Đề thi tuyển sinh Lớp 10 THPT chuyên Toán - Trường THPT chuyên Lê Hồng Phong

Đề thi tuyển sinh Lớp 10 THPT chuyên Toán - Trường THPT chuyên Lê Hồng Phong

Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

HƯỚNG DẪN GIẢI ĐỀ THI TUYỂN SINH LỚP 10 CHUYÊN TOÁN

TRƯỜNG THPT CHUYÊN LÊ HỒNG PHONG TPHCM

NĂM HỌC 2004 – 2005

Câu 1 : (4 điểm) : Giải hệ

đk :

Đặt thì :

Câu 2 : (3 điểm) : Cho x > 0 thoả Tính Vì:

Nên :

3 6 1 2 ( ) 1 1 0 2

x y x y I

x y x y

             

2 0

0

x y

x y

     

1 2

1

u x y

v x y

       

3 6 1 ( ) 0

1 3 2 3

3

2

1

u v I u v

u v

x y

x y

x

y

     

  

     

    

2

2 1 7. x x   5

5 1 x x 

2 2

2

2

1 1 7 -2=7

1 x+ 9 x 1 x+ 3 ( 0) x

x x x x

do x

         

       

  

ThuVienDeThi.com

Câu 3 : (3 điểm) : Giải phương trình:

Đk : 3x + 1  0 Ðặt

Ta có :

Vậy (1)

 

5 4 3 2 5 2 3 4

4 2 4 2

2 2

2

1 1 1 1 1 1

1 1 3 1

1 3 2 7 1

3 49 8

123

x x x x x x x x x x x x

x x x x

x x

               

                

                    

3 3 1 1 (1) 3 10 x x x

  

1 3 x  

2

2

0 3 1

3 1

9 3 10

t t x

t x

t x

          

 

2

2

2

2

2

2 2

1 (1) 1 9

( 1) 1 9 0

1 (2)

1 9 0 (3)

(2) 3 1 1 3 1 1 0

(3) 9 1

9 2 1 2 8 4

3 1 4 3 1 16 5

t t t

t t t

t

t t

x x x

t t

t t t t t

x x x

   

    

  

   

     

  

       

     

0 5 x x    

ThuVienDeThi.com

Câu 4 : (4 điểm) a) a) Tìm giá trị nhỏ nhất của P = 5x2 + 9y2 – 12xy + 24x – 48y + 82

b) b) Tìm các số nguyên x, y, z thoả hệ a) a) Ta có:

P = (2x – 3y + 8)2 + (x – 4)2 + 2  2

Dấu bằng trong bất đẳng thức trên xảy ra khi Vậy Min P = 2 b) b) Ta có :

Suy ra 3 – z, 3 – x, 3 – z là các ước số của 8

Mà các ước số của 8 là Như vậy 3 - x, 3 - y, 3 - z nhận một trong các giá trị đã nêu Lập bảng :

-1 +1 -2 2 -4 4 -8 8 3-x * 3-y * 3-z * Thử trên bảng ta được :

Câu 5 : (4 điểm) : Cho tam giác ABC có ba góc nhọn nội tiếp trong đường tròn tâm O (AB < BC). Vẽ đường tròn tâm I qua hai điểm A và C cắt đoạn AB, BC lần lượt tại M, N. Vẽ đường tròn tâm J qua ba điểm B, M, N cắt đường tròn tâm (O) tại điểm H (khác B) a) Chứng minh OB vuông góc với MN b) Chứng minh IOBJ là hình bình hành c) Chứng minh BH vuông góc với IH

3 3 3

3

3

x y z

x y z

        

16 2 3 8 0

3 4 4

x y y x x

             

 

3 3 3 3 3( )( )( )

3 27 3( )( )( )

1 9 ( )( )( )

( )( )( ) 8

(3 )(3 )(3 ) 8

x y z x y z x y y z z x

x y y z z x

x y y z z x

x y y z z x

z x y

        

     

    

    

    

1, 2, 4, 8   

1 4 4 5

1; 4 ; 5; 4

1 5 4 4

x x x x

y y y y

z z z z

                               

ThuVienDeThi.com

a) Chứng minh OB vuông góc với MN

Dựng tiếp tuyến Bx tại B của đường tròn ngoại tiếp tam giác BAC thì Bx  OB. Ta chứng minh Bx // MN Ta có góc xBN= góc BAC (cùng chắn cung BC của đường tròn (O)) Góc BAC= góc BNM (do tứ giác AMNC nội tiếp) Suy ra : góc xBN= góc BNM Suy ra : MN // Bx (2 góc ở vị trí so le trong bằng nhau) (đpcm) b) Chứng minh IOBJ là hình bình hành

Chứng minh tương tự như câu a, ta có: BJ AC Vì IJ là là đường nối tâm của (I) và (J) nên IJ  MN

Vì (1) Chứng minh tương tự ta có OI // BJ (2) Từ (1) và (2) suy ra IOBJ là hình bình hành c) Gọi F là giao điểm hai đường chéo của hình bình hành IOBJ thì F là trung điểm BI và F  OJ.

Vì BH là dây chung và OJ là đường nối tâm của (O) và (J) nên OJ là trung trực của BH ==> OJ cắt BH tại trung điểm E của BH ==> EF BH.

Vì EF là đường trung bình của tam giác BHI nên EF // HI Suy ra IH BH (đpcm) Câu 6 : (2 điểm) : Cho hình bình hành ABCD. Qua một điểm S ở trong hình bình hành ABCD kẻ đường thẳng song song với AB lần lượt cắt AD, BC tai

// OB MN OB IJ IJ MN      

x

O

B

C A

I

M

N J H

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.