Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 8 môn Toán năm 2022 2023 phòng GD ĐT Hiệp Hòa Bắc Giang

Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 8 môn Toán năm 2022 2023 phòng GD ĐT Hiệp Hòa Bắc Giang

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 8 môn Toán năm 2022 2023 phòng GD ĐT Hiệp Hòa Bắc Giang Bản PDF Nội dung đề thi giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 8 năm học 2022-2023 tại phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang mang đến một bài kiểm tra chất lượng với cấu trúc đề gồm 50% câu hỏi trắc nghiệm và 50% câu hỏi tự luận. Thời gian làm bài là 90 phút không kể thời gian nhận đề. Đề thi cung cấp đáp án, lời giải chi tiết và hướng dẫn cách chấm điểm.Một số câu hỏi mẫu trong đề thi bao gồm:1. Cho biểu thức P = 2x^4 - 2x^3 + 9x^2 - 4x - 4. Tính giá trị của P khi x = 0, x = 2, x = -2 và x = -9.2. Trong hình bình hành ABCD với AB = 2AD, gọi M và N lần lượt là trung điểm của AB và CD. Hãy xác định tứ giác AMND là hình gì và giải thích.3. Một hình thang có độ dài hai đáy là 10cm và 16cm. Tính độ dài của đường đường trung bình của hình thang đó.Đề thi giữa kỳ 1 Toán lớp 8 năm 2022-2023 này không chỉ giúp học sinh tổng kết kiến thức đã học mà còn giúp họ rèn luyện kỹ năng giải quyết vấn đề và tư duy logic. Việc có đáp án và lời giải chi tiết cũng giúp học sinh tự kiểm tra và cải thiện kết quả học tập của mình. Đây thực sự là một công cụ hữu ích cho việc học Toán của các em học sinh lớp 8.

Xem trước nội dung

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HIỆP HÒA (Đề gồm có 02 trang)

ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2022 - 2023 MÔN TOÁN LỚP 8 Thời gian làm bài: 90 phút

I. Trắc nghiệm khách quan. (5 điểm) Câu 1: Kết quả phép nhân 3x2y(3xy - x2 +y) là: A. 9x2y-3x5 +3x4. B. 3x3y2 - 3x4y - 3x2y2. C. 9x3y2 - 3x4y + 3x2y2. D. x - 3y + 3x2. Câu 2: Thương của phép chia (3x5-2x3+4x2):2x2 bằng

A. 2 3 x3-x+2 B. 2 3 x3+x+2 C. 2 3 x5-x3+2x2 D. 3x3-2x+4

Câu 3: Giá trị của biểu thức -x3 + 3x2y - 3xy2 +y3 tại x = 5, y = 7 là: A. -8. B. 8. C. 1728. D. -1728. Câu 4: Khai triển hằng đẳng thức ( x + 1)2 ta được : A. x2 + 2x + 1 B. x2 – 2x + 1 C. x2 + x + 1 D. x2 + 2x + 2

Câu 5: Kết quả của phép tính nhân   3 2 x x   là

A 2 3 2 x   B. 2 3 6 . x x   C. 2 3 6 . x x   D. 2 3 6. x 

Câu 6: Kết quả phép tính y x y x 2 4 6 3 : 12 bằng?

A. 3 3 4 y x B. 3 4 4 y x C. 4 4 4 y x D. 3 4 8 y x Câu 7: Tích (x - 2)(x + 2) bằng: A. x2 - 4 B. x2 - 2x + 2 C. x2 -2x + 25 D. x2 - 4x + 4. Câu 8: Tứ giác có bốn góc bằng nhau thì mỗi góc bằng: A. 0 90 B. 0 180 C. 0 60 D. 0 360 Câu 9: Hình thang có độ dài hai đáy là 10cm và 16cm. Vậy độ dài đường đường trung bình của hình thang đó là: A.26cm B. 3cm C. 6cm D. 13cm Câu 10: Phân tích đa thức 2 2 2 1 x x y   thành nhân tử được kết quả là:

A.    1 1– . x y x y   B.    1 – . x x y 

C.    1– 1 . x y x y   D.    – 2 . x y x 

Câu 11: Đa thức 2 2 2 2 14 21x 28 x y y x y   có nhân tử chung là: A. 7y B.7xy C. 7x D. 7x2y Câu 12: Cho tứ giác ABCD có  0 A 60 = , 0 B 125 =  ,  0 D 29 = . Số đo góc C là:

A. 0 137 B. 0 136 C. 0 146 D. 0 135 Câu 13: Giá trị của biểu thức    2 2 2 4 x x x    tại 1 x  là

A. 7 . B. 0 . C. 14  . D. 2 . Câu 14: Cho biểu thức 2 2 2 2 ( 4) ( 9) P x x x x = - + - . Hãy chọn câu đúng: A. Giá trị của biểu thức P tại 0 x = là 1. B. Giá trị của biểu thức P tại 2 x = là 20 - . C. Giá trị của biểu thức P tại 2 x = - là 30 . D. Giá trị của biểu thức P tại 9 x = - là 0 . Câu 15: Khai triển hằng đẳng thức ( 2x - 1)2 ta được : A. 2x2 + 4x + 1 B. 2x2 – 2x + 1 C. 4x2 + 4x + 1 D. 4x2 - 4x + 1 Câu 16: Tính nhanh : 642 - 64. 48 + 242 ta được kết quả là A. 1600 B. 400 C. 16000 D. 4000 Câu 17: Trong các hình sau, hình nào có 4 trục đối xứng? A. Hình thoi B. Hình vuông C. Hình thang cân D. Hình chữ nhật Câu 18: Tứ giác ABCD là hình bình hành nếu thỏa mãn điều kiện nào dưới đây? A. / / , AB CD AC BD  . B. ˆ ˆ A C  .

C. AB CD  . D. ; ˆ ˆ ˆ ˆ A C B D   .

Câu 19: Góc kề cạnh bên của hình thang có số đo là 70. Góc kề còn lại của cạnh bên đó là: A. 70. B. 0 120 . C. 0 110 . D. 0 180 . Câu 20: Giá trị nhỏ nhất của biểu thức x2+8x+8 là: A. 3. B. -8. C. 4. D. 7. II. Tự luận (5 điểm) Câu 1 (3,0 điểm) 1) Tính : a)   2xy x 3y  . b)    2 2 2 5xy 9xy x y : xy   

2) Tìm x biết: ( 2022) 2022 0 x x x     3) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử: a) 2 3 6. x  b) 2 x 2x xy 2y    Câu 2. (1.5 điểm): Cho hình bình hành ABCD có AB 2.AD  . Gọi M và N là trung điểm của AB và CD. a) Tứ giác AMND là hình gì? Vì sao? b) E là giao điểm của AN và DM, F là giao điểm của MC với BN. Chứng minh EF // DC. Câu 3. (0,5 điểm). Tìm giá trị nhỏ nhất của:     3 4 7 A x x x x     .

----- HẾT -----

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.