Đề kiểm tra giữa học kì 1 (HK1) lớp 8 môn Toán năm 2021 2022 trường THCS Ngọc Thụy Hà Nội

Đề kiểm tra giữa học kì 1 (HK1) lớp 8 môn Toán năm 2021 2022 trường THCS Ngọc Thụy Hà Nội

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề kiểm tra giữa học kì 1 (HK1) lớp 8 môn Toán năm 2021 2022 trường THCS Ngọc Thụy Hà Nội Bản PDF - Nội dung bài viết Đề kiểm tra giữa kì 1 Toán lớp 8 năm 2021 – 2022 trường THCS Ngọc Thụy – Hà Nội Đề kiểm tra giữa kì 1 Toán lớp 8 năm 2021 – 2022 trường THCS Ngọc Thụy – Hà Nội Đề kiểm tra giữa kì 1 môn Toán lớp 8 năm học 2021 – 2022 của trường THCS Ngọc Thụy – Hà Nội được thiết kế với hình thức đề thi trắc nghiệm kết hợp với tự luận. Đề bao gồm 8 câu trắc nghiệm chiếm 2 điểm và 5 câu tự luận chiếm 8 điểm, thời gian làm bài 90 phút. Kỳ thi sẽ diễn ra vào ngày 03 tháng 11 năm 2021. Học sinh sẽ được cung cấp đáp án trắc nghiệm và lời giải chi tiết cho phần tự luận. Trích dẫn một số câu hỏi trong đề kiểm tra: Với giá trị nào của a thì biểu thức \(2x^2 + ax\) viết được dưới dạng bình phương của một tổng? Hình nào sau đây là tứ giác có hai đường chéo bằng nhau? A. Hình thang B. Hình thang vuông C. Hình thang cân D. Hình bình hành Cho tứ giác \(ABCD\) có \(E\) là trung điểm của \(AC\). Kẻ \(ED\) cắt \(AB\) tại \(F\), \(BC\) tại \(H\). Chứng minh rằng \(BDEF\) là hình bình hành. Biểu thức nào dưới đây là bình phương thiếu của hiệu hai biểu thức \(x\) và \(2y\)? Tính giá trị biểu thức \(xx + yy + xy\) tại \(x = 3\) và \(y = 4\). Đề kiểm tra này không chỉ giúp học sinh kiểm tra kiến thức mà còn giúp họ rèn luyện kỹ năng giải bài toán và phân tích vấn đề. Hy vọng rằng học sinh sẽ tự tin và thành công trong kỳ thi sắp tới.

Xem trước nội dung

TRƯỜNG THCS NGỌC THỤY

NHÓM TOÁN 8 ĐỀ CHÍNH THỨC

KIỂM TRA GIỮA KÌ I Môn: Toán 8– Thời gian: 90phút Năm học 2021-2020- N h 11/2021

(Đề thi gồm 2 trang) I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (2 điểm)

Hãy viết vào tờ giấy thi các chữ cá n hoa đứn rước câu trả lờ em cho l đún

Câu 1. Với giá trị nào của a thì biểu thức 2 x +2x + a viết được dưới dạng bình phương của một tổng?

A. a = 1 B. a = 9 C. a = 16 D. a = 25

Câu 2: Giá trị của biểu thức: 2 x 6x 9   tại x 1  là:

A.-4 B.4 C.-16 D.16

Câu 3: Đơn thức thích hợp điền vào chỗ trống của   ..... 25 3 5 (3 5) x x     là:

A. 2 3x B. 2 9x C.6x D. 2 9x 

Câu 4: Biểu thức nào dưới đây là bình phươn h ếu của hiệu hai biểu thức x và 2y:

A. 2 2 x +2xy +4y C. 2 2 x - 4xy +4y

B. 2 2 x -2xy +4y D. 2 2 x +4xy +4y

Câu 5: Tứ giác ABCD có 0 A 130  ;

0 B 80  ;

0 C 110  thì:

A.

0 D 150  B.

0 D 90  ; C.

0 D 40  ; D.

0 D 50 

Câu 6: Tính giá trị biểu thức ( ) ( ) x x y y x y    tại x=3 và y=4 là

A.1 B.7 C. -25 D. 25

Câu 7: Hình nào sau đây là tứ giác có hai đường chéo bằng nhau?

A. Hình thang C. Hình thang vuông

B. Hình thang cân D. Hình bình hành

Câu 8:    x 2y . y 2x ?   

2 2 A. 2x 2y  2 2 C. x 4xy 4y  

2 2 B. 2x 4xy 2y   2 2 D. 2x 5xy 2y  

PHẦN II: TỰ LUẬN (8 điểm)

Câu 1:(1.5 điểm) Rút gọn biểu thức:

a. 2 2 3x ( 5 ) x x  b.     2 x+1 x-2 x+2 -2x 

c. 2 2 (6 1) 2.(1 6 )(6 1) (6 1) x x x x      

Câu 2: (1.5 điểm) Phân tích đa thức thành nhân tử:

a. 2 6x x  b. 2 2 x 2x 1 4y   c. 2 x 5x xy 5y   

Câu 3: (1.5 điểm) Tìm x biết:

a.  

2 x x 3 x 2    b. 3 x 16x 0  

Câu 4:(3 điểm)Cho ABC có E là trung điểm AC. Qua E kẻ   //  ED AB D BC ;   //  EF BC F AB

a. Chứng minh tứ giác BDEF là hình bình hành;

b. Gọi H là điểm đối xứng của D qua F.Chứng minh rằng // HB AD.

c.  ABC cần có thêm điều kiện gì để 2 AB HF  .

Câu 5 : (0.5 đ ểm ) Tìm x,y,z thỏa mãn

2 2 2 2 2 25 6 2 8 2 ( ) 0 x y z y xy x z y x         

---HẾT---

TRƯỜNG THCS NGỌC THỤY

NHÓM TOÁN 8 ĐỀ SỐ CHÍNH THỨC

ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I

Môn: Toán 8– Thời gian: 90phút Năm học 0 - 0 0- N h /11/2021

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (2 điểm) Mỗi câu đúng được 0.25 điểm Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 Đáp án A D B B C D B D II. PHẦN TỰ LUẬN (8 điểm) Câu Đáp án Điểm

1

a

2 2

4 3 3x ( 5 )

3 15

x x

x x

 

(nhân được 4 3x hoặc 3 15x  cho 0.25 điểm)

0.5

b

     2

2 2

2 2

x+1 x-2 x+2 -2x

=x 2 1 ( 4) 2

x 2 1 4 2 5

x x x

x x x

   

     

0.25 0.25

c

2 2

2

2 2

(6 1) 2.(1 6 )(6 1) (6 1)

(6 1 6 1)

(12 ) 144

x x x x

x x

x x

     

  

 

0.25 0.25

2

a

2 6x x

x(6x 1)

 

0.5

b

2 2

2 2

2 2

x 2x 1 4y

(x 2x 1) (2y)

(x 1) (2y) (x 1 2y)(x 1 2y)

 

   

     

0.25 0.25

c

2

2 x 5x xy 5y

(x 5x) (xy 5y) x(x 5) y(x 5) (x 5)(x y)

  

          

0.25 0.25

3

a

 

2

2 2 x x 3 x 2

x 3x x 2 3x 2

2 x 3

  

    

 

0.25 0.25 0.25

a

3

2 x 16x 0

x(x 16) 0

 

 

TH1: x=0

TH2:

2

2 x 16 0

x 16

x 4

 



Vậy   x 0; 4;4  

0.25 0.25 0.25

4

Vẽ đúng hình đến câu a

0.5

a

+ Xét tứ giác BDEF có: // EF BD (vì // EF BC - gt) // ED BF (vì // ED AB - gt) BDEF  là hình bình hành (dhnb).

0.5 0.5

b

+ Xét ABC có E là trung điểm của AC và EF//BC 0.25

F

D

E

A

B C

H

F

D

E

A

B C

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.