Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 8 môn Toán năm 2023 2024 trường THCS 19.8 Quảng Nam

Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 8 môn Toán năm 2023 2024 trường THCS 19.8 Quảng Nam

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 8 môn Toán năm 2023 2024 trường THCS 19.8 Quảng Nam Bản PDF - Nội dung bài viết Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 8 môn Toán năm 2023 2024 trường THCS 19.8 Quảng Nam Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 8 môn Toán năm 2023 2024 trường THCS 19.8 Quảng Nam Chào quý thầy cô và các em học sinh lớp 8! Đây là đề kiểm tra giữa học kỳ 1 môn Toán năm học 2023-2024 của trường THCS 19.8, huyện Bắc Trà My, tỉnh Quảng Nam. Đề thi bao gồm câu hỏi và đáp án chi tiết, sẽ giúp các em ôn tập và kiểm tra kiến thức của mình. 1. Cho hình vuông ABCD. Trên các cạnh AB, BC, CD, DA lần lượt lấy các điểm E, F, G, H sao cho AE = BF = CG = DH. Tứ giác EFGH là hình gì? A. Hình chữ nhật B. Hình thoi C. Hình vuông D. Hình bình hành 2. Một bức tường hình chữ nhật được trang trí bởi hai tấm giấy dán tường hình chữ nhật có cùng chiều cao 2x (m) và có diện tích lần lượt là 2×2 (m2) và 5xy (m2). Viết biểu thức tính chiều rộng của bức tường? 3. Cho ∆ABC vuông tại A, trung tuyến AM. Kẻ MD vuông góc AB (D AB); ME vuông góc AC (E AC). a) Tứ giác ADME là hình gì? Vì sao? b) Kẻ đường cao AH của ∆ABC; trên tia đối của tia HA lấy điểm I sao cho HI = HA; trên tia đối của tia HB lấy điểm K sao cho HK = HB. Chứng minh AK vuông góc IC. Hy vọng đề thi sẽ giúp các em nắm vững kiến thức và tự tin với bài kiểm tra của mình. Chúc các em thành công!

Xem trước nội dung

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I MÔN: TOÁN 8 -THỜI GIAN LÀM BÀI: 60 phút

TT (1)

Chương/Chủ

đề (2)

Nội dung/đơn vị

kiến thức

(3)

Mức độ đánh giá

(4 -11)

Tổng

% điểm

(12) NB TH VD VDC TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL 1

Biểu thức

đại số

Đa thức nhiều biến. Các phép toán cộng, trừ, nhân, chia các đa thức nhiều biến

4 (TN1,2,3,4)

1 (TN5)

1 (TL1a)

3 (TN6,7,8)

2 (TL1b,c)

1 (TL2)

51,6%

2

Tứ giác

Tứ giác

2 (TN 9,10)

6,7%

Tính chất và dấu hiệu nhận biết các tứ giác đặc biệt.

4 (TN11,12,13,14)

1 (TL3a)

1 (TN15)

1 (TL3b)

41,7%

Tổng 8 1 4 2 3 2 1 22 Tỉ lệ phần trăm 39,2% 30,8% 22,5% 7,5% 100 Tỉ lệ chung 70% 30% 100

BẢNG ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I

MÔN: TOÁN - LỚP: 8 – THỜI GIAN LÀM BÀI: 60 phút

TT Chủ đề Đơn vị kiến thức Mức độ đánh giá Số câu hỏi theo mức độ nhận thức

NB TH VD VDC SỐ VÀ ĐẠI SỐ

1 Biểu thức

đại số

Đa thức nhiều biến. Các phép toán cộng, trừ, nhân, chia các đa

thức nhiều biến

Nhận biết:

– Nhận biết được các khái niệm về đơn thức, đa thức nhiều biến.

+ Nhận biết được hệ số, phần biến của đơn thưc, các đơn thức đồng dạng,

4 (TN1,2,3

,4) 1,(33)đ

Thông hiểu:

– Tính được giá trị của đa thức khi biết giá trị của các biến.

1 (TN5) 0,(33)đ

1 (TL1a)

0,5đ

Vận dụng:

– Thực hiện được việc thu gọn đơn thức, đa thức.

– Thực hiện được phép nhân đơn thức với đa thức và phép chia hết một đơn thức cho một đơn thức.

– Thực hiện được các phép tính: phép cộng, phép trừ, phép nhân các đa thức nhiều biến trong những trường hợp đơn giản.

– Thực hiện được phép chia hết một đa thức cho một đơn thức trong những trường hợp đơn giản.

3 (TN 6,7,8) 1 đ 2

(TL1

b,c) 1,25đ

1 (TL2) 0,75đ

HÌNH HỌC PHẲNG

2 Tứ giác

Tứ giác.

Nhận biết: – Mô tả được tứ giác, tứ giác lồi. Thông hiểu: – Giải thích được định lí về tổng các góc trong một tứ giác lồi bằng 360o. - Tìm được các góc của một tứ giác đặc biệt

2 (TN 9,10) 0,(67)đ

Tính chất và dấu hiệu

nhận biết các tứ giác

đặc biệt.

Nhận biết:

– Nhận biết được dấu hiệu để một hình thang là hình thang cân (ví dụ: hình thang có hai đường chéo bằng nhau là hình thang cân).

– Nhận biết được dấu hiệu để một tứ giác là hình bình hành (ví dụ: tứ giác có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường là hình bình hành).

4 (TN11;1 2;13;14)

1,(33)đ

– Nhận biết được dấu hiệu để một hình bình hành là hình chữ nhật (ví dụ: hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau là hình chữ nhật).

– Nhận biết được dấu hiệu để một hình bình hành là hình thoi (ví dụ: hình bình hành có hai đường chéo vuông góc với nhau là hình thoi).

– Nhận biết được dấu hiệu để một hình chữ nhật là hình vuông (ví dụ: hình chữ nhật có hai đường chéo vuông góc với nhau là hình vuông).

1 (TL3

a) 1,25đ

Thông hiểu

– Giải thích được tính chất về góc kề một đáy, cạnh bên, đường chéo của hình thang cân.

– Giải thích được tính chất về cạnh đối, góc đối, đường chéo của hình bình hành.

– Giải thích được tính chất về hai đường chéo của hình chữ nhật.

– Giải thích được tính chất về đường chéo của hình thoi.

– Giải thích được tính chất về hai đường chéo của hình vuông.

1 (TN15)

0,(33)

1 (TL3b)

1,25đ

Tổng 9 6 5 1 Tỉ lệ % 39,2% 30,8% 22,5% 7,5% Tỉ lệ chung 70% 30%

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.