Bộ đề tham khảo cuối học kì 1 (HK1) lớp 8 môn Toán năm 2023 2024 phòng GD ĐT quận 8 TP HCM

Bộ đề tham khảo cuối học kì 1 (HK1) lớp 8 môn Toán năm 2023 2024 phòng GD ĐT quận 8 TP HCM

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Bộ đề tham khảo cuối học kì 1 (HK1) lớp 8 môn Toán năm 2023 2024 phòng GD ĐT quận 8 TP HCM Bản PDF - Nội dung bài viết Bộ đề tham khảo cuối học kì 1 môn Toán lớp 8 năm 2023-2024 Bộ đề tham khảo cuối học kì 1 môn Toán lớp 8 năm 2023-2024 Sytu xin trân trọng giới thiệu đến quý thầy cô và các em học sinh lớp 8 bộ đề tham khảo cuối học kì 1 môn Toán năm học 2023-2024 của phòng Giáo dục và Đào tạo quận 8, thành phố Hồ Chí Minh. Bộ đề bao gồm đề thi, đáp án, lời giải chi tiết và hướng dẫn chấm điểm để giúp các em ôn tập hiệu quả. Cụ thể, bộ đề bao gồm các đề sau: Đề số 1. Trường THCS Bình An - quận 8 - TP HCM Đề số 2. Trường THCS Bình Đông - quận 8 - TP HCM Đề số 3. Trường THCS Chánh Hưng - quận 8 - TP HCM Đề số 4. Trường THCS Sương Nguyệt Anh - quận 8 - TP HCM Đề số 5. Trường THCS Lê Lai - quận 8 - TP HCM Đề số 6. Trường THCS Khánh Bình - quận 8 - TP HCM Đề số 7. Trường THCS Lý Thánh Tông - quận 8 - TP HCM Đề số 8. Trường THCS Trần Danh Ninh - quận 8 - TP HCM File Word của bộ đề tham khảo được cung cấp để quý thầy cô dễ dàng sử dụng và phát hành cho học sinh.

Xem trước nội dung

ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN 8 TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ

BÌNH AN

ĐỀ THAM KHẢO KIỂM TRA HỌC KỲ I

NĂM HỌC: 2023 – 2024

MÔN: TOÁN – LỚP 8 Thời gian làm bài:90 phút (không kể thời gian phát đề)

I. Trắc nghiệm (3,0 điểm)

Mỗi câu sau đây đều có 4 lựa chọn, trong đó chỉ có 1 phương án đúng. Hãy khoanh tròn vào phương án đúng trong mỗi câu dưới đây:

Câu 1: Kết quả phép tính ( )( ) 2y x x 2y + − là :

A. 2 2 x 4y − B. 2 2 2y x − C. 2 2 x 2y − D. 2 2 4y x −

Câu 2: Kết quả phân tích đa thức 3x.(x-2) + 6y.(2 -x) thành nhân tử là :

A. (x -2)(3x + 6y) B.3(x -2)(x + 2y)

C. 3(x -2)(x - 2y) D. 3(x -2)(x - 3y)

Câu 3: Thu gọn đa thức (x-3)2 + (2x +1)2 ta được kết quả là :

A. 3x2 – 2x + 10 B. 5x2 – 10x + 7 C. 3x2 – 10x + 10 D. 5x2 – 2x + 10

Câu 4: Rút gọn phân thức

2

2 3 6 x y xy được kết quả là :

A. x y B. 2 x y C. 3

x

y D. 3 2 x y

Câu 5 : Hình chóp tam giác đều có mặt bên là hình gì ?

A.Tam giác cân . B. Hình vuông. C. Hình chữ nhật D. Tam giác đều

Câu 6: Trong các hình vẽ bên dưới hình nào có thể gấp theo nét đứt để được hình chóp tứ giác đều :

Hình a Hình b Hình c

A. Hình a B. Hình b. C. Hình c D.Hình b và c . Câu 7: Hình chóp tứ giác đều có cạnh đáy là 10 cm, chiều cao của hình chóp là 15 cm. Thể tích của hình chóp là:

A. 1500 cm3 B. 150 cm3 C. 50 cm3 D. 500 cm3

Câu 8: Tam giác ABC vuông tại A có AB = 12cm và AC = 35cm thì cạnh BC có độ dài là:

A. 47cm B. 37m C. 30cm D. 23cm

Câu 9: Số đo x của góc C ở hình bên là:

A.1150 B. 900 C. 1250 D. 1800

Câu 10: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng ?

A. Tứ giác có hai góc vuông là hình chữ nhật

B. Tứ giác có hai cạnh đối bằng nhau là hình bình hành

C. Hình bình hành có một góc vuông là hình chữ nhật

D. Hình bình hành có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường là hình chữ nhật

Câu 11: Cho hình thoi ABCD có cạnh bằng 13cm, độ dài đường chéo AC là 10cm. Độ dài đường chéo BD là :

A. 20cm B. 12cm C. 16cm D. 24cm

Câu 12: Hình chữ nhật có độ dài đường chéo là 10m. Độ dài đoạn thẳng nối từ đỉnh hình chữ nhật đến giao điểm hai đường chéo là :

A. 10m B. 5m C. 20m D. 2,5m

II. Tự luận (7 điểm)

Câu 1: (1,5 điểm) Rút gọn biểu thức :

a) 5 2 3 3 2 3 2 x x x x − + + − − b) 2 4 3 . 3 2 3 x x x x x x +   −   + − +  

Câu 2: (1,0 điểm) Một xe khách đi từ Quảng Ninh lên Hà Nội với vận tốc (9x +15) km/h trong thời gian (x – 2) giờ. a) Viết biểu thức đại số tính quãng đường Quảng Ninh – Hà Nội theo x và thu gọn.

b) Tính quãng đường Quảng Ninh - Hà Nội khi x = 5.

Câu 3: (1,0 điểm) Người ta thiết kế chậu cây dạng hình chóp tam giác đều có cạnh đáy là 20cm, chiều cao một mặt bên là 12cm. Người ta muốn sơn các bề mặt xung quanh của chậu trồng cây đó. Hỏi diện tích bề mặt cần sơn là bao nhiêu?

Câu 4: (1,0 điểm) Bảng thống kê sau cho biết sự lựa chọn của 100 khách hàng mua điện thoại di động.

Thương hiệu điện thoại di động Số khách hàng chọn I 39 H 13 N 11 S 37 Xét tính hợp lí của các quảng cáo sau đây đối với nhãn hiệu điện thoại H:

a) Là sự lựa chọn của mọi người dùng điện thoại.

b) Là sự lựa chọn hàng đầu của người dùng điện thoại.

Câu 5: (2,5 điểm) Cho ∆ABC vuông tại A có AB < AC. Gọi M là trung điểm của BC Trên tia đối của tia MA lấy điểm D sao cho MA= MD a) Chứng minh : tứ giác ABDC là hình chữ nhật. b) Lấy điểm E sao cho B là trung điểm của AE . Chứng minh : tứ giác BEDC là hình bình hành. c) Lấy điểm K thuộc đoạn thẳng BD sao cho KD = 2BK. Chứng minh: EK, AC, BD đồng quy.

---HẾT---

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.