Đề minh họa cuối học kì 1 (HK1) lớp 8 môn Toán năm 2023 2024 trường Nguyễn Duy Hiệu Quảng Nam

Đề minh họa cuối học kì 1 (HK1) lớp 8 môn Toán năm 2023 2024 trường Nguyễn Duy Hiệu Quảng Nam

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề minh họa cuối học kì 1 (HK1) lớp 8 môn Toán năm 2023 2024 trường Nguyễn Duy Hiệu Quảng Nam Bản PDF - Nội dung bài viết Đề minh họa cuối học kỳ 1 môn Toán lớp 8 năm 2023 - 2024 trường Nguyễn Duy Hiệu Quảng Nam Đề minh họa cuối học kỳ 1 môn Toán lớp 8 năm 2023 - 2024 trường Nguyễn Duy Hiệu Quảng Nam Chào đón quý thầy cô và các em học sinh lớp 8 trường THCS Nguyễn Duy Hiệu, chúng tôi xin giới thiệu đến các bạn đề minh họa kiểm tra cuối học kỳ 1 môn Toán năm học 2023 - 2024. Đề thi bao gồm 15 câu trắc nghiệm (50%) và 4 câu tự luận (50%), thời gian làm bài 60 phút. Đề thi có đáp án và hướng dẫn chấm điểm. Dưới đây là một số nội dung chính có trong đề thi: 1. Đa thức: Bao gồm phép cộng, phép trừ, phép nhân và phép chia đa thức cho đơn thức. 2. Hằng đẳng thức và ứng dụng: Bài toán áp dụng hằng đẳng thức và phân tích đa thức thành nhân tử. 3. Tứ giác: Tính chất và dấu hiệu nhận biết các tứ giác đặc biệt. 4. Định lí Thalès: Ứng dụng định lí Thalès trong tam giác, đường trung bình của tam giác và tính chất đường phân giác của tam giác. 5. Thu thập và tổ chức dữ liệu: Phương pháp thu thập, phân loại, và tổ chức dữ liệu theo các tiêu chí, cũng như mô tả và biểu diễn dữ liệu trên bảng và biểu đồ. File Word của đề thi đã được chuẩn bị sẵn sàng cho quý thầy cô giáo. Chúc các em học sinh ôn tập tốt và đạt kết quả cao trong kỳ thi sắp tới!

Xem trước nội dung

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2023- 2024

MÔN TOÁN - LỚP 8 - THỜI GIAN LÀM BÀI: 60 PHÚT (Kèm theo Công văn số …../PGDĐT-THCS ngày của PGD ĐT Hội An) TT (1)

Chương/Chủ đề

(2)

Nội dung/đơn vị kiến thức

(3)

Mức độ đánh giá

(4 -11)

Tổng

% điểm

(12) NB TH VD VDC TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL 1 Đa thức Phép cộng và phép trừ đa thức, phép nhân đa thức, phép chia đa thức cho đơn thức

2 (TN1,10)

1 (TN4)

10%

2 Hằng đẳng thức đáng nhớ

và ứng dụng

Những hằng đẳng thức đáng nhớ và phân tích đa thức thành nhân tử

4 (TN2,3,5,7)

1 (TL1a)

1 (TL1b)

26%

3 Tứ giác Tứ giác 1 (TN6)

3,3%

Tính chất và dấu hiệu nhận biết các tứ giác đặc biệt

1 (TN11)

3,3%

4 Định lí Thalès Định lí Thalès trong tam giác 1 (TN14)

2 (TL3a)

1 (TL3b)

23,3%

Đường trung bình của tam giác 1 (TN13)

3,3%

Tính chất đường phân giác của tam giác

1 (TN15)

1 (TL4)

13,3%

5 Thu thập và tổ

chức dữ liệu

Thu thập, phân loại, tổ chức dữ liệu theo các tiêu chí cho trước

2 (TN8,12)

6,7%

Mô tả và biểu diễn dữ liệu trên các bảng, biểu đồ

1 (TN9)

1 (TL2)

10,8%

Tổng 12 3 4 2 1 22 Tỉ lệ phần trăm 40% 30% 20% 10% 100 Tỉ lệ chung 70% 30% 100

BẢNG ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HKI MÔN: TOÁN - LỚP: 8 – THỜI GIAN LÀM BÀI: 60 PHÚT

TT Chủ đề Đơn vị kiến thức Mức độ đánh giá Số câu hỏi theo mức độ nhận thức NB TH VD VDC SỐ VÀ ĐẠI SỐ 1 Biểu thức đại số

Đa thức nhiều biến. Các phép toán cộng, trừ, nhân, chia các đa thức nhiều biến

Nhận biết: - Nhận biết được các khái niệm về đơn thức, đa thức nhiều biến. Thông hiểu: - Tính được giá trị của đa thức khi biết giá trị của các biến. - Thực hiện được việc thu gọn đơn thức, đa thức. - Thực hiện được phép nhân đơn thức với đa thức và phép chia hết một đơn thức cho một đơn thức. - Thực hiện được các phép tính : Phép cộng, phép trừ, phép nhân các đa thức nhiều biến trong những trường hợp đơn giản. - Thực hiện được phép chia hết một đa thức cho một đơn thức trong những trường hợp đơn giản.

2 (TN1,10)

0,67

1 (TN4)

0,3

Hằng đẳng thức đáng nhớ và ứng dụng

Những hằng đẳng thức đáng nhớ và phân tích đa thức thành nhân tử

Nhận biết: - Nhận biết được các khái niệm đồng nhất thức, các hằng đẳng thức (7 hằng đẳng thức) Thông hiểu: - Mô tả được các hằng đẳng thức : bình phương của một tổng và hiệu; hiệu hai bình phương; lập phương của tổng và hiệu; tổng và hiệu hai lập phương. Vận dụng: - Vận dụng được các hằng đẳng thức để phân tích đa thức thành nhân thức ở dạng: vận dụng trực tiếp hằng đẳng thức, vận dụng hằng đẳng thức thông qua nhóm hạng tử và đặt nhân tử chung.

4 (TN2,3,5,7)

1,33

1 (TL1a)

0,25

1 (TL1b)

1,0

HÌNH HỌC TRỰC QUAN 2 Tứ giác Tứ giác Thông hiểu: - Mô tả được tứ giác, tứ giác lồi - Giải thích được định lí tổng các góc trong một tứ giác lồi bằng 0 360

1 (TN6)

0,33

Tính chất và dấu hiệu nhận biết các tứ giác đặc biệt

Thông hiểu: - Giải thích được tính chất về góc kề một đáy, cạnh bên, đường chéo của hình thang cân. - Nhận biết được dấu hiệu của một hình thang là hình thang cân - Giải thích được tính chất về cạnh đối, góc đối, đường chéo của hình bình hành. - Nhận biết được dấu hiệu để một tứ giác là hình bình hành. - Giải thích được tính chất về hai đường chéo của hình chữ nhật. - Nhận biết được dấu hiệu để một hình bình hành là hình chữ nhật. - Giải thích được tính chất về hai đường chéo của hình thoi. - Nhận biết được dấu hiệu để một hình bình hành là hình thoi. - Giải thích được tính chất về đường chéo của hình vuông - Nhận biết được dấu hiệu để một hình chữ là hình vuông.

1 (TN11)

0,33

Định lí Thalès

Định lí Thalès trong tam giác

Nhận biết: - Biết được định lí Thalès trong tam giác ( định lí thuận và đảo). Thông hiểu: - Giải thích được định lí Thalès trong tam giác ( định lí thuận và đảo). Vận dụng : - Tính được độ dài đoạn thẳng. - Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn.

1 (TN14)

0,33

2 (TL3a)

1,0

1 (TL3b)

1,0

Đường trung bình của tam giác

Nhận biết : - Mô tả được định lí đường trung bình của tam giác. Thông hiểu: - Giải thích được tính chất đường trung bình của tam …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.