Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 8 môn Toán năm 2021 2022 sở GD ĐT Bắc Ninh

Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 8 môn Toán năm 2021 2022 sở GD ĐT Bắc Ninh

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 8 môn Toán năm 2021 2022 sở GD ĐT Bắc Ninh Bản PDF Đề thi giữa học kì 1 Toán lớp 8 năm 2021 - 2022 của sở GD&ĐT Bắc Ninh bao gồm một trang với tổng cộng 11 câu hỏi. Trong đó có 8 câu trắc nghiệm (tương đương 3 điểm) và 3 câu tự luận (tương đương 7 điểm). Thời gian làm bài cho đề thi là 90 phút. Một trong các câu hỏi trắc nghiệm trong đề thi là: "Khẳng định nào sau đây đúng? A. Tứ giác có hai cạnh đối bằng nhau là hình bình hành. B. Tứ giác có hai cặp cạnh đối song song là hình bình hành. C. Hình thang có hai cạnh bằng nhau là hình thang cân. D. Hình thang có hai góc bằng nhau là hình thang cân." Ngoài ra, đề thi cũng yêu cầu học sinh phải chứng minh một số bài toán như chứng minh tứ giác AKCI là hình bình hành, chứng minh đoạn DM bằng đoạn MN bằng đoạn NB, và chứng minh các đoạn thẳng AC, BD, IK cùng đi qua một điểm. Đề thi còn đưa ra một câu hỏi tự luận khá khó khăn, yêu cầu học sinh phải phân tích đa thức 3x^3 + x^2 - 9 thành nhân tử. Đề thi cũng có đáp án và lời giải chi tiết được cung cấp sau đó để học sinh tham khảo và tự kiểm tra kết quả của mình. Đề thi được thiết kế để kiểm tra kiến thức toán học của học sinh và khuyến khích họ vận dụng kiến thức đã học vào việc giải quyết các bài toán.

Xem trước nội dung

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm) Câu 1: Kết quả phép nhân 2 .( 5) x x  là

A. 2 2 10 x x  . B. 2 2 5 x . C. 2 10 x  . D. 3 5 x  . Câu 2: Kết quả phép nhân ( 5).( 5) x x   là

A. 2 10 x  . B. 2 10 x  . C. 2 25 x  . D. 2 25 x  .

Câu 3: Phân tích đa thức 3 9 x x  thành nhân tử ta được

A. ( 9). x x  B. 2 ( 9). x x  C. ( 9)( 9). x x x   D. ( 3)( 3). x x x  

Câu 4: Giá trị của biểu thức 3 2 6 12 8 x x x    tại 3 x  là A. 1. B. 1 . C. 3 . D. 103  . Câu 5: Khẳng định nào sau đây đúng?

A. Tứ giác có hai cạnh đối bằng nhau là hình bình hành. B. Tứ giác có hai cặp cạnh đối song song là hình bình hành. C. Hình thang có hai cạnh bằng nhau là hình thang cân. D. Hình thang có hai góc bằng nhau là hình thang cân.

Câu 6: Hình thang cân ABCD có  60 C  . Khi đó   A C  bằng

A. 120. B. 0. C. 60. D. 90. II. PHẦN TỰ LUẬN (7,0 điểm) Câu 7: (2,0 điểm)

1. Thực hiện các phép tính:

a)   3 5 .2 xy x x  . b) 2 (2 3 ) x y  .

c)     

2 3 2 2 x x x     .

2. Tính nhanh: 102.98 . Câu 8: (1,5 điểm)

Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

a) 2 2 10 xy xy  . b) 2 5 5 x xy x y    .

c) 2 2 25 2 x y xy    . Câu 9: (2,5 điểm)

Cho hình bình hànhABCD . Gọi ,I K theo thứ tự là trung điểm của , CD AB . Đường chéo BD cắt , AI CK theo thứ tự tại M và N . Chứng minh rằng: a) Tứ giác AKCI là hình bình hành. b) DM MN NB   . c) Các đoạn thẳng , , AC BD IK cùng đi qua một điểm. Câu 10: (1,0 điểm)

Tìm x biết 3 3 3 (3 2) (2 3) (5 5) 0 x x x       .

--------- Hết ---------

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

BẮC NINH

(Đề có 01 trang)

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ 1

NĂM HỌC 2021 – 2022

Môn: Toán – Lớp 8 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)

Mỗi câu đúng được 0,5 điểm. Câu 1 2 3 4 5 6 Đáp án A C D B B C PHẦN II. TỰ LUẬN (7,0 điểm) Câu Hướng dẫn Điểm 7.1 (1,5 điểm) a)   2 2 3 5 .2 6 10 . xy x x x y x    0,5

b) 2 2 2 (2 3 ) 4 12 9 x y x xy y     0,5

c)         

2 2 2 3 2 2 6 9 4 6 13 x x x x x x x            0,5

7.2 (0,5 điểm)    2 2 102.98 100 2 . 100 – 2 100 – 2 10000 – 4 9996      . 0,5

8. (1,5 điểm) a)   2 2 10 2 5 xy xy xy y    0,5

b)            2 2 5 5 5 5 5 5 . x xy x y x xy x y x x y x y x y x               0,5

c)       

2 2 2 2 2 2 25 2 25 2 5 5 5 . x y xy x xy y x y x y x y                0,5

9. (2,5 điểm)

Vẽ hình đủ làm ý a, ghi gt, kl

0,25

a) Do ABCD là hình bình hành / / ; AB CD AB CD   . 0,25

Ta có ( ); ( ) 2 2 AB CD AK gt CI gt = = mà AB CD AK CI    . 0,25

Tứ giác AKCI có / / AK CI (do / / AB CD ); AK CI  Tứ giác AKCI là hình bình hành. 0,25 b) Do AKCI là hình bình hành suy ra / / / / AI CK IM CN  . 0,25 DCN  có / / IM CN (cmt) và DI DC  (gt) DM MN   . (1) 0,25 Chứng minh tương tự MN NB   . (2) Từ (1) và (2) DM MN NB    . 0,25

c) Do ABCD là hình bình hành, gọi O là giao điểm của AC và BD . (3)

O  là trung điểm của AC . 0,25

Lại có AICK là hình bình hành nên O cũng là trung điểm của IK . (4) 0,25 Từ (3) và (4) , , AC BD IK  cùng đi qua điểm O . 0,25 10. (1,0 điểm) Ta chứng minh với 0 a b c    thì 3 3 3 3 a b c abc    .

Thật vậy nếu 0 a b c    thì   3 3 a b c a b c    

    3 3 3 3 3 3 3 3 a b ab a b c a b ab c c          

3 3 3 3 a b c abc    

0,5

K

I

O N M

D C

B A

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

BẮC NINH ¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯

HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ 1

NĂM HỌC 2021 – 2022

Môn: Toán – Lớp 8 ¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.