Chuyên đề biến đổi các biểu thức hữu tỉ, giá trị của phân thức

Chuyên đề biến đổi các biểu thức hữu tỉ, giá trị của phân thức

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Chuyên đề biến đổi các biểu thức hữu tỉ, giá trị của phân thức Bản PDF - Nội dung bài viết Chuyên đề biến đổi các biểu thức hữu tỉ, giá trị của phân thức Chuyên đề biến đổi các biểu thức hữu tỉ, giá trị của phân thức Trong chuyên đề này, chúng ta sẽ tìm hiểu về cách biến đổi các biểu thức hữu tỉ và tính giá trị của phân thức. Để hiểu rõ hơn về chủ đề này, chúng ta cần nắm vững các kiến thức cơ bản sau: I. Biến đổi các biểu thức hữu tỉ: - Biểu thức hữu tỉ là một phân thức hoặc một dãy các phép toán được thực hiện trên các phân thức. - Để biến đổi một biểu thức hữu tỉ thành một phân thức, chúng ta cần áp dụng các quy tắc của phép toán cộng, trừ, nhân và chia trên các phân thức. II. Giá trị của phân thức: - Giá trị của một phân thức chỉ được xác định khi mẫu thức khác 0. - Đối với biểu thức hữu tỉ có hai biến x và y, giá trị của biểu thức chỉ được xác định khi có các cặp số (x; y) thỏa mãn mẫu thức khác 0. III. Bài tập và các dạng toán: Dạng 1: Tìm điều kiện xác định của phân thức. Chúng ta cần xác định giá trị của biến để mẫu thức không bằng 0. Dạng 2: Biến đổi biểu thức hữu tỉ thành phân thức. - Bước 1: Sử dụng quy tắc cộng, trừ, nhân và chia trên các phân thức để biến đổi. - Bước 2: Tiếp tục biến đổi đến khi có phân thức có dạng A/B với A, B là các đa thức và B khác 0. Dạng 3: Thực hiện phép tính với các biểu thức hữu tỉ. Sử dụng quy tắc phép toán đã học để biến đổi và tính giá trị của biểu thức. Dạng 4: Tìm x để giá trị của một phân thức thỏa mãn điều kiện cho trước. Sử dụng các kiến thức về giá trị phân thức, quy tắc dấu của các số và các hằng đẳng thức để giải bài toán. Thông qua việc hiểu rõ về các dạng toán và quy tắc trong chuyên đề này, chúng ta sẽ có thêm kiến thức và kỹ năng để giải các bài toán liên quan đến biến đổi biểu thức hữu tỉ và tính giá trị của phân thức.

Xem trước nội dung

1. TOÁN HỌC SƠ ĐỒ - THCS.TOANMATH.com

BIẾN ĐỐI CÁC BIỂU THỨC HỮU TỈ - GIÁ TRỊ CỦA PHÂN THỨC

I. TÓM TẮT LÝ THUYẾT

1. Biến đổi các biểu thức hữu tỉ

- Biểu thức hữu tỉ là một phân thức hoặc biểu thị một dãy các phép toán: cộng, trừ, nhân chia trên những phân thức.

- Biến đổi một hiểu thức hữu tỉ thành một phân thức nhờ các quy tắc của phép toán cộng, trừ, nhân, chia các phân thức đã học.

2. Giá trị của phân thức

- Giá trị của một phân thức chỉ đuợc xác định với điều kiện giá trị của mẫu thức khác 0.

- Chú ý: Biểu thức hữu tỉ có hai biến x và y thì giá trị của biểu thức đó chi đuợc xác định vói các cặp số (x;y) làm cho giá trị của mẫu thức khác 0.

II. BÀI TẬP VÀ CÁC DẠNG TOÁN

A.CÁC DẠNG BÀI MINH HỌA

Dạng 1: Tìm điều kiện xác định của phân thức.

Phương pháp giải: Ta xác định các giá trị của biến để mẫu thức khác 0.

Bài 1: Tìm x để giá trị của mỗi phân thức sau xác định:

a) 5 ; 2 6  x x

b) 2

2 ; 4 

 x

c) 2 2 1 ; 4 2   x x x

d) 3

2 27   x x

Bài 2: Tìm x để giá trị của mỗi phân thức sau xác định:

a) 4 ; 3 8  a a

b) 2 3 6 ; 2   b b b

c) 2

3 ; 5  x

d)

2

3

2 . 3 2   y y y

Bài 3: Tìm x để giá trị mỗi phân thức sau được xác định:

a)

2

2

1 ; 9 16   x x

b) 2

2 1 ; 6 9    x x x

c) 2 3 4 ; 2 3   x x x

d) 3 2

1 . 4 3    x x x x

Dạng 2: Biến đổi biểu thức hữu tỷ thành phân thức.

Phương pháp giải: Thực hiện theo hai bước:

Bước 1. Sử dụng kết hợp các quy tắc cộng, trừ, nhân, chia phân thức đại số đã học để biến đổi;

Bước 2. Biến đổi cho tới khi được một phân thức có dạng A

B với A và B là các đa thức, B khác đa

thức 0.

Bài 4: Biến đổi các biểu thức sau thành phân thức:

2. TOÁN HỌC SƠ ĐỒ - THCS.TOANMATH.com

a)

1 2

1 2

 

x A

x

với 0  x và 1 ; 2  x b)

2

4 1 2 2 1 2 4

  

  

y B y y y

với 2.  y

Bài 5: Đưa các biểu thức sau thành phân thức:

a)

15 2 4 4 6 7 2 2

  

 

x

x A x

x

với 0;3;4.  x b)

2

2

1 3 9 1 1 1 3 9

 

y y

y y

với 0.  y

Bài 6: Biến đổi các biểu thức sau thành phân thức:

a)

2

2 4 4

, 0, 0, 2 . 1 2

      

n n m m M m n n m

m n

b) 1 , 3. 3 1 3

    

x N x x x

Dạng 3: Thực hiện phép tính với các biểu thức hữu tỷ.

Phương pháp giải: Sử dụng kết hợp các quy tắc cộng, trừ, nhân, chia phân thức đại số đã học để biến đổi.

Bài 7: Thực hiện các phép tính sau:

a)   2 1 1 4 1 1 2 1 2 1             A x x x

với 1 . 2  x

b) 2 2 3 9 3 1 : 3 6 9 9 3                  B x x x x x

với 0, 3.   x x

Bài 8: Rút gọn các biểu thức sau:

a)

2 2

2 2 2 2 4 4 16 . 4 4              

a b a b a b A a ab a ab a b với 0, 4 ;   a a b

b)

2

2 3 1 : 1 2 4                

y y B y y với 1; 2.   y y

Bài 9: Cho biểu thức  

2 2 6 108 6 ' 2 12 2 6         x x x x P x x x x

a) Tìm điều kiện xác định; b) Rút gọn phân thức;

c) Tìm giá trị của x để giá trị của biểu thức P bằng 3; 2

d) Tìm giá trị của x để giá trị của biểu thức bằng 9 ; 2 

e) Tìm giá trị của x để giá trị của biểu thức bằng 1. Dạng 4: Tìm x để giá trị của một phân thức đã cho thỏa mãn điều kiện cho trước.

Phương pháp giải: Ta sử dụng các kiến thức sau:

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.