Giáo án Đại số 7 - Tiết 61 và 62
QR

Giáo án Đại số 7 - Tiết 61 và 62

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Tröôøng THCS Nhôn Myõ Năm học: 2015 – 2016

Đặng Đình Phương Phần: Đại số – Lớp 7 – Trang 1

Ngày soạn: 13. 3. 2016. Tiết: 61. Bài dạy: LUYỆN TẬP CỘNG, TRỪ ĐA THỨC. I. MỤC TIÊU:

1. Kiến thức: Củng cố kiến thức về đa thức; cộng, trừ đa thức. 2. Kỹ năng: Rèn kĩ năng tính tổng, hiệu các đa thức; Tính giá trị của đa thức. 3.Thái độ: Giáo dục tính cẩn thận khi tính toán II. CHUẨN BỊ:

1. Chuẩn bị của giáo viên: SGK, SBT, SGV, thước thẳng, compa, bảng phụ, máy tính. 2. Chuẩn bị của học sinh: SGK, SBT, thước thẳng, máy tính, bảng nhóm. Nắm vững cách thu gọn đa thức. Nắm vững quy tắc dấu ngoặc, các tính chất của phép cộng. III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1. Ổn định tình hình lớp (1 ph): Kiểm tra sỹ số học sinh. 2. Kiểm tra bài cũ (7 ph): Gọi đồng thời hai em lên bảng chữa bài tập 33 a, b trang 40 SGK

và 2 3 3 2 3 a) M x y 0,5xy 7,5x y x     3 2 3 2 N 3xy x y 5,5x y    Kết quả: 3 3 2 3 3,5xy 2x y x  

và 5 2 2 3 b) P xy 0,3y x y 2 x      2 3 2 Q x y 5 1,3y    Kết quả: 5 2 x xy y 3    3. Giảng bài mới: -Giới thiệu bài (1 ph): Vận dụng cách cộng, trừ hai đa thức vào việc giải các bài tập như thế nào ? Hôm nay ta tiến hành luyện tập. -Tiến trình bài dạy: THỜI GIAN

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN

HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

NỘI DUNG

15 ph Hoạt động 1: Gọi đồng thời 3 HS lên bảng làm bài tập 35 trang 40 SGK. Qua bài tập trên ta cần lưu ý: Ban đầu nên để hai đa thức trong ngoặc, sau đó mới bỏ dấu ngoặc để tránh nhầm lẫn. Cho học sinh làm bài tập 38 trang 41 SGK trên bảng phụ? Muốn tìm đa thức C để C + A = B ta làm thế nào? Gọi hai học sinh lên bảng thực hiện? Gọi hai học sinh trung bình xác định bậc của đa thức C ở hai câu a và b? Bậc của đa thức là gì?

Hoạt động 1: Cả lớp làm bài; 3 HS lên bảng thực hiện. Một em đọc to đề bài. Muốn tìm đa thức C để C + A = B ta chuyển vế C = B – A. Hai em thực hiện. Xác định được. Nhắc lại: Bậc của đa thức là bậc của hạng tử có bậc cao nhất trong dạng thu gọn của đa thức.

1. Bài 35 trang 40 SGK.

    2 2 a) M N 2x 2y 1    b) M N 4xy 1    c) N M 4xy 1 Bài 38 trang 41 SGK.

    2 2 2 a) C 2x x y xy y cã

bậc là 4

     

    2 2 b) C A B C B A

3y x y xy 2 có bậc là 4

ThuVienDeThi.com

Tröôøng THCS Nhôn Myõ Năm học: 2015 – 2016

Đặng Đình Phương Phần: Đại số – Lớp 7 – Trang 2

THỜI GIAN

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN

HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

NỘI DUNG

10 ph Họat động 2: Cho HS thực hiện bài tập 36 SGK Muốn tính giá trị của mỗi đa thức ta làm thế nào? Gọi hai học sinh lên bảng thực hiện.

Hoạt động 2: Một em đọc đề bài. Cả lớp làm vào vở. Hai em lên bảng thực hiện.

2. Bài 36 trang 41 SGK. x2 +2xy –3x3 + 2y3 +3x3 – y3

= x2 + 2xy + y3. Thay x = 5 ; y = 4 vào đa thức ta được:

2 3 5 2.5.4 4    25 40 64     129  b) Kết quả bằng 1. 5ph Họat động 3: Tổ chức thi đua giữa các nhóm viết các đa thức bậc ba với hai biến x,y và có ba hạng tử. Nhóm nào viết được nhiều đa thức thoả mãn yêu cầu của đầu bài trong cùng thời gian 2 phút là thắng cuộc. Chữa bài của các nhóm , nhận xét và đánh giá.

Hoạt động 3: Các nhóm viết ra bảng nhóm các đa thức . Có nhiều đáp án: Chẳng hạn: x3 + y2 + 1; x2y + xy – 2; x2 + 2xy2 + y2 ; ….

3. Tổ chức trò chơi

5 ph Họat động 4: Nêu cách cộng, trừ hai đa thức? Nêu cách tính giá trị của một đa thức? Để trừ hai đa thức ta tiến hành như sau : Viết các đa thức vào trong ngoặc , rồi nối chúng với nhau bằng dấu “ – ” Bỏ dấu ngoặc đằng trước có dấu “ –“

Hoạt động 4: Học sinh phát biểu Để cộng hai đa thức ta tiến hành như sau: Viết các đa thức vào trong ngoặc, rồi nối chúng với nhau bằng dấu “+” Bỏ dấu ngoặc đằng trước có dấu cộng

4. Củng cố Viết tiếp đa thức thứ hai sau đa thức thứ nhất theo dấu của chúng nếu là phép cộng . Thu gọn các hạng tử đồng dạng. Viết tiếp đa thức thứ hai sau đa thức thứ nhất theo dấu ngược lại của chúng nếu là phép trừ . Thu gọn các hạng tử đồng dạng.

4. Dặn dò học sinh chuẩn bị cho tiết học tiếp theo (2 ph): - Ra bài tập về nhà: Ôn cách thu gọn đa thức; bậc của đa thức; cộng, trừ đa thức Làm các bài tập: 31; 32 trang 14 SBT - Chuẩn bị

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.