Đề tham khảo giữa học kì 1 (HK1) lớp 8 môn Toán năm 2023 2024 trường THCS Lương Thế Vinh TP HCM

Đề tham khảo giữa học kì 1 (HK1) lớp 8 môn Toán năm 2023 2024 trường THCS Lương Thế Vinh TP HCM

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề tham khảo giữa học kì 1 (HK1) lớp 8 môn Toán năm 2023 2024 trường THCS Lương Thế Vinh TP HCM Bản PDF - Nội dung bài viết Đề tham khảo giữa học kì 1 (HK1) lớp 8 môn Toán năm 2023 2024 trường THCS Lương Thế Vinh TP HCMPhân chia nội dung đề thi Đề tham khảo giữa học kì 1 (HK1) lớp 8 môn Toán năm 2023 2024 trường THCS Lương Thế Vinh TP HCM Để giúp quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 8 chuẩn bị cho kỳ kiểm tra giữa học kì 1 môn Toán, Sytu xin giới thiệu đến mọi người đề tham khảo chất lượng từ trường THCS Lương Thế Vinh. Đề thi bao gồm đáp án, lời giải chi tiết và hướng dẫn chấm điểm. Phân chia nội dung đề thi Chủ đề 1: Đơn thức và đa thức nhiều biến (18 tiết) + Nội dung 1: Các phép toán cơ bản với đơn thức và đa thức nhiều biến. + Nội dung 2: Hằng đẳng thức đáng nhớ và cách phân tích đa thức thành nhân tử. Chủ đề 2: Các hình khối trong thực tiễn (12 tiết) + Nội dung 1: Học sinh sẽ được ôn tập về hình hộp chóp tam giác đều và hình chóp tứ giác đều cũng như định lý Pythagore. + Nội dung 2: Kiến thức về các loại tứ giác và cách tính toán. File Word dành cho giáo viên có sẵn để tải về và sử dụng trong việc giảng dạy.

Xem trước nội dung

A- KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HK I TOÁN 8

TT Chủ đề Nội dung/Đơn vị kiến thức

Mức độ đánh giá Tổng

% điểm Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL

1

Chủ đề 1: Đơn thức và đa thức nhiều biến (18 tiết)

Nội dung 1: Đơn thức và đa thức nhiều biến. Các phép toán với đa thức nhiều biến

Số câu: 3 (Câu 1, 4,

5) Điểm: (0,75 đ)

Số câu:

2 (Câu 1,

2) Điểm: (2,5 đ)

Số câu:

1 (Câu 4)

Điểm: (1,5 đ)

62,5 Nội dung 2: Hằng đẳng thức đáng nhớ và phân tích đa thức thành nhân tử

Số câu: 2 (Câu 2, 3)

Điểm: (0,5 đ)

Số câu:

1 (Câu 6)

Điểm: (1,0 đ)

2

Chủ đề 2: Các hình khối trong thực tiễn. (12 tiết)

Nội dung 1: Hình hộp chóp tam giác đều và hình chóp tứ giác đều. Định lý Pythagore.

Số câu:

1 (Câu 3)

Điểm: (1,5 đ)

Số câu:

1 (Câu 5)

Điểm: (1,5 đ)

37,5

Nội dung 2: Tứ giác

Số câu: 3 (Câu 6, 7,

8) Điểm: (0,75 đ)

Tổng: Số câu Điểm

8 2,0

3 4,0 5 1,0 3 1,5 1 1,0

10 Tỉ lệ % 60% 15% 15% 10% 100 Tỉ lệ chung 75% 25% 100 Chú ý: Tổng tiết: 30 tiết. Thời gian kiểm tra: Tuần 9 – Học kì I (Số học: 18 tiết (hết chương 1), Hình học 12 tiết (hết chương 2 và bài tứ giác)).

B- BẢN ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HKI TOÁN 8

TT Chương/Chủ đề Mức độ đánh giá

Số câu hỏi theo mức độ nhận thức

Nhận biết Thông hiểu

Vận dụng

Vận dụng cao SỐ - ĐẠI SỐ

1 Số hữu tỉ.

Nội dung 1: Đơn thức và đa thức nhiều biến. Các phép toán với đa thức nhiều biến

Nhận biết: - Nhận biết Đơn thức và Đa thức nhiều biến. - Biết cộng, trừ đơn thức đồng dạng. - Biết thu gọn Đơn thức và Đa thức nhiều biến. - Tính được giá trị của Đa thức khi biết giá trị của biến.

3 TN (Câu 1,4,5)

2TL (Câu 1,2)

1 TL (Câu 4)

Nội dung 2: Hằng đẳng thức đáng nhớ và phân tích đa thức thành nhân tử

Nhận biết: - Biết khai triển các hằng đẳng thức cơ bản cần nhớ. Thông hiểu: – Hiểu cách khai triển hằng đẳng thức và nhận diện hằng đẳng thức. Linh hoạt chuyển đổi qua lại giữa hai dạng tổng và tích của đa thức. Vận dụng: – Sử dụng hằng đẳng thức trong bài toán phân tích đa thức thành nhân tử. Vận dụng cao: – Sử dụng hằng đẳng thức để tính các bài toán liên quan.

2 TN (Câu 2, 3) 1 TL (Câu 6)

HÌNH HỌC VÀ ĐO LƯỜNG

2

Các hình khối trong thực tiễn.

Nội dung 1: Hình hộp chóp tam giác đều và hình chóp tứ giác đều. Định lý Pythagore.

Nhận biết: Mô tả được một số yếu tố cơ bản (đỉnh, cạnh, góc, đường chéo) của hình chóp tam giác đều và hình chóp tứ giác đều. Thông hiểu: – Tính được diện tích xung quanh, thể tích của hình chóp tam giác đều và hình chóp tứ giác đều Vận dụng: – Vận dụng định lý Pythagore để giải quyết một số vấn đề thực tiễn.

1 TL (Câu 3)

1 TL (Câu 5)

Nội dung 2: Tứ giác

Nhận biết – Mô tả được tứ giác lồi và nhận biết cạnh, góc, đường chéo của tứ giác. Thông hiểu: – Tính được diện tích xung quanh, thể tích của các hình tứ giác. Vận dụng: – Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với việc tính thể tích, diện tích của tứ giác.

3 TN (Câu 6,7,8)

Trang 4/4 – Mã đề 01

Họ và tên thí sinh: …………………………………………Số báo danh:…………………

ĐỀ BÀI

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (2.0 điểm)

Câu 1: Kết quả của phép chia 6𝑥𝑥𝑥𝑥: 2 là:

A. 12𝑥𝑥2𝑦𝑦. B. 3𝑦𝑦. C. 3𝑥𝑥𝑥𝑥. D. 3 .

Câu 2: Kết quả của khai triển phép tính ቀ 1

2 𝑥𝑥−1ቁ 2 là:

A. 1

2 𝑥𝑥2 − 1

2 𝑥𝑥+ 1 B. 1

4 𝑥𝑥2 −𝑥𝑥+ 1. C. 1

4 𝑥𝑥2 −1. D. 1

4 𝑥𝑥2 − 1

2 𝑥𝑥+ 1.

Câu 3: Cho biểu thức 𝐴𝐴= (3𝑥𝑥−2)2.

Kết quả khai triển của biểu thức 𝐴𝐴 là:

A. 9𝑥𝑥2 −12𝑥𝑥+ 4. B. −7𝑥𝑥2 −14𝑥𝑥−16.

C. −7𝑥𝑥2 + 10𝑥𝑥−16. D. −9𝑥𝑥2 + 12𝑥𝑥+ 4.

Câu 4: Kết quả của phép tính nhân 1

2 𝑥𝑥(2𝑥𝑥2 −1) là:

A. 𝑥𝑥3 − 1

2 𝑥𝑥. B. 𝑥𝑥2 − 1

2 𝑥𝑥. C. 4𝑥𝑥3 − 1

2 𝑥𝑥. D. 𝑥𝑥3 − 1

2.

Câu 5: Giá trị của biểu thức 𝑥𝑥2 + 4𝑥𝑥+ 4 tại 𝑥𝑥= −1 là: A. 9 . B. -9 . C. 1 . D. 2 .

Câu 6: Tứ giác có tổng ba góc bằng 300∘ thì góc còn lại bằng?

A. 90∘. B. 180∘. C. 60∘. D. 360∘.

Câu 7: Hình chữ nhật là hình bình hành có:

A. Một góc vuông. B. Một góc bằng 60∘.

C. Một góc bằng 100∘. D. Cả ba câu trên đều đúng.

Câu 8: Phát biểu nào sau đây là sai?

A. Tứ giác có ba góc vuông là hình chữ nhật.

B. Tứ giác có hai cặp cạnh đối song song là hình bình hành.

C. Hinh …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.