Bộ đề tham khảo cuối học kì 1 (HK1) lớp 8 môn Toán năm 2023 2024 phòng GD ĐT Bình Thạnh TP HCM

Bộ đề tham khảo cuối học kì 1 (HK1) lớp 8 môn Toán năm 2023 2024 phòng GD ĐT Bình Thạnh TP HCM

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Bộ đề tham khảo cuối học kì 1 (HK1) lớp 8 môn Toán năm 2023 2024 phòng GD ĐT Bình Thạnh TP HCM Bản PDF - Nội dung bài viết Bộ đề tham khảo cuối học kì 1 (HK1) lớp 8 môn Toán năm 2023 2024 phòng GD ĐT Bình Thạnh TP HCM Bộ đề tham khảo cuối học kì 1 (HK1) lớp 8 môn Toán năm 2023 2024 phòng GD ĐT Bình Thạnh TP HCM Xin chào quý thầy cô và các em học sinh lớp 8! Chúng tôi, Sytu, xin giới thiệu đến quý vị bộ đề tham khảo kiểm tra cuối học kỳ 1 môn Toán lớp 8 năm học 2023 – 2024 từ phòng Giáo dục và Đào tạo UBND quận Bình Thạnh, thành phố Hồ Chí Minh. Bộ đề bao gồm các đề thi có đáp án, lời giải chi tiết và hướng dẫn chấm điểm từ các trường THCS trong quận. Cụ thể, bộ đề bao gồm: Đề số 1. Trường THCS Nguyễn Văn Bé – quận Bình Thạnh – TP HCM. Đề số 2. Trường THCS Yên Thế – quận Bình Thạnh – TP HCM. Đề số 3. Trường THCS Đống Đa – quận Bình Thạnh – TP HCM. Đề số 4. Trường THCS Rạng Đông – quận Bình Thạnh – TP HCM. Đề số 5. Trường THCS Trương Công Định – quận Bình Thạnh – TP HCM. Đề số 6. Trường THCS Phú Mỹ – quận Bình Thạnh – TP HCM. Đề số 7. Trường THCS Cửu Long – quận Bình Thạnh – TP HCM. Đề số 8. Trường THCS Hà Huy Tập – quận Bình Thạnh – TP HCM. Đề số 9. Trường THCS Điện Biên – quận Bình Thạnh – TP HCM. Đề số 10. Trường THCS Thanh Đa – quận Bình Thạnh – TP HCM. Đề số 11. Trường THCS Bình Lợi Trung – quận Bình Thạnh – TP HCM. File WORD dành cho quý thầy cô đã được chuẩn bị sẵn sàng để tải về và sử dụng. Hy vọng rằng bộ đề tham khảo này sẽ giúp quý vị và các em học sinh ôn tập hiệu quả và chuẩn bị cho kì thi cuối kỳ 1 một cách tốt nhất. Chúc quý vị thành công!

Xem trước nội dung

PHÒNG GD&ĐT QUẬN BÌNH THẠNH

TRƯỜNG THCS NGUYỄN VĂN BÉ

ĐỀ THAM KHẢO

KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I

NĂM HỌC: 2023 – 2024

MÔN: TOÁN – LỚP: 8 Thời gian làm bài: 90 phút

PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 ĐIỂM) Câu 1. Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là đơn thức?

A. 2 3x y B. 1 ( ) x y + C. 1 2x − D. 5 2x

Câu 2. Kết quả của phép tính ( ) 3 5 2 1x y . 9x yz 3 − là:

6 5 1 A. x y z 3 −

5 6 B. 3x y z −

6 6 C. 27 x y z − 5 6 1 D. x y z 3 −

Câu 3. Đa thức: 5 2 2 3 5 5 1 2 9 3 2 x x y x x x − + + − có bậc là:

A. 2 B. 9 C. 4 D. 3 Câu 4. Khai triển hằng đẳng thức (x + 3)2 ta được: A. x2 + 3x + 9 B. x2 + 6x + 6 C. x2 + 3x + 6 D. x2 + 6x + 9 Câu 5. Trong các biểu thức sau, biểu thức nào không phải phân thức?

A. 2𝑥𝑥

𝑥𝑥+1 B. 3 2 x x x + + C. 𝑥𝑥2𝑦𝑦+ 𝑦𝑦2𝑥𝑥 D. √7

Câu 6. Kết quả nào dưới đây là sai?

A. 𝑥𝑥2

𝑥𝑥2+1 = 1 B. 𝑥𝑥

2 = 𝑥𝑥𝑥𝑥

2𝑦𝑦 (y ≠ 0)

C. 3𝑥𝑥

6𝑥𝑥2 = 1

2𝑥𝑥 (với x ≠ 0) D. 𝑎𝑎𝑎𝑎𝑎𝑎

𝑎𝑎𝑎𝑎= 𝑐𝑐 (với ab ≠ 0)

Câu 7. Với điều kiện nào của x thì phân thức 2 3 x x + − xác định

A. 2 x ≤ B. 3 x ≠ C. x ≥ -2 D. 3 x =

Câu 8. Rút gọn phân thức

2 2

2 ( ) x y x y − + được kết quả bằng

A. x y x y − + B. x y x y + − C. x y + D. x y −

Câu 9. Các mặt bên của hình chóp tam giác đều S.ABC là hình gì? A. Tam giác vuông B. Tam giác đều C. Tam giác nhọn D. Tam giác cân Câu 10. Trong các miếng bìa sau, miếng bìa nào khi gấp và dán lại thì được một hình chóp tứ giác đều?

A. Hình 3 B. Hình 2 C. Hình 1 D. Hình 4 Câu 11. Cho hình chóp tứ giác đều I.ABCD có độ dài cạnh đáy là và chiều cao là . Thể tích của hình chóp tứ giác đều I.ABCD là:

A. B. C. D. Câu 12. Trong các phát biểu sau, phát biểu nào là sai? A. Hình thang có hai cạnh bên bằng nhau là hình thang cân B. Nếu một hình thang là hình thang cân thì nó có hai cạnh bên bằng nhau C. Hình thang có hai góc kề một đáy bằng nhau là hình thang cân D. Hình thang có hai đường chéo bằng nhau là hình thang cân PHẦN TỰ LUẬN (7,0 ĐIỂM) Bài 1. (1,5 điểm) Thực hiện các phép tính sau:

a) 2 xy(2x xy ) − b) ( )( ) x 2y x 2y + −

c) ( ) ( ) − + 3 2 2 3 2 2 2 2 3 9 6 : 3 x y x y x y x y

Bài 2. (0,5 điểm) Phân tích đa thức sau thành nhân tử: 2 2 x 10xy 25y 16 − + − Bài 3. (1, 5 điểm) Thực hiện các phép tính (rút gọn):

a) ( ) ( )( ) 5x 5 x x 1 5x 3 − + + −

b) 2 8 2 2 4 x x x x x − + − + −

Bài 4. (1,5 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A. Gọi M là trung điểm của BC. Kẻ MD vuông góc với AB tại D.

a) Chứng minh: Tứ giác ADMC là hình thang vuông.

14cm 18cm

3 196cm 3 1176cm 3 168cm 3 3528cm

b) Vẽ E đối xứng M qua D. Chứng minh tứ giác ACME là hình bình hành.

Bài 5. (0,5 điểm) Một giỏ hoa gỗ mini có dạng hình chóp tam giác đều (như hình bên) có độ dài cạnh đáy khoảng 10cm và độ dài đường cao mặt bên tương ứng với cạnh đáy là 20cm. Tính diện tích xung quanh giỏ hoa gỗ mini đó.

Bài 6. (1 điểm) Một người đang ở trên một cái tháp có chiều cao 80m nhìn xuống một con đường chạy thẳng đến chân tháp (địa điểm B). Anh ta nhìn thấy 1 chiếc xe máy ở địa điểm D cách A 170m. Mười hai phút sau lại nhìn thấy nó ở địa điểm C cách A 100m. Hỏi sau bao nhiêu phút nữa thì xe máy đến chân tháp? Cho biết vận tốc xe máy không đổi. (kết quả làm tròn tới hàng đơn vị ) Bài 7. (0,5 điểm)

Biểu đồ dưới đây cho biết tỉ lệ mỗi loại trái cây được bán trong cửa hàng

a) Hãy chuyển đổi dữ liệu từ biểu đồ sang dạng bảng thống kê. b) Cho biết cửa hàng bán tổng cộng 600kg trái cây. Hãy tính số kg xoài cửa hàng đã bán

---HẾT---

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.