PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HIỆP HÒA (Đề gồm có 02 trang)
ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2022 - 2023 MÔN TOÁN LỚP 8 Thời gian làm bài: 90 phút
I. Trắc nghiệm khách quan. (5 điểm) Câu 1: Kết quả phép nhân 3x2y(3xy - x2 +y) là: A. 9x2y-3x5 +3x4. B. 3x3y2 - 3x4y - 3x2y2. C. 9x3y2 - 3x4y + 3x2y2. D. x - 3y + 3x2. Câu 2: Thương của phép chia (3x5-2x3+4x2):2x2 bằng
A. 2 3 x3-x+2 B. 2 3 x3+x+2 C. 2 3 x5-x3+2x2 D. 3x3-2x+4
Câu 3: Giá trị của biểu thức -x3 + 3x2y - 3xy2 +y3 tại x = 5, y = 7 là: A. -8. B. 8. C. 1728. D. -1728. Câu 4: Khai triển hằng đẳng thức ( x + 1)2 ta được : A. x2 + 2x + 1 B. x2 – 2x + 1 C. x2 + x + 1 D. x2 + 2x + 2
Câu 5: Kết quả của phép tính nhân 3 2 x x là
A 2 3 2 x B. 2 3 6 . x x C. 2 3 6 . x x D. 2 3 6. x
Câu 6: Kết quả phép tính y x y x 2 4 6 3 : 12 bằng?
A. 3 3 4 y x B. 3 4 4 y x C. 4 4 4 y x D. 3 4 8 y x Câu 7: Tích (x - 2)(x + 2) bằng: A. x2 - 4 B. x2 - 2x + 2 C. x2 -2x + 25 D. x2 - 4x + 4. Câu 8: Tứ giác có bốn góc bằng nhau thì mỗi góc bằng: A. 0 90 B. 0 180 C. 0 60 D. 0 360 Câu 9: Hình thang có độ dài hai đáy là 10cm và 16cm. Vậy độ dài đường đường trung bình của hình thang đó là: A.26cm B. 3cm C. 6cm D. 13cm Câu 10: Phân tích đa thức 2 2 2 1 x x y thành nhân tử được kết quả là:
A. 1 1– . x y x y B. 1 – . x x y
C. 1– 1 . x y x y D. – 2 . x y x
Câu 11: Đa thức 2 2 2 2 14 21x 28 x y y x y có nhân tử chung là: A. 7y B.7xy C. 7x D. 7x2y Câu 12: Cho tứ giác ABCD có 0 A 60 = , 0 B 125 = , 0 D 29 = . Số đo góc C là:
A. 0 137 B. 0 136 C. 0 146 D. 0 135 Câu 13: Giá trị của biểu thức 2 2 2 4 x x x tại 1 x là
A. 7 . B. 0 . C. 14 . D. 2 . Câu 14: Cho biểu thức 2 2 2 2 ( 4) ( 9) P x x x x = - + - . Hãy chọn câu đúng: A. Giá trị của biểu thức P tại 0 x = là 1. B. Giá trị của biểu thức P tại 2 x = là 20 - . C. Giá trị của biểu thức P tại 2 x = - là 30 . D. Giá trị của biểu thức P tại 9 x = - là 0 . Câu 15: Khai triển hằng đẳng thức ( 2x - 1)2 ta được : A. 2x2 + 4x + 1 B. 2x2 – 2x + 1 C. 4x2 + 4x + 1 D. 4x2 - 4x + 1 Câu 16: Tính nhanh : 642 - 64. 48 + 242 ta được kết quả là A. 1600 B. 400 C. 16000 D. 4000 Câu 17: Trong các hình sau, hình nào có 4 trục đối xứng? A. Hình thoi B. Hình vuông C. Hình thang cân D. Hình chữ nhật Câu 18: Tứ giác ABCD là hình bình hành nếu thỏa mãn điều kiện nào dưới đây? A. / / , AB CD AC BD . B. ˆ ˆ A C .
C. AB CD . D. ; ˆ ˆ ˆ ˆ A C B D .
Câu 19: Góc kề cạnh bên của hình thang có số đo là 70. Góc kề còn lại của cạnh bên đó là: A. 70. B. 0 120 . C. 0 110 . D. 0 180 . Câu 20: Giá trị nhỏ nhất của biểu thức x2+8x+8 là: A. 3. B. -8. C. 4. D. 7. II. Tự luận (5 điểm) Câu 1 (3,0 điểm) 1) Tính : a) 2xy x 3y . b) 2 2 2 5xy 9xy x y : xy
2) Tìm x biết: ( 2022) 2022 0 x x x 3) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử: a) 2 3 6. x b) 2 x 2x xy 2y Câu 2. (1.5 điểm): Cho hình bình hành ABCD có AB 2.AD . Gọi M và N là trung điểm của AB và CD. a) Tứ giác AMND là hình gì? Vì sao? b) E là giao điểm của AN và DM, F là giao điểm của MC với BN. Chứng minh EF // DC. Câu 3. (0,5 điểm). Tìm giá trị nhỏ nhất của: 3 4 7 A x x x x .
----- HẾT -----
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.