Chuyên đề tính chất cơ bản của phân thức
QR

Chuyên đề tính chất cơ bản của phân thức

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Chuyên đề tính chất cơ bản của phân thức Bản PDF - Nội dung bài viết Chuyên đề tính chất cơ bản của phân thức Chuyên đề tính chất cơ bản của phân thức Chuyên đề này bao gồm 12 trang tài liệu, tập trung vào các khái niệm cơ bản về phân thức, bao gồm tính chất cơ bản và quy tắc đối dấu. Nội dung tóm tắt lý thuyết quan trọng cần nắm vững, cung cấp hướng dẫn chi tiết về cách giải các dạng toán phân thức. Bên cạnh đó, sách cũng tuyển chọn các bài tập từ dễ đến khó để học sinh có thể ôn tập và rèn luyện kỹ năng. Mỗi bài tập đi kèm đáp án và lời giải chi tiết, giúp học sinh tự học và tự kiểm tra kiến thức của mình. Đối với tóm tắt lý thuyết, trọng tâm là về tính chất cơ bản của phân thức và quy tắc đối dấu. Các bài tập được phân loại theo từng dạng toán, từ việc tìm đa thức thỏa mãn đẳng thức cho trước đến việc chứng minh cặp phân thức bằng nhau. Để giải các bài tập, học sinh cần phân tích tử thức và mẫu thức, rút gọn phân thức và áp dụng tính chất cơ bản để giải quyết vấn đề. Đồng thời, có cả những bài tập nâng cao để thách thức học sinh và giúp họ phát triển kỹ năng giải toán của mình. Chuyên đề này được thiết kế để hỗ trợ học sinh trong quá trình học tập chương trình Đại số 8 chương 2: Phân thức đại số. Nó cung cấp kiến thức cơ bản và nâng cao về phân thức, giúp học sinh hiểu rõ và áp dụng các khái niệm trong thực tế. Bằng cách ôn tập và rèn luyện qua các bài tập, học sinh sẽ nâng cao khả năng giải toán và tự tin hơn khi đối mặt với các bài toán về phân thức.

Xem trước nội dung

1. TOÁN HỌC SƠ ĐỒ - THCS.TOANMATH.com

TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÂN THỨC

I. TÓM TẮT LÝ THUYẾT

1. Tính chất cơ bản của phân thức

* Nếu nhân cả tử và mẫu của một phân thức với cùng một đa thức khác đa thức 0 thì được một phân

thức bằng phân thức đã cho. Ta có:

. . A A M B B M 

với M là đa thức khác đa thức 0.

* Nếu chia cả tử và mẫu của một phân thức cho một nhân tử chung của chúng thì được một phân thức

bằng phân thức đã cho. Ta có:

: : A A N B B N 

với N là một nhân tử chung của cả A và B.

2. Quy tắc đối dấu

* Nếu đổi dấu cà tử và mẫu của một phân thức thì được một phân thức bằng phân thức đã cho. Ta có:

. A A B B  

* Nếu đổi dấu tử hoặc mẫu đồng thời đổi dấu của phân thức thì được một phân thức bằng phân thức

đã cho. Ta có:

.     A A A B B B

IL BÀI TẬP VÀ CÁC DẠNG TOÁN

A.DẠNG BÀI MINH HỌA

Dạng 1: Tìm đa thức thỏa mãn đẳng thức cho trước.

Phương pháp giải: Thực hiện theo hai bước:

Bước 1. Phân tích tử thức và mẫu thức thành nhân tù ở hai vế;

Bước 2. Triệt tiêu các nhân tử chung và rút ra đa thức cần tìm.

2. TOÁN HỌC SƠ ĐỒ - THCS.TOANMATH.com

Bài 1: Tìm đa thức A thỏa mãn mỗi đẳng thức sau:

a.

3 2

2 2 4 , 2; 2 4 A x x x x x

    

b.   2 2 5 5 5 , 3

x y x y x y A

   

c.

2 3 8 2 16 1 , 0, 2 1 2 x x x x x x A      

d. , 2 2

y x x y x x A     

Bài 2: Tìm bộ ba đa thức , , A B C thỏa mãn chuỗi đẳng thức sau:

2 3 , 1, 3. 3 4 3 27 A B C x x x x x x        

Bài 3: Tìm bộ ba đa thức , , A B C thỏa mãn chuỗi đẳng thức sau:

 

2 2 3 1 , 2 4 4 4 8

A x B C x x x x x

       

Dạng 2: Biến đổi phân thức theo yêu cầu của đề bài.

Phương pháp giải: Thực hiện theo hai bước:

Bước 1. Phân tích tử thức và mẫu thức thành nhân tử hoặc lựa chọn tử thức (hay mẫu thức) thích hợp

tùy theo yêu cầu đề bài;

Bước 2. Sử dụng tính chất cơ bản của phân thức (xem phần Tóm tắt lý thuyết) để đưa về phân thức

mới thỏa mãn yêu cầu.

Bài 4: Tìm một phân thức mới có tử thức là đa thức 1 2x  và có giá trị bằng phân thức

  

2 12 12 3 , 2, 5 6 3 5 x x x x x x      

Bài 5: Biến đổi phân thức 1 4 3 x  thành một phân thức có mẫu thức là đa thức 2 4 3 x x   và giá trị

của hai phân thức bằng nhau với 3 1; 4 x x   

3. TOÁN HỌC SƠ ĐỒ - THCS.TOANMATH.com

Bài 6: Biến đổi cặp phân thức 4 2 x

x  và

2 16 1 , , 0, 4 3 1 3 x x x x x

      thành cặp phân thức mới có

cùng tử thức và bằng phân thức ban đầu.

Dạng 3: Tính giá trị của phân thức.

Phương pháp giải: Thực hiện theo ba bước:

Bước 1. Phân tích tử thức và mẫu thức của mỗi phân thức thành nhân tử;

Bước 2. Rút gọn từng phân thức;

Bước 3. Thay giá trị của biến vào phân thức và tính.

Bài 7: Tính giá trị phân thức sau:

a.

2

2

2 3 , 1 2 1 x x A x x x       tại 3 1 0 x 

b. 2

2 , 2; 3 5 6 x B x x x x       tại 2 4 0 x  

Bài 8: Với giá trị x thỏa mãn 2 2 7 3 0 x x    , tính giá trị của các phân thức sau:

a.

2

2

2 1 2 1 x x x x    

b.

3

2

27 2 3 x x x   

Dạng 4: Chứng minh cặp phân thức bằng nhau.

Phương pháp giải: Thực hiện theo hai bước:

Bước 1. Phân tích từ thức và mẫu thức của mỗi phân thức thành nhân tử;

Bước 2. Rút gọn từng phân thức, từ đó suy ra điều phải chứng minh.

Chú ý: Trong nhiều trường hợp, có thể sử dụng định nghĩa hai

phân thức bằng nhau: A C B D  nếu A.D = B.C

Bài 9: Các cặp phân thức sau có bằng nhau không. Vì sao?

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.