Đề cương ôn tập kỳ 1 môn Toán Lớp 9
QR

Đề cương ôn tập kỳ 1 môn Toán Lớp 9

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

HƯỚNG DẪN ÔN TẬP MÔN TOÁN

LỚP: 9 - HỌC KÌ I Bài 1: Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH.

a) Hãy viết hệ thức liên hệ giữa đường cao và hình chiếu của các cạnh góc vuông trên cạnh huyền b) Tính AH biết BH = 4cm; HC = 9cm Bài 2:

a) Tính: 20 45 3 80   ; 1 6 27 2 75 300 2  

b) Tìm x để 2 1 x  có nghĩa? Bài 3:

a) ( 12 2 27 3 3) 3   ; b) 2 2 ) 4 8 ( ) 2 2 3 (    ; c ) 2 2 ) 3 15 ( ) 15 4 (   

d ) 6 6 15  e) 15 2 8  f)

c) Tìm x biết:

Bài 4: Cho biểu thức:

a) Tìm điều kiện xác định của biểu thức A. b) Rút gọn A. c) Tìm giá trị lớn nhất của A.

Bài 5: Cho biểu thức: x 1 x 2 x 1 A

x 1 x 1       

với x 0,x 1  

a) Rút gọn biểu thức A. b) Tìm x để A có giá trị bằng 6.

Bài 6: Cho biểu thức: 2 2 1 1 a a a a P

a a

                   a) Tìm điều kiện xác định của P. b) Rút gọn biểu thức P

c) Với giá trị nào của a thì P có giá trị bằng 2 1 1 2  

.

Bài 7:

Cho biểu thức: P = ) 1( 3 4 2

8 x x x

x x    

 , với x  0

a) Rút gọn biểu thức P.

b) Tìm các giá trị nguyên dương của x để biểu thức Q = P P  1

2 nhận giá trị nguyên.

Bài 8:

Cho biểu thức: P(x) = 2 1. 1 1 1 x x x x x x

             

, với x  0 và x  1

a) Rút gọn biểu thức P(x). b) Tìm x để: 2x2 + P(x)  0 Bài 9: Cho hàm số y = -2x + 3.

a) Vẽ đồ thị của hàm số trên. b) Gọi A và B là giao điểm của đồ thị với các trục tọa độ.Tính diện tích tam giác OAB ( với O là gốc tọa độ và đơn vị trên các trục tọa độ là centimet ). c) Tính góc tạo bởi đường thẳng y = -2x + 3.với trục Ox. Bài 10: Cho hai hàm số: và a) Vẽ đồ thị hai hàm số trên cùng hệ trục toạ độ Oxy. b) Bằng đồ thi xác định toạ độ giao điểm A của hai đường thẳng trên. c) Tìm giá trị của m để đường thẳng đồng qui với hai đường thẳng trên. Bài 11: Cho hàm số y = (4 – 2a)x + 3 – a (1)

a) Tìm các giá trị của a để hàm số (1) đồng biến. b) Tìm a để đồ thị của hàm số (1) song song với đường thẳng y = x – 2. c) Vẽ đồ thị của hàm số (1) khi a = 1 Bài 12: Viết phương trình của đường thằng (d) có hệ số góc bằng 7 và đi qua điểm M(2;-1) Bài 13: Cho hàm số y = (m – 2)x + 2m + 1 (*)

a) Với giá trị nào của m thì hàm số đồng biến.

20 45 3 18 72   

 

2 2 1 3 x  

1 . 1 1 1

x x x x A

x x

                  

1 y x   3 y x 

( 1) y mx m   

ThuVienDeThi.com

b) Tìm m để đồ thị hàm số (*) song song với đường thẳng y = 2x – 1. Bài 14: a) Trên cùng hệ trục tọa độ vẽ đồ thị của các hàm số sau:

(d1): y = x + 2 và (d2) : y = –2x + 5 b) Tìm tọa độ giao điểm A của (d1) và (d2) bằng phép tính.. c) Tính góc tạo bởi đường thẳng (d1) với trục Ox. Bài 15: Cho các đường thẳng : (d1) : y = (m2-1) x + m2 - 5 ( Với m 1; m -1 ) (d2) : y = x +1 (d3) : y = -x +3 a) C/m rằng khi m thay đổi thì d1 luôn đi qua 1điểm cố định . b) C/m rằng khi d1 //d3 thì d1 vuông góc d2 c) Xác định m để 3 đường thẳng d1 ;d2 ;d3 đồng qui Bài 16: Cho hàm số y = (m – 1)x + 2 – m (với m1) (1) có đồ thị là (d)

a) Tìm m để hàm số (1) đồng biến. b) Tìm m để (d) đi qua điểm A(-1; 2). c) Tìm m để (d) song song với đồ thị hàm số y = 3x – 11 d) Tìm điểm cố định mà (d) đi qua với mọi m? Bài 17: Cho ®ưêng thẳng ( m - 2)x + (m + 1)y = 1 (d). Chứng minh rằng đờng thẳng (d) luôn đi qua một điểm cố định với mọi giá trị của m. Tìm m để khoảng cách từ gốc tọa độ đến đường thẳng (d) là lớn nhất Bài 15: Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Biết 9 ; 12 AB cm AC cm   . a) Tính số đo góc B (làm tròn đến độ) và độ dài BH. b) Gọi E; F là hình chiếu của H trên AB; AC.Chứng minh: AE.AB = AF.AC. Bài 16: Cho nửa đường tròn (O), đường kính AB = 2R. Vẽ đường tròn tâm K đường kính OB.

a) Chứng tỏ hai đường tròn (O) và (K) tiếp xúc nhau. b) Vẽ dây BD của đường tròn (O) ( BD khác đường kính), dây BD cắt đường tròn (K) tại M.Chứng minh: KM // OD

Bài 17: Cho tam giác ABC vuông ở A có và .Kẻ đường cao AH (H thuộc cạnh BC). Tính AH; AC; BC. Bài 18: Cho nửa đường tròn (O) đường kính AB. Gọi Ax; By là các tia vuông góc với AB.(Ax ; By và nửa đường tròn cùng thuộc một nửa mặt …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.