Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 8 môn Toán năm 2022 2023 phòng GD ĐT Hà Đông Hà Nội

Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 8 môn Toán năm 2022 2023 phòng GD ĐT Hà Đông Hà Nội

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 8 môn Toán năm 2022 2023 phòng GD ĐT Hà Đông Hà Nội Bản PDF - Nội dung bài viết Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 8 môn Toán năm 2022 2023 phòng GD ĐT Hà Đông Hà Nội Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 8 môn Toán năm 2022 2023 phòng GD ĐT Hà Đông Hà Nội Sytu xin gửi đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 8 đề khảo sát chất lượng giữa học kì 1 môn Toán lớp 8 năm học 2022 - 2023 phòng Giáo dục và Đào tạo quận Hà Đông, thành phố Hà Nội. Đề thi bao gồm 01 trang với 05 bài toán dạng tự luận, thời gian làm bài là 60 phút (không tính thời gian phát đề). Đề thi có đáp án, lời giải chi tiết và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn một số câu hỏi từ đề thi: Cho biểu thức: \( M = (4x + 3)^2 - 11x(x + 6) - 5(x - 2)(x + 2) \) a) Thu gọn biểu thức M b) Tính giá trị biểu thức tại \( x = -2 \) Cho tam giác ABC cân tại A (góc A nhọn). Các đường trung tuyến AH và CM của ABC cắt nhau tại G. a) Tính độ dài đoạn thẳng MH biết AC = 10 cm b) Chứng minh tứ giác AGBN là hình bình hành. c) Chứng minh rằng \( AI = 3NI \) Cho các số thực x, y thỏa mãn: \( x^2 + y^2 + xy + 3x - 3y + 9 = 0 \). Tính giá trị của biểu thức \( P = (x + y + 1)^{2021} + (x + 2)^{2022} \)

Xem trước nội dung

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

QUẬN HÀ ĐÔNG

HƯỚNG DẪN CHẤM KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG

GIỮA HỌC KÌ I

Môn: Toán 8 Thời gian làm bài 60 phút

( không kể thời gian giao đề )

Câu Nội dung Điểm 1

a      

2

1

x xy x y x x y x y

x y x

      

  

0,5

0,5 b  

 

   

2 2 2 2 2

2 2

4 2

4

4 4

2 16 – – x xy y

x y

x y x y

xy x y    

  

        

  

   4 4 x y x y    

0,25

0,25 0,25 0,25

2

a Thu gọn biểu thức M

2

2 2 2

2 2

M =(4x+3) -11x(x+6)-5(x - 2)(x+2)

= 16x +24x+9 -11x -66x -5(x -4)

= 5x -42x+9 -5x +20 = -42x+29

0,5 0,5 0,5

b Thay x= -2 vào M ta có

M 42.( 2) 29

84 29 113

  

  

0,25

0,25 3

a        

2021 2022 2022 0

2021 2022 2022 0

2022 2021 1 0

x x x

x x x

x x

   

   

  

+) TH1:

2022 0 2022 x x

  

+) TH2:

2021 1 0 2021 1 1 2021

x x

x



Vậy 1 ;2022 2021 x      

0,5

0,25

0,25

2

b        

 

2 2 2

2 3 2 2

2 3 3 2

2 1 1 3 3 10

4 4 1 9 10 0

4 4 1 9 10 0 13 13 0 1

x x x x x x x x

x x x x x x

x x x x x x x x

         

       

           

Vậy 1 x 

0,5

0,25 0,25

4

a

Vẽ hình đúng tới câu a, ghi GT, KL

Có AH, CM là các đường trung tuyến của ABC  (gt)

M là trung điểm của AB, H là trung điểm của BC Xét ABC  , có: M là trung điểm của AB (cmt) H là trung điểm của BC(cmt)

MH là đường trung bình của ABC  (đ/n) 1 / / 5 2 MH AC và MH AC cm    ( định lí 2, đường trung bình của

tam giác )

0,5

0,25

0,5

0,25 b

Có: N đối xứng với G qua M (gt) M là trung điểm của GN ( định nghĩa đối xứng tâm ) Xét tứ giác AGBN, có: M là trung điểm của GN (cmt) M là trung điểm của AB (cmt)

  AB GN M  

tứ giác AGBN là hình bình hành (DHNB)

0,25

0,5

0,25

E

G

I

N

M

H C B

A

3

c Gọi E là trung điểm của AN 1 2 AE EN AN   

Có CG = 2GM (t/c của trọng tâm ) Có GN = 2GM ( do M là trung điểm của GN (cmt))

  ; CG GN có G CN G     là trung điểm của CN

Xét ANC  , có: E là trung điểm của AN (cách dựng) G là trung điểm của CN (cmt)

GE là đường trung bình của ANC 

GE // AC ( định lí 2, đường trung bình của tam giác ) Có: MH // AC (cmt)

GE // IM Xét NGE  , có: M là trung điểm của GN (cmt) MI // GE (cmt)

I là trung điểm của NE ( định lí 1, đường trung bình của tam giác )

1 1 2 4 1 1 3 2 4 4 3

NI IE NE AN

Có AI AE EI AN AN AN

AI NI

   

    

 

0,25

0,25

0,25

0,25

5 Ta có:

   

     

2 2 2 2

2 2 2 2

2 2 2

3 3 9 0 2 2 2 6 6 18 0

2 6 9 6 9 0

0 3 3 0 3 0 3 0

x y xy x y x y xy x y

x xy y x x y y

x y x y x y x

y

            

         

                 

(Vì       2 2 2 0; 3 0; 3 0; , ) x y x y x y       

3

3

x y

x

y

        

Khi đó:

    2022 2022 3 3 1 3 2 2 P   

0,25

0,25

(Lưu ý: Học sinh làm theo cách khác mà đúng thì vẫn cho điểm tối đa.)

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.