Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 8 môn Toán năm 2022 2023 trường THCS Trưng Vương Hà Nội

Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 8 môn Toán năm 2022 2023 trường THCS Trưng Vương Hà Nội

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 8 môn Toán năm 2022 2023 trường THCS Trưng Vương Hà Nội Bản PDF - Nội dung bài viết Đề thi giữa học kỳ 1 Toán lớp 8 năm 2022-2023 Trường THCS Trưng Vương Hà Nội Đề thi giữa học kỳ 1 Toán lớp 8 năm 2022-2023 Trường THCS Trưng Vương Hà Nội Xin chào quý thầy cô giáo và các em học sinh lớp 8! Hôm nay Sytu xin giới thiệu đến bạn đề thi khảo sát chất lượng giữa học kỳ 1 môn Toán cho lớp 8 năm học 2022-2023 tại Trường THCS Trưng Vương, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội. Trích dẫn một số câu hỏi từ đề thi: 1. Cho hai đa thức A(x) = x^4 - 3x^2 + 1 và B(x) = x^2 + 1. a) Rút gọn đa thức A và chứng minh rằng 2A(x) = x^4 + 4. b) Tính giá trị của đa thức A tại x = 5. c) Thực hiện phép chia đa thức A cho đa thức B, tìm thương Q và phần dư R. d) Tìm các giá trị nguyên của x sao cho A chia hết cho B. 2. Giữa hai điểm A và B có một chướng ngại vật, không thể đo trực tiếp. Để đo khoảng cách giữa hai điểm, người ta lấy thêm các điểm C, D, E như trên hình vẽ và đo độ dài đoạn thẳng DE. Biết DE = 27m, hỏi khoảng cách giữa A và B là bao nhiêu mét. 3. Cho tam giác ABC vuông tại A. Gọi M là trung điểm của BC. a) Giả sử AB = 3cm và AC = 4cm. Tính độ dài AM. b) Lấy điểm D đối xứng với A qua M. Chứng minh tứ giác ABDC là hình chữ nhật. c) Lấy điểm E đối xứng với A qua C. Gọi O là trung điểm của CD. Chứng minh B đối xứng với E qua O. d) Gọi F là hình chiếu của C trên DE. Gọi I là trung điểm của CF. Chứng minh rằng DI vuông góc với AF. Mong rằng đề thi này sẽ giúp các em học sinh ôn tập và củng cố kiến thức hiệu quả. Chúc các em thành công trong kỳ thi sắp tới!

Xem trước nội dung

Trường THCS Trưng Vương Họ và tên:…………………………... Lớp :8….....

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I

Năm học 2022 – 2023

Môn: Toán lớp 8 Thời gian làm bài: 90 phút

Bài 1. (2,5 điểm. Riêng lớp 8H - 2,0 điểm).

Cho hai đa thức 1 1 (3 1)( 2) 3 A x x x x x        và 2 1 B x  

a) Rút gọn A và chứng tỏ 2 4 4 1 A x x    . b) Tính giá trị của đa thức A tại 4,5 x  . c) Thực hiện phép chia đa thức A cho đa thức B , tìm thương Q và phần dư R . d) Tìm các giá trị nguyên của x để giá trị của đa thức A chia hết cho giá trị của đa thức B . Bài 2. (1,5 điểm). Phân tích các đa thức sau thành nhân tử.

a)

3 2 6 3 3 x y x y xy A    b)

2 2 4 4 x y x y B     c) 2 7 6 3 C x x    Bài 3. (1,5 điểm). Tìm x trong mỗi trường hợp sau

a) 2 2 2 1 4 2 1 8 2 7 x x x x x      

b)

2( 2022) 2022 0 x x x     Bài 4. ( 0,5 điểm) (học sinh không cần vẽ lại hình vào bài làm)

Giữa hai địa điểm Avà B có một chướng

ngại vật, không thể đo trực tiếp được. Để

đo khoảng cách giữa hai địa điểm Avà B ,

người ta lấy thêm các điểm , , C D E như

trên hình vẽ và đo đoạn thẳng DE . Hỏi

khoảng cách giữa A và B là bao nhiêu

mét, biết 27 DE m  .

Bài 5. (3,5 điểm) (học sinh không cần ghi giả thiết, kết luận)

Cho ABC  vuông tại A . Gọi M là trung điểm của BC .

a) Giả sử 3 ; 4 AB cm AC cm   . Hãy tính độ dài AM .

b) Lấy điểm D đối xứng với A qua M . Chứng minh tứ giác ABDC là hình chữ nhật. c) Lấy điểm E đối xứng với A qua C . Gọi O là trung điểm của CD. Chứng minh B

đối xứng với E qua O. d) Gọi F là hình chiếu của C trên DE . Lấy. Gọi I là trung điểm CF . Chứng minh

DI vuông góc với AF .

Bài 6. (0,5 điểm). Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức

2 2 3 4 8 2 2028 M x y x y xy      

Bài 7. (Điểm thưởng - 0,5 điểm cho lớp 8H)

Cho , , a b c là các số nguyên dương thỏa mãn

2 2 2 a b c   . Chứng minh rằng .a b chia hết

cho a b c  .

Chúc con làm bài thi tốt !

ĐỀ CHÍNH THỨC SỐ 1

Trường THCS Trưng Vương Họ và tên:…………………………... Lớp :8….....

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I

Năm học 2022 – 2023

Môn: Toán lớp 8 Thời gian làm bài: 90 phút

Bài 1. (2,5 điểm. Riêng lớp 8H - 2,0 điểm).

Cho hai đa thức 2 2 (3 1)( 5) 20 A x x x x x        và 2 1 B x  

a) Rút gọn A và chứng tỏ 2 4 4 1 A x x    . b) Tính giá trị của đa thức A tại 5,5 x  .

c) Thực hiện phép chia đa thức A cho đa thức B , tìm thương Q và phần dư R . d) Tìm các giá trị nguyên của x để giá trị của đa thức A chia hết cho giá trị của đa thức B . Bài 2. (1,5 điểm). Phân tích các đa thức sau thành nhân tử.

a)

3 2 4 2 2xy xy xy A    b)

2 2 3 3 x y x y B     c) 2 3 9 2 C x x    Bài 3. (1,5 điểm). Tìm x trong mỗi trường hợp sau.

a) 2 2 2 1 4 2 1 8 2 5 x x x x x      

b)

2( 2022) 2022 0 x x x     Bài 4. ( 0,5 điểm) (học sinh không cần vẽ lại hình vào bài làm)

Giữa hai địa điểm A và B có một chướng

ngại vật, không thể đo trực tiếp được. Để đo

khoảng cách giữa hai địa điểm A và B ,

người ta lấy thêm các điểm , , C D E như trên

hình vẽ và đo đoạn thẳng DE . Hỏi khoảng

cách giữa A và B là bao nhiêu mét, biết

23 DE m  .

Bài 5. (3,5 điểm) (học sinh không cần ghi giả thiết, kết luận)

Cho ABC  vuông tại A . Gọi I là trung điểm của BC .

a) Giả sử 6 ; 8 AB cm AC cm   . Hãy tính độ dài AI .

b) Lấy điểm D đối xứng với A qua I . Chứng minh tứ giác ABDC là hình chữ nhật. c) Lấy điểm E đối xứng với C qua A. Gọi O là trung điểm của AB . Chứng minh D

đối xứng với E qua O. d) Gọi F là hình chiếu của A trên BE . Lấy. Gọi M là trung điểm AF . Chứng minh

BM vuông góc với CF .

Bài 6. (0,5 điểm). Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức

2 2 3 8 4 2 2028 M x y x y xy       . Bài 7. (Điểm thưởng - 0,5 điểm cho lớp 8H)

Cho , , a b c là các số nguyên dương thỏa mãn

2 2 2 a b c   . Chứng minh rằng .a b chia hết

cho a b c  .

Chúc con làm bài thi tốt !

ĐỀ CHÍNH THỨC SỐ 2

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.