Chuyên đề những hằng đẳng thức đáng nhớ
QR

Chuyên đề những hằng đẳng thức đáng nhớ

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Chuyên đề những hằng đẳng thức đáng nhớ Bản PDF - Nội dung bài viết Tài liệu Chuyên đề những hằng đẳng thức đáng nhớ Tài liệu Chuyên đề những hằng đẳng thức đáng nhớ Tài liệu này bao gồm 19 trang, tập trung vào việc giải quyet lý thuyết quan trọng, các dạng toán, và bài tập từ cơ bản đến nâng cao về chuyên đề những hằng đẳng thức đáng nhớ. Nó cung cấp đáp án và lời giải chi tiết, giúp học sinh hiểu và áp dụng kiến thức trong chương trình Đại số 8 chương 1: Phép nhân và phép chia các đa thức. A. LÝ THUYẾT Bình phương của một tổng Bình phương của một hiệu Hiệu hai bình phương Lập phương của một tổng Lập phương của một hiệu Tổng hai lập phương Hiệu hai lập phương B. CÁC DẠNG BÀI TẬP MINH HỌA CƠ BẢN - Dạng 1: Biến đổi biểu thức. Áp dụng 7 hằng đẳng thức đáng nhớ để thực hiện biến đổi biểu thức. - Dạng 2: Tính giá trị biểu thức. Cách giải đa dạng bao gồm biến đổi biểu thức và áp dụng hằng đẳng thức để tìm giá trị. - Dạng 3: Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất. Sử dụng bất đẳng thức để xác định giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của biểu thức. C. CÁC DẠNG BÀI TẬP MINH HỌA NÂNG CAO D. PHIẾU BÀI TỰ LUYỆN

Xem trước nội dung

NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ

A. LÝ THUYẾT:

1. Bình phương của một tổng:  

2 2 2 2 A B A AB B    

2. Bình phương của một hiệu:  

2 2 2 2 A B A AB B    

3. Hiệu hai bình phương:    2 2 A B A B A B    

4. Lập phương của một tổng:  

3 3 2 2 3 3 3 A B A A B AB B     

5. Lập phương của một hiệu:  

3 3 2 2 3 3 3 A B A A B AB B     

6. Tổng hai lập phương:    3 3 2 2 A B A B A AB B     

7. Hiệu hai lập phương:    3 3 2 2 A B A B A AB B     

Ngoài ra, ta có các hằng đẳng thức hệ quả của 7 hằng đẳng thức trên. Thường sử dụng trong khi

biến đổi, chứng minh đẳng thức, bất đẳng thức,…

1. Tổng hai bình phương:  

2 2 2 2 A B A B AB    

2. Tổng hai lập phương:     3 3 3 3 A B A B AB A B     

3. Bình phương của tổng 3 số hạng:

    2 2 2 2 2 A B C A B C AB BC CA        

4. Lập phương của tổng 3 số hạng:

      3 3 3 3 3 A B C A B C A B B C C A         

B. CÁC DẠNG BÀI TẬP MINH HỌA CƠ BẢN:

Dạng 1: Biến đổi biểu thức

Phương pháp:

Áp dụng 7 hằng đẳng thức đáng nhớ để thực hiện biến đổi biểu thức.

Bài 1: Thực hiện phép tính:

a)  

2 3 2 x y   b)  

2 x xy  c) 2 2 4 x y  d)    2 2 2 x y y   

Giải

a) Áp dụng hằng đẳng thức ta có:

         2 2 2 2 2 3 2 3 2 3 2 2 9 12 4 x y x x y y x xy y         

b) Áp dụng hằng đẳng thức ta có:

         2 2 2 2 2 2 2 2 2 x xy x x xy xy x x y x y        

c) Áp dụng hằng đẳng thức ta có:

     2 2 2 2 4 2 2 2 x y x y x y x y      

d) Áp dụng hằng đẳng thức ta có:

               2 2 2 2 2 x y y x y y x y y          

   2 2 2 x y x    

Bài 2: Thực hiện phép tính:

a)      2 2 2 2 x y x xy y x y x xy y      

b) 3 2 2 6 6 2 x x x   

c) 3 2 6 12 8 x x x   

d)     3 3 2 x y x y   

Giải

a) Áp dụng bất đẳng thức ta được:

     2 2 2 2 x y x xy y x y x xy y      

   3 3 2 2 3 3 3 3 3 2 x y x y x xy y x y x y x           

b) Ta có:   3 2 3 2 2 6 6 2 2 3 3 1 x x x x x x        .

Áp dụng bất đẳng thức ta được:    

3 3 2 2 3 3 1 2 1 x x x x      .

c) Ta có: 3 2 3 2 2 3 6 12 8 3.2 3.2 . 2 x x x x x x       

Áp dụng bất đẳng thức ta được:  

3 3 2 2 3 3.2. 3.2 .. 2 2 x x x x     

d) Áp dụng bất đẳng thức ta được:     3 3 2 x y x y   

        2 3 3 2 2 3 3 2 3 3 3. 2 3. . 2 2 x x y xy y x x y x y y        

3 2 2 3 3 2 2 3 3 3 6 12 8 x x y xy y x x y xy y        

2 2 3 9 9 9 x y xy y   

Bài 3: Rút gọn biểu thức:

a)    a b c d a b c d      

b)    2 3 2 3 x y z x y z    

c)      2 2 1 1 1 1 x x x x x x      

d)     3 3 x y x y   

e)        2 2 2 2 3 1 3 1 2 3 1 3 1 x x x x x x        

Giải

a)    a b c d a b c d      

            2 2 . a b c d a b c d a b c d                 

2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 a ab b c cd d a b c d ab cd            

b)        2 3 2 3 3 2 . 3 2 x y z x y z x z y x z y               

    2 2 2 2 2 2 2 6 9 4 x z y x xz z y       

c)        2 2 3 3 6 1 1 1 1 1 1 1 x x x x x x x x x           

d)     3 3 x y x y   

   3 2 2 3 3 2 2 3 3 3 3 3 x x y xy y x x y xy y        

3 2 2 3 3 2 2 3 3 3 3 3 x x y xy y x x y xy y        

  2 3 2 2 6 2 2 3 x y y y x y    

e)        2 2 2 2 3 1 3 1 2 3 1 3 1 x x x x x x        

      

2 2 2 2 2 2 3 1 3 1 3 1 3 1 2 x x x x x x x               

Dạng 2: Tính giá trị biểu thức

Phương pháp: Dạng bài toán này rất đa dạng ta có thể giải theo phương pháp cơ bản như sau:

- Biến đổi biểu thức cho trước thành những biểu thức cần thiết sao cho phù hợp với biểu thức cần

tính giá trị.

- Áp dụng 7 hằng đẳng thức đáng nhớ để thực hiện biến đổi biểu thức cần tính giá trị …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.