Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 8 môn Toán năm 2023 2024 trường THCS Quảng Thành BR VT

Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 8 môn Toán năm 2023 2024 trường THCS Quảng Thành BR VT

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 8 môn Toán năm 2023 2024 trường THCS Quảng Thành BR VT Bản PDF Đề thi giữa học kì 1 (HK1) môn Toán lớp 8 năm học 2023 - 2024 trường THCS Quảng Thành BR VT đã được Sytu giới thiệu đến quý thầy cô và các em học sinh. Đề thi bao gồm nhiều bài tập khó và đa dạng, nhằm đánh giá kiến thức của học sinh sau một nửa học kỳ đầu tiên.Trong đề thi, có bài toán về tứ giác EFIK và cách chứng minh Tứ giác EFIK là hình thang, EK = KI và Tứ giác EKIQ là hình thang cân. Bài toán này đòi hỏi học sinh phải áp dụng kiến thức về hình học và chứng minh hình thang, hình thang cân. Ngoài ra, còn có bài toán tính thể tích hình chóp tứ giác đều SABCD, khá phức tạp và đòi hỏi học sinh phải tính toán chính xác.Ngoài ra, trong đề thi còn có các bài tập liên quan đến phép tính đại số như chọn câu trả lời đúng của phép tính y(y + 2x), giúp học sinh rèn luyện kỹ năng tính toán và suy luận logic.Đề thi đánh giá giữa học kì 1 môn Toán lớp 8 năm học 2023 - 2024 trường THCS Quảng Thành BR VT không chỉ giúp học sinh củng cố kiến thức mà còn thúc đẩy họ phát triển kỹ năng giải quyết vấn đề và logic suy luận. Hy vọng rằng các em sẽ tự tin và thành công khi làm bài thi này.

Xem trước nội dung

UBND HUYỆN CHÂU ĐỨC ĐỀ KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ GIỮA HỌC KÌ I TRƯỜNG THCS QUẢNG THÀNH NĂM HỌC 2023 – 2024 MÔN TOÁN – LỚP 8 ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian làm bài: 90 phút I. Trắc nghiệm: (3 điểm) Hãy chọn và viết vào giấy làm bài các chữ cái in hoa đứng trước câu trả lời đúng trong các câu sau: Câu 1: Kết quả của phép tính y(y + 2x) =

A. y2 – 2xy; B. y2 + 2xy; C. y2 – xy; D. y2 + xy Câu 2: (2x +1)(2x - 1) =

A. 2x+1 B. 2x-1 C. 2x2 – 1 D. 4x2 – 1 Câu 3: Giá trị của biểu thức: x2 - 4x + 4 tại x = 1là:

A. -1 B. 1 C. 4 D. 8 Câu 4: Biết (x – 5)2 = 0. Số x tìm được là:

A. 0 B. 4 C. 5 D. - 5 Câu 5: Cho ∆ABC vuông tại A, có AB = 6cm; AC = 8cm. Độ dài cạnh BC là

A. 6cm B. 8cm C. 10cm D. 14cm Câu 6. Tứ giác ABCD là hình thang cân nếu có:

A. AB // CD; B. AB // CD và AD = BC. C. AB // CD và AB = CD. D. AB // CD và . II. TỰ LUẬN (7 điểm) Bài 1: (2,5 điểm) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

a. 3x2 – 6x; b. x2 + 8x + 16; c. 2x2 + 6x – xy – 3y; d. x5 + x + 1. Bài 2: (1,0 điểm) Tìm x, biết: a. (x + 8)2 = 0 b. x3 – 3x2 + x – 3 = 0 Bài 3: (3 điểm) Cho ∆DEF nhọn, DH là đường cao (H ∈ EF), EI là phân giác của góc E (I ∈ DF). Từ I vẽ đường thẳng vuông góc với DH cắt DE tại K. Chứng minh:

a. Tứ giác EFIK là hình thang. b. EK = KI. c. Trên cạnh EF lấy điểm Q sao cho . Chứng minh: Tứ giác EKIQ là hình thang cân. Bài 4: (0,5 điểm) Cho hình chóp tứ giác đều như hình vẽ: Biết: AB = 8cm; SH = 9cm.

Tính thể tích hình chóp tứ giác đều SABCD

UBND HUYỆN CHÂU ĐỨC ĐỀ KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ GIỮA HỌC KÌ I TRƯỜNG THCS QUẢNG THÀNH NĂM HỌC 2023 – 2024 MÔN TOÁN – LỚP 8

ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM

I. TỰ LUẬN: (Mỗi câu đúng được 0,5 điểm)

Câu 1 2 3 4 5 6

Đáp án B D B C C D

II, Tự luận

Bài Câu Đáp án Thang điểm

1 a 3x2 – 6x = 3x(x – 2)

0,5 điểm b x2 + 8x + 16 = (x + 4)2

0,5 điểm c 2x2 + 6x – xy – 3y = 2x(x + 3) – y(x + 3) = (x + 3)(2x – y)

0,25 điểm 0,25 điểm d x5 + x + 1 = x5 – x2 + x2 + x + 1 = x2(x3 – 1) + (x2 + x + 1) = x2(x – 1)(x2 + x + 1) + (x2 + x + 1) = (x2 + x + 1)(x3 – x2 + 1)

0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm 2 a (x + 8)2 = 0 ⇒ x + 8 = 0 x = 8

0,25 điểm 0,25 điểm b x3 – 3x2 + x – 3 = 0 x2(x – 3) + (x – 3) = 0 (x – 3)(x2 + 1) = 0 ⇒ x – 3 = 0 (Vì x2 + 1 > 0 với mọi x ∈ R) x = 3

0,25 điểm 0,25 điểm 3 Hình 0,5 điểm

a Chứng minh: EFIK là hình thang Ta có DH ⊥ EF (DH là đường cao ∆DEF) IK ⊥ DH (gt) Nên: EF // IK

0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm

Nên: Tứ giác EFIK là hình thang. 0,25 điểm b Chứng minh: EK = KI. Ta có: EF // IK (theo a) Nên: (Hai góc soletrong) Mà (BI là phân giác của góc B) Nên: . Suy ra: ∆KEI cân tại K. ⇒ EK = KI.

0,25 điểm 0,25 điểm

c Chứng minh: EKIQ là hình thang cân. Xét tứ giác EKIQ, ta có: KI // EQ (Vì KI // EF và Q ∈ EF) (1) Nên: (Hai góc soletrong) Mà gt) Nên: . (2) Từ (1) và (2) suy ra: EKIQ là hình thang cân.

0,25 điểm 0,25 điểm

4

Tính được thể tích đúng. KQ: 192 cm3

0,5 điểm

HS trình bày theo cách khác đúng vẫn đạt điểm tối đa cho mỗi bài.

UBND HUYỆN CHÂU ĐỨC ĐỀ KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ GIỮA HỌC KÌ I TRƯỜNG THCS QUẢNG THÀNH NĂM HỌC 2023 – 2024 MÔN TOÁN – LỚP 8

MA TRẬN

STT Chương/ Chủ đề Nội dung kiến thức

Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá

Tổng

%

điểm

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng

thấp Vận dụng cao

TN TL TN TL TN TL TN TL

1 Đa thức nhiều biến

Đa thức nhiều biến.

1

0,5đ

5%

10

5,5đ

55% Hằng đẳng thức đáng nhớ. Phân tích đa thức thành nhân tử

1

0,5đ

5%

1

0,5đ

5%

2

1 đ

10%

1

0,5đ

5%

3

1,5đ

15%

1

1đ

10%

2 Hình học trực quan

Hình chóp tam giác đều, hình chóp tứ giác đều

1

0,5đ

5%

1

0,5đ

5%

3

Định lí Pythagore. Tứ giác

Định lí Pythagore

1

0,5đ

5%

5

4đ

40% Tứ giác

1

0,5đ

5%

1

1,5đ

15%

2

1,5đ

15%

Tổng: Số câu

Điểm

Tỉ lệ

3

1,5đ

15%

2

1,0đ

10%

4

3,0đ

30%

1

0,5đ

5%

5

3,0đ

30%

1

1đ

10%

16

10đ

100%

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.