SỞ GIÁO DỤC&ĐÀO TẠO TP HỒ CHÍ MINH TRƯỜNG THCS&THPT DUY TÂN
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2
MÔN TOÁN
Lớp 10 Năm học: 2014 – 2015
Thời gian: 90 phút
ĐỀ:
Câu 1: giải các phương trình, bất phương trình sau:
a/ (1 đ) 9 ‒ 6𝑥+ 𝑥2 = 𝑥+ 3
b/ (1đ) |4𝑥2 ‒ 5𝑥+ 4| = 9𝑥2 + 24𝑥+ 16
c/ (0,5 đ) 5 (2𝑥‒ 1)(𝑥+ 2) ≥
1
𝑥2
Câu 2: cho ( ) sin 𝛼=‒
5 13 𝜋≤𝛼≤
3𝜋
2
Tính cos , tan , cot , sin2 , cos2 . (1,5 đ) 𝛼 𝛼 𝛼 𝛼 𝛼
Câu 3: đơn giản biểu thức:
A = (1 đ) cos6 𝑥+ sin6 𝑥+
3 4sin2 2𝑥
B = (1 đ) cos4 𝑥‒ sin4 𝑥‒ cos 2𝑥
Câu 4: Cho ∆ABC cóA( 1; 6), B( -2; 0), C( 7;0)
a/ Viết phương trình các cạnh AB,AC.Tìm tọa độ trực tâm H của ∆ABC. (1,5 đ)
b/ Tìm tâm và bán kính đường tròn ngoại tiếp ∆ABC. (1,5 đ)
c/ Với giá trị nào của m thì (d): là tiếp tuyến của đường tròn ngoại tiếp 4𝑥‒ 3𝑦+ 𝑚= 0 ∆ABC. (1 đ)
HẾT
ThuVienDeThi.com
ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM
Câu Đáp án Điểm
a/ ⇔ 9 ‒ 6𝑥+ 𝑥2 = 𝑥+ 3 {
𝑥+ 3 ≥0 9 ‒ 6𝑥+ 𝑥2 = (𝑥+ 3)2
⇔ {
𝑥≥‒ 3 9 ‒ 6𝑥+ 𝑥2 = 𝑥2 + 6𝑥+ 9
⇔ ⇔ { 𝑥≥‒ 3
12𝑥= 0 { 𝑥≥‒ 3
𝑥= 0(𝑛)
⇔ . Vậy x = 0 là nghiệm của phương trình. 𝑥= 0 b/ ⇔ |4𝑥2 ‒ 5𝑥+ 4| = 9𝑥2 + 24𝑥+ 16 |4𝑥2 ‒ 5𝑥+ 4| = (3𝑥+ 4)2
⇔|4𝑥2 ‒ 5𝑥+ 4| = |3𝑥+ 4|
⇔[
4𝑥2 ‒ 5𝑥+ 4 = 3𝑥+ 4 4𝑥2 ‒ 5𝑥+ 4 =‒ 3𝑥‒ 4
⇔[
4𝑥2 ‒ 8𝑥= 0 4𝑥2 ‒ 2𝑥+ 8 = 0(𝑣ô 𝑛𝑔ℎ𝑖ệ𝑚)
⇔ Vậy S= {0;2} là tập nghiệm của phương trình. [𝑥= 0
𝑥= 2
c/ ⇔ 3𝑥+ 2
𝑥‒ 1 ≥
𝑥+ 2 𝑥+ 3
(3𝑥+ 2)(𝑥+ 3)
(𝑥‒ 1)(𝑥+ 3) ≥
(𝑥+ 2)(𝑥‒ 1) (𝑥‒ 1)(𝑥+ 3)
⇔
(3𝑥+ 2)(𝑥+ 3)
(𝑥‒ 1)(𝑥+ 3) ‒
(𝑥+ 2)(𝑥‒ 1) (𝑥‒ 1)(𝑥+ 3) ≥0
⇔
3𝑥2 + 11𝑥+ 6 ‒ 𝑥2 ‒ 𝑥+ 2
(𝑥‒ 1)(𝑥+ 3) ≥0
⇔ đặt 2𝑥2 + 10𝑥+ 8 (𝑥‒ 1)(𝑥+ 3) ≥0 𝑓(𝑥) =
2𝑥2 + 10𝑥+ 8 (𝑥‒ 1)(𝑥+ 3)
.2𝑥2 + 10𝑥+ 8 = 0⇔[𝑥=‒ 1
𝑥=‒ 4
. (𝑥‒ 1)(𝑥+ 3) = 0⇔[ 𝑥= 1
𝑥=‒ 3
Bảng xét dấu :
x -∞ -4 -3 -1 1 +∞
2𝑥2 + 10𝑥+ 8 + 0 - - 0 + +
(𝑥‒ 1)(𝑥+ 3) + + 0 - - 0 +
1
𝑓(𝑥) + 0 - + 0 - +
ThuVienDeThi.com
⇔ x∈ (-∞; -4] ∪ (-3; -1]∪(1;+∞) là nghiệm của bất phương trình.
2 . ⇔ ⇔ cos2 𝛼= 1 ‒ sin2 𝛼 cos2 𝛼= 1 ‒
25
169 =
144
169 |cos 𝛼| =
12
13 ⇒ 𝜋≤𝛼≤
3𝜋
2 cos 𝛼=‒
12
13
.tan 𝛼=
sin 𝛼 cos 𝛼=
‒ 5
13 ‒ 12
13
=
5 12
⇒cot 𝛼=
12
5 .sin 2𝛼= 2sin 𝛼cos 𝛼= 2
‒ 5 13 .
‒ 12
13 =
120 169 . . cos 2𝛼= cos2 𝛼‒ sin2 𝛼=
144 169 ‒
25 169 =
119 169
3 a/ A = cos6 𝑥+ sin6 𝑥+
3 4sin2 2𝑥= (cos2 𝑥+ sin2 𝑥)
(cos4 𝑥‒ sin2 𝑥.cos2 𝑥+ sin4 𝑥) +
3 4(4sin2 𝑥cos2 𝑥) = (cos2 𝑥)2 + 2sin2 𝑥.cos2 𝑥+ (sin2 𝑥)2 ‒ 3sin2 𝑥.cos2 𝑥+ 3sin2 𝑥.cos2 𝑥 = = . (cos2 𝑥+ sin2 𝑥)2 12 = 1 b/ B =cos4 𝑥‒ sin4 𝑥‒ cos 2𝑥= (cos2 𝑥+ sin2 𝑥)(cos2 𝑥‒ sin2 𝑥) ‒
(cos2 𝑥‒ sin2 𝑥) =(cos2 𝑥‒ sin2 𝑥) ‒ (cos2 𝑥‒ sin2 𝑥) = 0. 4 a/ AB nhận làmVTCP ⇒ là VTPT của 𝐴𝐵= ( ‒ 3; ‒ 6) 𝑛𝐴𝐵= (2; ‒ 1) AB. ⇒ AB : 2(𝑥‒ 1) ‒ (𝑦‒ 6) = 0 ⇔ 2𝑥‒ 𝑦+ 4 = 0 AC nhận làmVTCP ⇒ là VTPT của AC. 𝐴𝐶= (6; ‒ 6) 𝑛𝐴𝐶= (1;1) ⇒ AC : (𝑥‒ 1) + (𝑦‒ 6) = 0 ⇔ 𝑥+ 𝑦‒ 7 = 0 AH nhận làmVTPT 𝐵𝐶= (9;0)// (1;0) ⇒ AH : (𝑥‒ 1) + 0(𝑦‒ 6) = 0 ⇔ 𝑥‒ 1 = 0 BH nhận làmVTPT 𝐴𝐶= (6; ‒ 6)// (1; ‒ 1) ⇒ BH : (𝑥+ 2) ‒ (𝑦‒ 0) = 0 ⇔ 𝑥+ 𝑦+ 2 = 0 H là giao diểm của AH và BH ⇒ Tọa độ H là nghiệm của hệ:
⇔ { 𝑥‒ 1 = 0 𝑥+ 𝑦+ 2 = 0 { 𝑥= 1
𝑦=‒ 3
⇒ H(1; -3) là trực tâm ∆ABC. b/Giả sử ( C ): là phương trình đường tròn 𝑥2 + 𝑦2 ‒ 2𝑎𝑥‒ 2𝑏𝑦+ 𝑐= 0 qua 3 điểm A, B, C ⇒ a, b, c là nghiệm của hệ:
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.