Giáo án Hình học 9 - Tiết 1 đến tiết 17
QR

Giáo án Hình học 9 - Tiết 1 đến tiết 17

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

18  Giáo án Hình học 9 - Chương 1 Trang 18

Giáo Viên thực hiện : Trần Vĩnh Hinh

BẢNG KÊ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC STT Tên đồ dùng Tiết thứ Ghi chú

ThuVienDeThi.com

19  Giáo án Hình học 9 - Chương 1 Trang 19

Giáo Viên thực hiện : Trần Vĩnh Hinh

- ____________________________________________________________________________ _ Tuần : 1 Tiết : 1 Từ: 25 / 8 / 2005 Đến : 31 / 8 / 2005 Ngày soạn : 22 / 08 / 2005

MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ ĐƯỜNG CAO TRONG TAM GIÁC VUÔNG

I/ MỤC TIÊU:

Kiến thức: Học sinh nắm được hệ thức giữa cạnh góc vuông và hình chiếu của nó trên cạnh huyền, hệ thức liên quan tới đường cao.

Kỹ năng: Học sinh vận dụng thành thạo hai hệ thức này để tính toán các độ dài đoạn thẳng, độ dài thực tế.

Thái độ: Chính xác trong suy luận và tính toán. II/ CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:

*/ Đồ dùng dạy học: Phấn màu, thước thẳng, bảng phụ vẽ sẵn hình vẽ ở khung đầu bài */ Phương án tổ chức tiết dạy: Nêu vấn đề – Hoạt động nhóm. */ Kiến thức có liên quan: Định lí Pytago. III/ TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY :

1) Tổ chức: (1 phút) Lớp trưởng báo cáo tình hình. 2) Kiểm tra bài cũ: (1 phút) Giáo viên giới thiệu sơ lược chương trình. 3) Giảng bài mới: Tiến trình bài dạy: T/L Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Kiến thức ghi bảng 16 phú t

Hoạt động 1 .1: Giáo viên vẽ hình 1 (sgk) lên bảng và giới thiệu độ dài các cạnh, cho Học sinh đọc qua định lí 1. Dựa trên cơ sở hình vẽ hãy ghi hệ thức ở định lí 1.

Giáo viên chốt lại và giới thiệu định lí. Hoạt động 2 .1: Giáo viên hướng dẫn

Học sinh đọc qua định lí 1 (sgk)

b2 = a.b’ ; c2 = a.c’

Học sinh dự đoán trả

1/ Hệ thức giữa cạnh góc vuông và hình chiếu của nó trên cạnh huyền.

Định lí: (SGK) b2 = a.b’ ; c2 = a.c’ Chứng minh: Xét tam giác ABC và tam giác

A

B H

C c h

a’ b’

b

ThuVienDeThi.com

20  Giáo án Hình học 9 - Chương 1 Trang 20

Giáo Viên thực hiện : Trần Vĩnh Hinh

Học sinh chứng minh định lí 1 bằng cách cho Học sinh phân tích khi nào b2 = a.b’ (hay b.b = a.b’) Gợi ý: ABC ~ HBA   Cho Học sinh nêu cách chứng minh cho định lí này Yêu cầu Học sinh nêu cách chứng minh tương tự cho trường hợp còn lại c2 = a.c’ Hoạt động 3 .1: Cho Học sinh nhận xét c2 + b2 = ?

Vậy a2 = c2 + b2 đây là trường hợp của định lí Pytago.

lời

Học sinh chứng minh

ABC ~ HBA  

Học sinh thực hiện theo yêu cầu của Giáo viên .

c2 + b2 = a.c’ + a.b’ = a(b’ + c’) = a.a = a2

HBA có:

chung :B : : 0 90 BAC BHA   vậy

2 .

ABC HBA AB BC HB AB

 

   

:

tức là b2 = a.b’ Chứng minh tương tự ta được c2 = a.c’

20 phú t

Hoạt động 1 .2: Thông qua chứng minh định lí 1, cho Học sinh nhận xét và HBA  như thế nào? HAC  Từ ~ ta suy HBA  HAC  ra điều gì? Hoạt động 2 .2: Cho Học sinh rút ra định lí 2

Giáo viên chốt lại và giới thiệu cho Học sinh định lí 2. Yêu cầu Học sinh chứng minh định lí này Giáo viên treo bảng phụ vẽ hình sẵn ở khung đầu bài. Hoạt động 3 .2: Cho Học sinh sử dụng

~ HBA  HAC 

Học sinh dự đoán và trả lời

Học sinh suy nghĩ và rút ra định lí 2

Học sinh chứng minh định lí

Học sinh sử dụng định

2/ Một số hệ thức liên quan tới đường cao Định lí 2 (sgk)

h2 = b’.c’

Ví dụ: (gsk)

1,5m 2,25m

Ta có BD2 = AB.BC

C

B

A

D

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.