nguyen tuy [COMPANY NAME]
LƯU HÀNH NỘI BỘ
ĐỀ THAM KHẢO GIỮA KỲ 1 TOÁN 8
NĂM HỌC 2022-2023
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
HUYỆN HÓC MÔN
TỔ TOÁN
Họ và tên HS:…………………………………………………
Lớp:………………………………………………………………
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HUYỆN HÓC MÔN
Trang 2 Tất cả vì học sinh thân yêu
ĐỀ 1
Bài 1: Tính
a) x(x+3) - 3x b) (x + 3 )2 – x2
Bài 2: Phân tích đa thức thành nhân tử
a) 6x2 + 15x b) 9x2 – 1 c) x2 + 6x +9– y2
Bài 3: Tìm x
a) (x+2)( 2x – 3) – 2x2 = 12 b) 2x ( x – 3 ) + 4 ( x – 3) = 0
Bài 4: Tính x ở hình bên
Bài 5: Tam giác ABC vuông tại A (như hình vẽ), biết M là trung điểm của BC. Tính AM ?
Bài 6: Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Từ H kẻ các đường thẳng vuông góc với AB tại M, AC tại N.
a) Chứng minh tứ giác AMHN là hình chữ nhật. b) Gọi D là điểm đối xứng của H qua qua M, E là điểm đối xứng của H qua N. Chứng minh D là điểm
đối xứng với E qua A.
Bài 7: Tìm giá trị nhỏ nhất của A = x2 -10x + 27
Đề 2
Câu 1 (2,0 điểm). Thực hiện phép tính:
) 1 3 3 5 a x x x
2 2 ) 1 4 b x x x
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HUYỆN HÓC MÔN
Trang 3 Tất cả vì học sinh thân yêu
Câu 2 (2,0 điểm). Phân tích đa thức thành nhân tử:
3 2 )4 8 a x x 2 )4 12 9 b x x 2 2 ) 5 5 c x y x y
Câu 3 (2,0 điểm). Tìm x, biết:
2 ) 2 5 14 a x x x x )x(x 5) 4x 20 0 b
Câu 4 (0,5 điểm). Quan sát hình vẽ sau và tìm x:
Câu 5 (0,5 điểm):Cho hình vẽ sau và tìm y:
Câu 6 (2,0 điểm): Cho ABC nhọn (AB < AC), đường cao AH. Gọi I là trung điểm của AC, E là điểm đối xứng của H qua I.
a) Chứng minh: tứ giác AHCE là hình chữ nhật.
b) Gọi M, N lần lượt là trung điểm của HC, CE. Các đường thẳng AM, AN cắt HE lần lượt tại G, K. Chứng minh: HG = GK = KE.
Câu 7 (1,0 điểm):Tìm a, b, c biết: 2 2 2 6 4 4 10 0 a b b c c .
25cm
x M N
A
B C
9cm
12cm
y
D
H
A K
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HUYỆN HÓC MÔN
Trang 4 Tất cả vì học sinh thân yêu
ĐỀ 3 Bài 1:(2,0đ) Thực hiện phép tính
) 4(3 2) 10 a x 2 ) 5 2 2 b x x x
Bài 2:(2,0đ) Phân tích đa thức thành nhân tử. ) 4 8 a x 2 ) 4 4 b x x 2 ) 3 3 2 2 c x xy x y Bài 3:(2,0đ) Tìm x 2 ) (3 5)(7 2 ) 6 0 a x x x 2 ) (2 3) 4 9 0 b x x x Bài 4:(0,5đ) Dựa vào hình vẽ. Tính x
Bài 5:(0,5đ) Dựa vào hình vẽ. Tính x
Bài 6:(2,0đ) Cho ABC vuông tại A, đường cao AH. Kẻ HI vuông góc với AB tại I, HK vuông góc với AC tại K.
a) Chứng minh: Tứ giác AIHK là hình chữ nhật b) Gọi D là điểm đối xứng của H qua I, E là điểm đối xứng của H qua K. Đường trung tuyến AM. Chứng minh AM DE
Bài 7:(1,0đ) Cho x, y là hai số khác nhau thoả 2 2 x y y x .
Tính giá trị của biểu thức
2 2
1 x y xy A xy
15 cm
x 8 cm G
R
D S
x
18 cm
Q P
H
I K
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HUYỆN HÓC MÔN
Trang 5 Tất cả vì học sinh thân yêu
ĐỀ 4
Câu 1. (2đ) Thực hiện phép tính và rút gọn đa thức:
a) 2(x2 + 3x – 5) – 2x2 b) (x – 3)2 – x2 + 2
Câu 2. (2đ) Phân tích đa thức thành nhân tử:
a) 6x – 12xy b) x2 + 8x + 16 c) x2 – 4 + 3xy + 6y
Câu 3. (2đ) Tìm x:
a) (x + 2)(x – 3) – x2 + 5x = 18 b) 3x – 9 – 2x(x – 3) = 0
Câu 4. (0,5đ) Tìm x trên hình vẽ dưới đây:
Câu 5. (0,5đ) Tìm x trên hình vẽ bên.
Câu 6. (2đ) Cho ∆ABC vuông tại A (AB < AC), M là trung điểm của BC. Vẽ MK ⊥ AB tại K, MH ⊥ AC tại H.
a) Chứng minh: tứ giác AKMH là hình chữ nhật. b) Gọi O là điểm đối xứng của điểm H qua M. Chứng minh tứ giác BHCO là hình bình hành.
Câu 7. (1đ) Tính giá trị của biểu thức: A = 2a2 + 2b2 biết a + b = 3 và a . b = 2
ĐỀ 5
Bài 1:(2,0đ) Thực hiện phép tính và rút gọn đa thức.
a) 2 3 2 ( 3 5) 2 x x x x
b)
2 2 4 x x Bài 2:(2,0đ) Phân tích đa thức thành nhân tử.
a) 2 2 6 x x b) 2 4 12 9 x x c) 2 2 3 3 x y x y Bài 3:(2,0đ) Tìm x.
a) 2 ( 2)( 3) 4 0 x x x
22cm
33cm
x E F
A B
D C
30cm
40cm
x
D
B
A C
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.