Chuyên đề chia đơn thức cho đơn thức, chia đa thức cho đơn thức

Chuyên đề chia đơn thức cho đơn thức, chia đa thức cho đơn thức

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Chuyên đề chia đơn thức cho đơn thức, chia đa thức cho đơn thức Bản PDF - Nội dung bài viết Tài liệu học chia đơn thức và đa thức Tài liệu học chia đơn thức và đa thức Tài liệu này bao gồm 11 trang chuyên về chia đơn thức cho đơn thức và chia đa thức cho đơn thức. Đây là tài liệu trọng tâm cần thiết để hiểu và áp dụng các phép chia trong đại số. Trong tài liệu, bạn sẽ tìm thấy tóm tắt lý thuyết, phân dạng và hướng dẫn giải các dạng toán liên quan, từ cơ bản đến nâng cao. Để chia đơn thức cho đơn thức, trước hết bạn cần chia hệ số của đơn thức trên cho hệ số của đơn thức dưới, sau đó chia lũy thừa của từng biến trong đơn thức trên cho lũy thừa tương ứng trong đơn thức dưới. Kết quả thu được sẽ là số hạng của kết quả chia. Khi chia đa thức cho đơn thức, bạn cần chia từng hạng tử của đa thức cho đơn thức và sau đó cộng các kết quả lại với nhau. Đây là phương pháp đơn giản nhưng hiệu quả giúp giải quyết nhanh chóng các bài tập liên quan đến phép chia. Để nâng cao kỹ năng giải toán, tài liệu này còn có bài tập tự luyện đa dạng, từ dễ đến khó, với đáp án và lời giải chi tiết để bạn tự kiểm tra và tự rèn luyện. Mong rằng tài liệu này sẽ giúp bạn hiểu rõ hơn về chia đơn thức và đa thức, và giúp bạn tự tin hơn trong học tập môn Đại số.

Xem trước nội dung

Trang 1

CHIA ĐƠN THỨC CHO ĐƠN THỨC - ĐA THỨC CHO ĐƠN THỨC

A.TRỌNG TÂM CẦN ĐẠT

A. Lý thuyết:

Cho A và B là hai đa thức, 0 B  . Ta nói đa thức A chia hết cho đa thức B nếu tìm được một

đa thức Q sao cho . A B Q 

Kí hiệu: : Q A B  hoặc A Q B 

1. Chia đơn thức cho đơn thức

Muốn chia đơn thức A cho đơn thức B (trường hợp A chia hết cho B ) ta làm như sau:

- Chia hệ số của đơn thức A cho hệ số của đơn thức B .

- Chia lũy thừa có từng biến trong A cho lũy thừa của cùng biến đó trong B .

- Nhân các kết quả vừa tìm được với nhau.

2. Chia đa thức cho đơn thức

Muốn chia đa thức A cho đơn thức B (trường hợp các hạng tử của đa thức A đều chia hết cho

đơn thức B ), ta chia mỗi hạng tử của A cho B rồi cộng các kết quả với nhau.

B. Các dạng bài tập:

Dạng 1: Chia đơn thức cho đơn thức

Phương pháp: Muốn chia đơn thức A cho đơn thức B ta làm như sau:

Bước 1: Chia hệ số của đơn thức A cho hệ số của đơn thức B .

Bước 2: Chia lũy thừa của từng biến trong A cho lũy thừa của cùng biến đó trong B .

Bước 3: Nhân các kết quả vừa tìm được với nhau.

Bài 1: Thực hiện phép tính

a) 3 10 : 2 x y xy b) 2 2 2 6 : 3 x y z xy

c)    3 3 2 2 2 4 : 2 5 : 2 x y x y x y x y  d)   2 2 3 4 2 5 9 : 3 x y x y xy  

Giải

a) Ta có: 3 2 10 : 2 5 x y xy x 

b) Ta có: 2 2 2 2 6 : 3 2 x y z xy xyz 

c) Ta có:    3 3 2 2 2 2 5 4 : 2 5 : 2 2 2 x y x y x y x y xy   

d) Ta có:   2 2 3 4 2 2 2 2 2 2 2 5 9 : 3 5 3 2 x y x y xy x y x y x y     

Bài 2: Thực hiện phép tính

a)     3 2 2 : x y x y   b)    2 2 3 : x y x y  

c)     3 2 x y y x    d)     4 3 6 : 3 x y z x y z    

Giải

Trang 2

a) Ta có:       3 2 2 : 2 x y x y x y    

b) Ta có:          2 2 3 : 3 : 3 x y x y x y x y x y x y        

c) Ta có:           3 2 3 2 : :        x y y x x y x y x y

d) Ta có:       4 3 6 : 3 2 x y z x y z x y z       

Dạng 2: Chia đa thức cho đơn thức

Phương pháp:

Muốn chia đa thức A cho đơn thức B ta làm như sau: Chia mỗi hạng tử của A cho B rồi cộng các kết

quả với nhau.

Bài 1: Thực hiện phép tính

a)   3 2 2 2 4 : xy x y xy 

b)   2 2 3 2 2 3 5 : 2

xy x y x y x y  

c)    4 2 3 2 2 2 5 2 : x y x y x y x y   

d)          3 2 5 2 3 2 : xy xy z xy yx  

Giải

a) Ta có:

     3 2 2 3 2 2 2 2 4 : 2 : 4 : 2 4 xy x y xy xy xy x y xy y xy     

b) Ta có:   2 2 3 2 2 3 5 : 2

xy x y x y x y  

2 2 2 2 3 2 3 : : 5 : 6 2 10 2 2 2                        

xy xy xy x y x y x y xy x y x

c) Ta có:    4 2 3 2 2 2 5 2 : x y x y x y x y   

      4 2 2 3 2 2 2 2 2 5 : : 2 : 5 2 x y x y x y x y x y x y x y xy         

d) Ta có:          3 2 5 2 3 2 : xy xy z xy yx  

         3 2 5 2 3 2 : xy xy z xy xy   

                  3 2 2 2 5 2 : 3 : 2 :    xy xy xy z xy xy xy

 

3 3 2 xy z xy   

Bài 2: Thực hiện phép tính

a)        2 3 2 3 2 : x y x y y x    

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.