Chuyên đề phép nhân các phân thức đại số
QR

Chuyên đề phép nhân các phân thức đại số

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Chuyên đề phép nhân các phân thức đại số Bản PDF - Nội dung bài viết Chuyên đề phép nhân các phân thức đại số Chuyên đề phép nhân các phân thức đại số Tài liệu này bao gồm 11 trang, tập trung vào việc giải thích lý thuyết quan trọng cần hiểu, cung cấp các dạng toán và hướng dẫn cách giải, đồng thời chọn lọc bài tập từ dễ đến khó trong chuyên đề phép nhân các phân thức đại số. Tài liệu cung cấp đáp án và lời giải chi tiết, giúp học sinh tiếp cận và hiểu rõ hơn về chương trình Đại số 8 chương 2: Phân thức đại số. I. Tóm tắt lý thuyết: Trong phần này, tóm tắt các lý thuyết quan trọng như quy tắc nhân phân thức để áp dụng vào việc giải các bài toán. II. Bài tập và các dạng toán: Dạng 1: Sử dụng quy tắc nhân để thực hiện phép tính, vận dụng quy tắc đã học vào bài toán cụ thể. Dạng 2: Tính toán bằng cách kết hợp các quy tắc đã học như quy tắc cộng, trừ và nhân. Có thể áp dụng quy tắc nhân đối với nhiều phân thức, ưu tiên tính toán biểu thức trong dấu ngoặc trước (nếu có). Tài liệu này được thiết kế để giúp học sinh hiểu và áp dụng phép nhân các phân thức đại số một cách linh hoạt và chính xác trong quá trình học tập.

Xem trước nội dung

PHÉP NHÂN CÁC PHÂN THỨC ĐẠI SỐ

I. TÓM TẮT LÝ THUYẾT

* Quy tắc: Muốn nhân hai phân thức, ta nhân các tử thức với nhau, các mẫu thức với nhau:

. . . A C AC B D B D  .

II. BÀI TẬP VÀ CÁC DẠNG TOÁN

A.DẠNG BÀI MINH HỌA

Dạng 1. Sử dụng quy tắc nhân để thực hiện phép tính

Phương pháp giải: Vận dụng quy tắc đã nêu trong phần Tóm tắt lý thuyết để thực hiện yêu cầu của

bài toán.

Bài 1. Thực hiện các phép tính sau:

a)

2

3 2 8 4 . 15

x y y x với 0 x  và 0; y 

b)

2 2

3 9 9 . 3 6 a a a a

  với 3 a  và 0. a 

Bài 2. Nhân các phân thức sau:

a)

2 2

4 4 7 . 17 12 n m m n       

với 0 m  và 0; n 

b) 3 2 3 6 2 18 . ( 9) ( 2) b b b b     với 2 b  và 9. b 

Bài 3. Thực hiện phép nhân các phân thức sau:

a)

2 2

3 2 20 50 2 2 . 5 5 4( 5) u u u u u      với 5; u 

b)

2 3

2

3 8 12 6 . 4 7 21 v v v v v v       với 3 v  và 2. v 

Bài 4. Làm tính nhân:

a)

2

2 2 3 1 25 10 1 . 10 2 1 9 x x x x x x      với 1 1 ; ;0; 5 3 x  

b)

3 2

2 27 4 . 7 28 3 9 p p p p p p      với 4. p 

Dạng 2. Tính toán sử dụng kết hợp các quy tắc đã học

Phương pháp giải: Sử dụng hợp lý 3 quy tắc đã học: quy tắc cộng, quy tắc trừ và quy tắc nhân để

tính toán.

Chú ý:

- Đối với phép nhân có nhiều hơn hai phân thức, ta vẫn nhân các tử thức với nhau và các mẫu thức

với nhau.

- Ưu tiên tính toán đối với biểu thức trong dấu ngoặc trước (nếu có).

Bài 5. Rút gọn biểu thức:

a)

4 2 3

3 2 4 2 4 8 3 3 . . 2 2 12 1 4 8 t t t t t t t t        với 1; t 

b)

3 2 1. 1 2 1 y y y y y y          

với 0 y  và 1. y 

Bài 6. Thực hiện các phép tính sau:

a)

6 3 2

3 6 3 2 3 3 1 . . 1 1 2 3         x x x x x x x x x với 1; x 

b)

3 2 2 2 1 2 1 . 3 15 1 1 2 a a a a a a a               

với 5; 2; 1. a   

Bài 7. Tính hợp lý biểu thức sau:

2 4 8 16 1 1 1 1 1 1 . . . . . , 1 1 1 1 1 1 M x x x x x x       với 1. x 

Bài 8. Rút gọn biểu thức: , P xy  biết 3 3 (3 3 ) 2 2 a b x b a    với a b  và 2 (4 4 ) 9( ) a b y a b   

với . a b 

HƯỚNG DẪN

Bài 1.Thực hiện các phép tính sau:

a) Ta có

2 2

3 2 3 2 8 4 8 .4 32 . 15 15 . 15 x y x y y x y x xy  

b) Ta có

2 2 2

3 3 9 9 9 .( 3)( 3) 3( 3) . 3 6 ( 3)6 2 a a a a a a a a a a a        

Bài 2. Tương tự 1.

a) Kết quả ta có 2 7 51

n m 

b) Kết quả 2

6 ( 9) .( 2) b b   

Bài 3. Thực hiện phép nhân các phân thức sau:

a) Ta có

2 2 2

3 3 2 20 50 2 2 2( 5) 2( 1)( 1) 1 . . 5 5 4( 5) 5( 1) 4( 5) 5( 5) u u u u u u u u u u u u              

b) Ta có

2 3 3

2

3 8 12 6 3 (2 ) . . 4 7 21 ( 2)( 2) 7( 3) v v v v v v v v v v v            

3 2 1 ( 2) ( 2) . ( 2)( 2) 7 7( 2) v v v v v        

Bài 4. Tương tự 3

a) Ta có

2

2 2 3 1 25 10 1 5 1 . 10 2 1 9 2 (3 1) x x x x x x x x x        

b) Kết quả .( 3) 7 p p  

Bài 5. Rút gọn biểu thức:

a) Ta có

4 2 3

3 2 4 2 4 8 3 3 . . 2 2 12 1 4 8 t t t t t t t t       

4 2 3

3 2 4 2 2 ( 4 8). .3( 1) 3 2( 1).(12 1).( 4 8) 2(12 1) t t t t t t t t t t          

b) Ta có

3 3 1 3 3 2 1 1 2 1 . 1 . 2 1 2 1 1 2 y y y y y y y y y y y y y y

                       

Bài 6. Tương tự 5

a) Ta có

6 3 2

3 6 3 2 2 3 3 1 3 . . 1 1 2 3 1 x x x x x x x x x x x          

b) Gợi ý: a3 + 2a2 - a - 2 = (a - 1)(a + 1) (a + 2)

Thực hiện phép tính từ trái qua phải thu được: 1 3 

Bài 7. Áp dụng (a-b) (a + b) = a2 - b2. Ta có:

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.