báo danh: ………………… Chữ ký của giám thị 1: ……………… Chữ ký của giám thị 2: ……………………
ThuVienDeThi.com
GỢI Ý ĐÁP ÁN
Câu 1 Tính T = 36 9 49 1 điểm Ta có: T = 2 2 2 6 3 7 T = 6 + 3 7 T = 2 Vậy T = 2 Câu 2 Giải phương trình x2 – 5x – 14 = 0 1 điểm Ta có: a = 1, b = -5, c = -14 Biệt thức: = b2 – 4ac = 25 + 56 = 81> 0
= 9 Vậy phương trình có hai nghiệm phân biệt x1 = 7 , x2 = 7
Câu 3 Tìm m để đường thẳng ( ) : 2 1 3 d y m x song song với đường thẳng ( ') : 5 6 d y x 1 điểm
Điều kiện: 2m – 1 0 Vì (d) // (d’) nên hệ số a = a’ Suy ra: 2m – 1 = 5 2m = 6 m = 3
Câu 4 Vẽ đồ thị của hàm số 2 3 2 y x 1 điểm
Bảng sau cho một số giá trị x và y
x -2 -1 0 1 2
2 3 2 y x 6 3 2 0 3 2 6
Vẽ
Câu 5 Tìm a và b biết hệ phương trình 1
5
ax y
ax by
có một nghiệm là
(2; –3)
1 điểm
ThuVienDeThi.com
Thay x = 2 và y = –3 vào hệ ta được 2 3 1 2 3 5 a a b 2 4 2 2
2 3 5 4 3 5 3
a a a
a b b b
Vậy 2 3 a b
thì hệ phương trình 1
5
ax y
ax by
có một nghiệm
là (2; –3)
Câu 6 Cho tam giác ABC vuông tại A có đường cao AH (H thuộc cạnh BC) biết AB = a , BC = 2a. Tính theo a độ dài AC và AH. 1 điểm
C/minh: Xét tam giác ABC vuông tại A Ta có: BC2 = AB2 + AC2 (Định lý Pitago) 4a2 = a2 + AC2 AC2 = 4a2 – a2 = 3a2
Vậy: AC = 3 a (đvđd) Tam giác ABC vuông tại A, có AH BC tại H Có: BC.AH = AB.AC (hệ thức lượng trong …) 2a. AH= a. 3 a
AH =
2 3 2
a a = 3 2
a
Vậy: AH = 3 2
a (đvđd)
Câu 7 Tìm m để phương trình 2 2 0 x x m có hai nghiệm phân biệt x1, x2 thỏa 3 3 2 2 1 2 1 2 17 x x x x . 1 điểm
Để phương trình 2 2 0 x x m có hai nghiệm phân biệt x1, x2 Thì > 0 Hay: b2 -4ac > 0
1 – 4(–m+2) > 0 1 + 4m – 8 > 0
m > 7
4 (Đk)
Theo hệ thức Vi-et:
1 2
1 2
1
. 2
b x x a c x x m a
Do: 3 3 2 2 1 2 1 2 17 x x x x Nên: 3 3 2 2 1 2 1 2 x x x x (x1 + x2)3 – 3x1x2(x1 + x2) + x12 x22
17 = 1 – 3(–m+2)( –1) + (–m + 2)2
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.