Đề cương ôn tập Toán 6 - Chương trình học kì 2

Đề cương ôn tập Toán 6 - Chương trình học kì 2

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Họ và tên: ……………………………………………………………………

Sưu tầm và biên soạn: Nguyễn Phương Yến Nhi 1

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP TOÁN 6 - HỌC KÌ 2

I. Trắc nghiệm:

Câu 1: Trong các cách viết sau đây, cách viết nào không cho ta phân số?

A. 4 5,0  B. 13

3 C. 8

0 D. 9 1 

Câu 2: Số nghịch đảo của 11

6  là:

A. 6 11  B. 11

6 C. 11

6 

 D. 6 11  

Câu 3: 4

3 của 60 là:

A. 45 B. 30 C. 40 D. 50

Câu 4: Giá trị của biểu thức 10

) 4 (. 8 5 2   là:

A. 80 11  B. 80

9 C. – 1 D. 1

Câu 5: Số nguyên x mà 6

18 7

35     x là:

A. – 2 B. – 4 C. – 5 D. – 10

Câu 6: Phân số nhỏ nhất trong các phân số 3 10 ; 3 8 ; 3 7 ; 3 5

    là:

A. 3 5  B. 3 7  C. 3 8  D. 3 10 

Câu 7: Biết 8 7 4 3 .  x . Số x bằng:

A. 32

21 B. 3

7 C. 6

7 D. 8

1

Câu 8: Biết 9 15 27   x . x bằng?

A. – 5 B. – 135 C. 45 D. – 45

Câu 9: Tia Oy nằm giữa hai tia Ox và Oz. Biết 𝑥𝑂𝑦= 400; 𝑥𝑂𝑧= 1300. Hỏi 𝑦𝑂𝑧 là góc gì?

A. Góc vuông B. Góc bẹt C. Góc nhọn D. Góc tù

Câu 10: Cho hai góc kề bù trong đó có một góc bằng 700. Góc còn lại bằng bao nhiêu?

ThuVienDeThi.com

Sưu tầm và biên soạn: Nguyễn Phương Yến Nhi - 01678246161 2

A. 1100 B. 1000 C. 900 D. 1200

Câu 11: Nếu tia Oy nằm giữa hai tia Ox và Oz thì:

A. 𝑥𝑂𝑦= 𝑦𝑂𝑧 C. 𝑥𝑂𝑦+ 𝑦𝑂𝑧< 𝑥𝑂𝑧

B. 𝑥𝑂𝑦+ 𝑦𝑂𝑧> 𝑥𝑂𝑧 D. 𝑥𝑂𝑦+ 𝑦𝑂𝑧= 𝑥𝑂𝑧

Câu 12: Cho đường tròn (O; 5cm). Điểm A nằm trong (O; 5cm). Khẳng định nào sau đâu đúng?

A. OA < 5cm B. OA = 5cm C. OA > 5cm D. OA ≥ 5cm

Câu 13: Số nghịch đảo của – 5 là:

A. 5 B. – 1 C. 5

1 D. – 5

1

Câu 14: Tổng 7 19 7 5   bằng:

A. 7

24 B. 2 C. – 2 D. 1

Câu 15: Cho hai góc bù nhau trong đó một góc có số đo 1350, số đo góc còn lại bằng:

A. 350 B. 450 C. 550 D. 650

Câu 16: Chọn kết luận đúng nhất sau đây:

A. Góc có số đo lớn hơn 900 là góc bẹt C. Hai góc phụ nhau thì có tổng số đo bằng 900

B. Hai góc kề bù khi chúng có tổng số đo bằng 1800 D. Các kết luận trên đều đúng.

Câu 17: Kết quả của phép tính (- 2)4 bằng:

A. – 8 B. 8 C. 16 D. – 16

Câu 18: Cho hai góc A và B bù nhau và hiệu của chúng bằng 400. Số đo góc A bằng:

A. 1000 B. 1100 C. 1200 D. 1300

Câu 19: Chọn kết quả đúng nhất sau đây:

A. (-3)(-7) < 0 B. (-3)(7) > 0 C. (-3)(-7) > 0 D. Tất cả đều sai

Câu 20: Giá trị của biểu thức (x – 2)( x + 4) khi x = – 2 là:

A. 8 B. – 8 C. – 12 D. 12

Câu 21: Cho – 4 |x| = – 12, số nguyên x có giá trị bằng:

A. 3 B. – 3 C. 8 D. ±3

Câu 22: Kết quả của phép tính – ( – 2)3 bằng:

A. 6 B. – 6 C. – 8 D. 8

ThuVienDeThi.com

Sưu tầm và biên soạn: Nguyễn Phương Yến Nhi - 01678246161 3

Câu 23: Biết x . 5 7 4 3  , số x bằng:

A. 21

20 B. 15

28 C. 28

15 D. 20

21

Câu 24: Kết quả của phép tính 15 14 1 6 5 3  bằng:

A. 3 1 2 B. 115

14 C. 1 2

1 D. 110

9

Câu 25: Nếu 25

4 2  x thì x bằng:

A. 5

2 B. 5

2  C. 5

2 hoặc 5 2  D. 25

4

Câu 26: Lớp 6A có 47 học sinh, trong đó có 28 nữ. Hỏi số nữ bằng bao nhiêu phần số nam?

A. 28

19 B. 47

28 C. 19

28 D. 47

19

Câu 27: Tập hợp M các số nguyên x thỏa mãn: 4 12 6 36     x

A. M = { -6; -5; -4; -3} B. M = {-6; -5; -4} C. M = { -6; -3} D. M = {-5; -4; -3}

Câu 28: Giá trị của biểu thức       5

4 3 2 .5 là:

A. 15

2  B. 4 5  C. 3 2  D. 3

2

Câu 29: Tìm x, biết x . 3 2 5 3 

A. 9

10 B. 15

6 C. 15

6  D. 2

1

Câu 30: 7

3 của – 14 bằng:

A. 42 B. – 42 C. 6 D. – 6

Câu 31: Kết quả của phép tính ( - 3). |- 4| là:

A. 12 B. – 12 C. – 7 D. 7

Câu 32: Giá trị của biểu thức 5x – 3 khi x = - 3 là:

A. – 18 B. 12 C. – 3 D. 18

Câu 33: Tia Oy nằm giữa hai tia Ox và Oz ; ta có hai góc kề nhau là:

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.