Đề kiểm tra 45 phút lần 1 học kỳ 1 môn Hình học khối 11 chương trình chuẩn hệ THPT

Đề kiểm tra 45 phút lần 1 học kỳ 1 môn Hình học khối 11 chương trình chuẩn hệ THPT

Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO LONG AN TRƯỜNG THCS VÀ THPT MỸ BÌNH

ĐỀ KIỂM TRA LẦN 1 HỌC KỲ 1 NĂM HỌC 2015 – 2016 MÔN: HÌNH HỌC KHỐI: 11 CHƯƠNG TRÌNH: CHUẨN HỆ: THPT Thời gian làm bài: 45 phút. ( Không kể thời gian phát đề.) Câu 1 (7đ): Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho điểm ; đường thẳng có phương trình:   2; 3 A  d

và đường tròn có phương trình: . 3x 4 7 0 y    ( ) C     2 2 1 2 64 x y    

a) Tìm tọa độ của điểm là ảnh của điểm qua phép tịnh tiến theo . A A   5;7 v  

b) Viết phương trình đường thẳng là ảnh của đường thẳng qua phép tịnh tiến d d theo .   5;7 v  

c) Viết phương trình đường tròn là ảnh của đường tròn qua phép vị tự tâm  C ( ) C

tỉ số   2;4 I  3 k 

Câu 2 (2đ): Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hình thoi có ; ABCD     2;0 ; 0;7 A B   2;0 C 

. Tìm ảnh của hình thoi qua phép quay tâm O góc quay   ; 0; 7 D  ABCD 0 90

Câu 3 (1đ): Cho tam giác có diện tích là 16. Một phép đồng dạng F tỉ số biến tam ABC 1 3 k 

giác thành tam giác như sau: ; . Tính diện tích tam A B C  ABC   ; F A A F B B      F C C  giác . A B C 

ThuVienDeThi.com

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO LONG AN TRƯỜNG THCS VÀ THPT MỸ BÌNH

HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA LẦN 1 HỌC KỲ 1 NĂM HỌC 2015 – 2016 MÔN: HÌNH HỌC KHỐI: 11 CHƯƠNG TRÌNH: CHUẨN HỆ: THPT Câu 1:

a)    ; vT A A x y      AA v      2 5 3 7 x y

     

7

4

x

y

   

0.5x4đ

b)    ; vT M M x y      MM v      5

7 x x y y

     

5

7 x x y y

         :3x 4 20 0 d y      

0.5x5đ

c)    â 1;2 :

8 t m K C

R    

    , 3

2 9 11 ; 3 4 6 10 I

x x V K K x y IK IK y y 

                        

 

    2 2 : 11 10 576 C x y     

0.5x4đ

0.25x2đ

Câu 2:         0;2 ; 7;0 ; 0; 2 ; 0;7 A B C D       0.5x4đ

Câu 3: 2

2

16 144 1 9

ABC ABC A B C A B C

S S k S S k

     

     0.5x2đ

Giáo viên ra đề: Hà Quang Nhị

ThuVienDeThi.com

Sở GDĐT LONG AN TRƯỜNG THCS VÀ THPT MỸ BÌNH

BIÊN SOẠN ĐỀ KIỂM TRA LỚP 11 HKI

MA TRẬN NHẬN THỨC

Chủ đề hoặc mạch kiến thức, kĩ năng

Tầm quan trọng (Mức cơ bản trọng tâm của KTKN)

Trọng số (Mức độ nhận thức của Chuẩn KTKN)

Tổng điểm

Phép tịnh tiến 45 2 90 Phép vị tự 25 2 50 Phép quay 20 2 40 Phép đồng dạng 10 3 30 100 3 210

MA TRẬN ĐỀ

Mức độ nhận thức- Hình thức câu hỏi 1 2 3 4 Chủ đề hoặc mạch kiến thức, kĩ năng

TL TL TL TL

Tổng điểm

Phép tịnh tiến Câu 1a,b 4.5đ

2 4.5đ Phép vị tự Câu 1c 2.5đ

1 2.5đ Phép quay Câu 2 2đ

1 2đ Phép đồng dạng Câu 3 1đ

1 1đ 4 9đ

1 1đ

5 10đ

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.