Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 8 môn Toán năm 2022 2023 phòng GD ĐT Yên Thế Bắc Giang

Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 8 môn Toán năm 2022 2023 phòng GD ĐT Yên Thế Bắc Giang

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 8 môn Toán năm 2022 2023 phòng GD ĐT Yên Thế Bắc Giang Bản PDF Nội dung này là một đề thi giữa kỳ 1 môn Toán của học sinh lớp 8 tại phòng GD&ĐT Yên Thế, Bắc Giang. Đề thi được thiết kế để rèn luyện kỹ năng làm bài thi và kiểm tra chất lượng giữa học kỳ. Cấu trúc của đề bao gồm 50% câu trắc nghiệm và 50% câu tự luận, với thời gian làm bài là 90 phút.Đề thi chứa các câu hỏi về các khái niệm cơ bản của hình học như tứ giác, tam giác, hình bình hành, hình thang cân. Học sinh cần phải sử dụng kiến thức của mình để giải quyết các vấn đề được đưa ra trong đề thi.Ví dụ, câu hỏi trong đề bao gồm việc đánh giá khái niệm về tứ giác bình hành, tứ giác EFHD, hình bình hành và hình thang cân. Việc giải quyết các bài toán này sẽ giúp học sinh củng cố kiến thức của mình về hình học và rèn luyện kỹ năng giải quyết vấn đề.Đề thi cũng tập trung vào việc áp dụng kiến thức để chứng minh các quan hệ hình học giữa các đối tượng như tứ giác, tam giác. Điều này giúp học sinh phát triển tư duy logic và khả năng suy luận.Overall, đề thi giữa kỳ 1 môn Toán lớp 8 năm học 2022-2023 tại phòng GD&ĐT Yên Thế, Bắc Giang là một bài kiểm tra mang tính chất rèn luyện và đánh giá chất lượng giữa học kỳ. Qua đề thi này, học sinh sẽ có cơ hội thực hành và áp dụng kiến thức hình học trong việc giải quyết các bài toán phức tạp.

Xem trước nội dung

Trang 1/3

PHÒNG GD&ĐT YÊN THẾ (Đề gồm 03 trang)

ĐỀ KIỂM TRA LUYỆN KỸ NĂNG LÀM BÀI THI KẾT HỢP KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2022 – 2023 MÔN: TOÁN- LỚP 8 Thời gian làm bài: 90 phút PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (5 điểm)

Hãy lựa chọn chữ cái in hoa đứng trước câu trả lời đúng và ghi ra tờ giấy thi.

Câu 1. Kết quả của phép nhân 4x3 (2x2 -3x ) là:

A. 8x5 - 12x4 B. 8x5 + 12x4 C. 4x5 - 12x D. 4x5 - 12x4

Câu 2. Đa thức phải điền vào chỗ trống (...) của đẳng thức x3 - 8 = ...........( x2 + 2x + 4) là :

A. (x + 2) B. (x – 2) C. (x – 2)2 D. (x + 2)2

Câu 3. Khai triển biểu thức (1 – 2y)2 ta được

A. 1+ 4y2 B. 1– 4y + 4y2 C. 1+ 2y + 4y2 D. 1 – 4y + 2y2

Câu 4. Kết quả phép chia đa thức (8x2y – 12xy2 + 16x2y2) cho đơn thức (- 4xy) là:

A. 2x – 3y + 4xy B. 2x + 3y + 4xy C. – 2x + 3y – 4xy D. – 2x – 3y + 4xy

Câu 5. Giá trị của biểu thức (x – 2)(x2 + 2x + 4) tại x = 2 là:

A. -16 B. 0 C. -14 D. 2

Câu 6: Hình bình hành có hai đường chéo vuông góc với nhau là:

A. hình chữ nhật B. hình thoi C. hình vuông D. hình thang

Câu 7. Cho hình vẽ, giá trị của x là:

A. 7,5cm B . 10cm C. 5 cm D. 12 cm

Câu 8. Thu gọn biểu thức A = (2x – 1)2 – 4x(x + 1) ta được

A. 1 B. – 8x – 1 C. 8x + 1 D. – 8x + 1

Câu 9. Giá trị của x thoả mãn 2x(x + 3) + 2(x + 3) = 0 là :

A. -3 hoặc 1 B. 3 hoặc 1 C. 3 hoặc -1 D. -3 hoặc -1

Câu 10: Một hình thang có đáy lớn dài 7 cm, đáy nhỏ dài 5 cm . Độ dài đường trung bình của

hình thang đó là:

A. 6 cm B. 7 cm C. 8 cm D. 9 cm

x

15cm

F E

C B

A

Trang 2/3

Câu 11. Cho ΔDEF , IJ là đường trung bình ΔDEF (IDE, JDF), EF = 8cm. Khi đó IJ bằng:

A. 7 cm. B. 6cm C. 4 cm D. 3 cm

Câu 12. Trong hình bình hành hai đường chéo

A. bằng nhau.

B. vuông góc .

C. bằng nhau và vuông góc với nhau.

D. cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường

Câu 13: Đa thức x4 - 3x3 + 6x2 - 7x + m chia hết cho đa thức x - 1 khi m bằng.

A. 0 B. -3 C. 3 D. 1

Câu 14: Đơn thức 9x2y3z chia hết cho đơn thức nào sau đây:

A. 3x3yz B. 4xy2z2 C. - 5xy4 D. 3xyz

Câu 15 : Số trục đối xứng của hình thang cân là

A. 1 B. 2 C. 4 D. vô số

Câu 16: Tứ giác EFGH có Fˆ =1000 ; Gˆ = 500 ; Hˆ = 1300 khi đó Eˆ bằng

A. 600. B. 700 C. 800. D. 900.

Câu 17.Trong các khẳng định sau, khẳng định sai là

A.Tứ giác có hai cạnh đối song song và bằng nhau là hình bình hành

B. Hình bình hành có một góc vuông là hình chữ nhật

C. Hình thang có hai cạnh bên bằng nhau là hình thang cân

D. Tứ giác có giao điểm hai đường chéo cách đều bốn đỉnh là hình chữ nhật

Câu 18. Phân tích đa thức thành nhân tử (x – 4)2 + (x – 4) , ta được :

A. (x + 4)(x – 3) B. (x - 5)(x – 4) C. (x – 4)( x + 3) D. (x – 3)(x – 4)

Câu 19. Cho 9; 14 x y xy    . Khi đó giá trị của 2 2 P x y   là:

A. 52 B. 53 C. 54 D. 55

Câu 20: Trong các hình sau, hình không có trục đối xứng là:

A. Hình bình hành B. Tam giác đều C. Hình chữ nhật D. Hình tròn

PHẦN II. TỰ LUẬN (5 điểm)

Bài 1: (1,5 điểm)

1) Phân tích thành nhân tử: x2 + 2x +1 – y2

2) Tìm x biết: 7x(x – 2) – x + 2 = 0

Bài 2: (1,5 điểm)

1) Thực hiện phép chia: 3 2 ( 5 15):( 3) x x x x    

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.