Kiểm định chất lượng học sinh giỏi lớp 7 năm học 2014 - 2015 môn Toán

Kiểm định chất lượng học sinh giỏi lớp 7 năm học 2014 - 2015 môn Toán

Nguồn: thuviendethi.com

Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

TRIỆU SƠN

Hướng dẫn chấm

KIỂM ĐỊNH CHẤT LƯỢNG HỌC SINH GIỎI LỚP 7

Năm học 2014 - 2015

Môn: Toán Ngày 14 tháng 4 năm 2015 (Hướng dẫn chấm có 03 trang, gồm 05 câu)

Câu Nội dung Điểm

1.     . 2 1 2 5 2

3 2 2 2. 2 5. 2

12 2 2. 2 5. 2

16

3 : 4 9 5. 5 2

512 5. 2

16

3 : 4 9 5. 5 2

2 2 7

3 6

2 7 2 7

3 7

2 7 2 7

3 7

2 7

3 3 7 7

       

            

 

                  

 A 2,0

1 (4,0đ)

2. Ta có: .2 2 8 16 2 15 1 2 3 3 3 3 3           x x x x x

Suy ra: 25

9 16

25 9 18     z y

Do đó, ta có: . 57 32 25 16

25 9 18        y y y

. 41 50 9 25

9 9 18        z z z

Vậy . 100 41 57 2        z y x B

0,5

0,25

0,5

0,5

0,25 1. Trừ từng vế hai đẳng thức đã cho ta được:

        

2 2

5 3 25

9 50

3 10

3                         y x y x y x y x y y x x

Suy ra: . 5 3   y x

Thay vào hai đẳng thức đã cho ta được 5 3  y x . 10

1 ; 2 1    y x

Thay vào hai đẳng thức đã cho ta được 5 3   y x . 10

1 ; 2 1    y x

0,75

0,25

0,5

0,5 2 (4,0đ) 2. Từ suy ra x – 3 và x + cùng dấu.   0 2 1 3          x x 2 1

Dễ thấy x – 3 < x + nên ta có: 2 1

 x – 3 và x + cùng dương x – 3 > 0 x > 3. 2 1  

 x – 3 và x + cùng âm x + < 0 x < - . 2 1  2 1  2 1

Vậy x > 3 hoặc x < - . 2 1

0,25

0,5

0,5

0,5

0,25

3 (5,0đ)

1. Ta có:    

     . 3 2 2

5 2 7 3 2 2

5 3 2 7 3 2 2

8 7 2 3 2

8 7

   

       

n n n n n n n

Phân số đã cho có giá trị lớn nhất khi và chỉ khi lớn nhất.   3 2 2

5

 n

Từ đó suy ra: .2  n

Vậy giá trị lớn nhất của phân số đã cho bằng 6 khi .2  n

0,75

0,25

0,75 0,25

ThuVienDeThi.com

2. Vì p(x) 5 với mọi x nguyên nên p(0) = d 5.   p(1) = a + b + c + d 5 (1)  p(- 1) = - a + b - c + d 5 (2)  Từ (1) và (2) suy ra 2(b + d) 5 và 2(a + c) 5 .   Vì 2(b + d) 5, mà (2, 5) = 1 nên b + d 5 suy ra b 5.    p(2) = 8a + 4b + 2c + d 5 mà d 5; b 5 nên 8a + 2c 5.     Kết hợp với 2(a + c) 5 6a 5 a 5 vì (6, 5) = 1. Từ đó suy ra c 5.       Vậy a, b, c, d đều chia hết cho 5.

0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25

3. Vì nên (1) a b c   1 . a a a a b c b c b c a      

Tương tự, ta có: (2) 1 . b b b b c a c a c a b       

(3) 1 . c c c c a b a b a b c       

Từ (1), (2) và (3) suy ra: 2 2 2 2. a b c a b c b c c a a b a b c           

0,25

0,25

0,25

0,25

1.

M

D

I C E

N

O

B

A

Tam giác ABC cân tại A nên (đối đỉnh) A A A A ; ; ABC ACB NCE ACB   Do đó: . ( . . ) MDB NEC g c g DM EN    

0,75 0,75

2. Ta có ( . . ) MDI NEI g c g MI NI     Vì BD = CE nên BC = DE . Lại có DI < MI, IE < IN nên DE = DI + IE < MI + IN = MN Suy ra BC < MN.

0,5

0,75

0,25

4 (5,0đ)

3) Ta chứng minh được:

A A ( . . ) , . ABO ACO c g c OC OB ABO ACO     

( . . ) . MIO NIO c g c OM ON    

Ta lại có: BM = CN. Do đó ( . . ) BMO CNO c c c  

, Mà: suy ra , mà đây là hai góc kề bù nên A A MBO NCO   A A MBO ACO  A A NCO ACO  CO AN.  Vì tam giác ABC cho trước, O là giao của phân giác góc A và đường vuông góc với AC tại C nên O cố dịnh.

0,75

0,5

0,5

0,25

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.