Đề học kì 1 (HK1) lớp 8 môn Toán năm 2022 2023 trường THCS Đông Ninh Thanh Hóa

Đề học kì 1 (HK1) lớp 8 môn Toán năm 2022 2023 trường THCS Đông Ninh Thanh Hóa

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề học kì 1 (HK1) lớp 8 môn Toán năm 2022 2023 trường THCS Đông Ninh Thanh Hóa Bản PDF - Nội dung bài viết Đề học kỳ 1 Toán lớp 8 năm 2022 - 2023 trường THCS Đông Ninh, Thanh Hóa Đề học kỳ 1 Toán lớp 8 năm 2022 - 2023 trường THCS Đông Ninh, Thanh Hóa Chào quý thầy cô và các em học sinh lớp 8! Hôm nay Sytu xin giới thiệu đến mọi người đề thi khảo sát chất lượng cuối học kỳ 1 môn Toán lớp 8 năm học 2022 - 2023 của trường THCS Đông Ninh, tỉnh Thanh Hóa. Đề thi bao gồm câu hỏi đa dạng, kèm theo đáp án, lời giải chi tiết và hướng dẫn chấm điểm. Một số câu hỏi trong đề thi: Chứng tỏ rằng biểu thức sau không phụ thuộc vào giá trị của biến: \(2x^2 + Mx^2 + 4\). Cho đa thức \(A = 2x^3 - 6x^2 + 2x + a\) và đa thức \(B = x - 2\). Tính giá trị của đa thức B khi \(x = 1\). Tìm giá trị của a để A chia hết cho B. Cho tam giác ABC vuông tại A (AB

Xem trước nội dung

PHÒNG GD&ĐT ĐÔNG SƠN TRƯỜNG THCS ĐÔNG NINH

BÀI THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I NĂM HỌC: 2022 - 2023 Môn: Toán – Lớp 8 (Thời gian làm bài 90 phút)

Họ và tên học sinh: ……………………………………………………………………………… Lớp: 8………..

Số báo danh

Giám thị 1 Giám thị 2 Số phách

Điểm Giám khảo 1 Giám khảo 2 Số phách ĐỀ BÀI Bài 1: (1,5 điểm) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

a) 4x2 + 6xy b) x2.(x - 3) + 4.(3 - x) Bài 2. (2,5 điểm)

1. Chứng tỏ rằng biểu thức sau không phụ thuộc vào giá trị của biến: 2 2 ( 2)( 2 4) ( 1) M x x x x x x        2. Cho đa thức A = 2x3 - 6x2 + 2x + a và đa thức B = x - 2.

a) Tính giá trị của đa thức B khi 1 2 x  b) Tìm a để A chia hết cho B

Bài 3. (2,0 điểm) Cho 2 2 2 2 2 1 : 2 4 2 x A x x x x x                 (với 2, 1) x x   a) Rút gọn biểu thức A. b) Tìm giá trị nguyên của x để A nhận giá trị nguyên. Bài 4. (3,0 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A (AB<AC). Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AB, BC a) Tứ giác AMNC là hình gì? Vì sao? b) Trên tia đối của tia MN lấy điểm D sao cho MN = MD. Chứng minh tứ giác ADBN là hình thoi. Tính diện tích hình thoi ADBN, biết AB = 6cm, AC = 8cm. c) Gọi E, F lần lượt là trung điểm của MN, AC. Chứng minh B, E, F thẳng hàng. Bài 5. (1 điểm) Tìm tất cả các cặp số nguyên (x ; y) thoả mãn: 2 2 3 . x y xy  

Bài làm ........................................................................................................................................................................................................................................................

........................................................................................................................................................................................................................................................

...................................................................................................................................................................................................................................................

........................................................................................................................................................................................................................................................

........................................................................................................................................................................................................................................................

...................................................................................................................................................................................................................................................

........................................................................................................................................................................................................................................................

........................................................................................................................................................................................................................................................

...................................................................................................................................................................................................................................................

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.