Đề học kì 1 (HK1) lớp 8 môn Toán năm 2022 2023 phòng GD ĐT Xuân Trường Nam Định

Đề học kì 1 (HK1) lớp 8 môn Toán năm 2022 2023 phòng GD ĐT Xuân Trường Nam Định

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề học kì 1 (HK1) lớp 8 môn Toán năm 2022 2023 phòng GD ĐT Xuân Trường Nam Định Bản PDF Đề thi học kỳ 1 môn Toán lớp 8 năm 2022 - 2023 của phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định được biên soạn theo hình thức 40% trắc nghiệm và 60% tự luận. Đề thi này có đáp án, lời giải chi tiết và hướng dẫn chấm điểm theo mã đề 135 - 213 - 359 - 486.Trong đề thi, có bài toán về việc lát gạch cho một sân hình chữ nhật có chiều dài 7m và chiều rộng 5m bằng những viên gạch hình vuông cạnh 4dm. Học sinh cần tính số tiền cần trả để mua đủ số viên gạch lát sân đó. Ngoài ra, đề thi cũng đưa ra các bài toán về hình học, chứng minh và trắc nghiệm với nhiều khái niệm cơ bản như hình bình hành, tứ giác, hình thang và hình vuông. Học sinh cần áp dụng kiến thức đã học để giải quyết các bài toán này.Đề thi hướng đến việc kiểm tra hiểu biết và khả năng áp dụng kiến thức của học sinh đối với nhiều khái niệm toán học cơ bản. Qua đó, giúp học sinh tự tin hơn trong việc ôn tập và chuẩn bị cho kỳ thi học kỳ 1. Với đề thi này, quý thầy cô giáo và các em học sinh lớp 8 đều có cơ hội rèn luyện và nâng cao kiến thức, kỹ năng toán học của mình. Đồng thời, giúp học sinh củng cố kiến thức đã học và chuẩn bị tốt cho các kỳ thi và bài kiểm tra sắp tới.

Xem trước nội dung

Trang 1/2 - Mã đề thi 130

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

HUYỆN XUÂN TRƯỜNG

*****

ĐỀ CHÍNH THỨC

ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I

Năm học 2022 - 2023

Môn: Toán 8

Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian giao đề)

Họ, tên thí sinh:..................................................................... SBD: .....................

Giám thị:………………………………………………………………………….

MÃ ĐỀ 130 Phần I. Trắc nghiệm (4,0 điểm) Hãy chọn phương án trả lời đúng và viết chữ cái đứng trước phương án đó vào bài làm.

Câu 1: Một đa giác có tổng số đo tất cả các góc trong bằng 0 900 . Số cạnh của đa giác đó là

A. 7. B. 8. C. 12. D. 13.

Câu 2: Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH ( ) H BC ∈ . Biết AB = 6cm, AC = 8cm. Khi đó độ dài đường cao AH là A. 9,6cm. B. 4,8cm. C. 2,4cm. D. 4,58cm.

Câu 3: Cho hai đơn thức 4 3 A= 18x y và 3 B = -6x y. Kết quả của phép chia A cho B là

A. 2 2 -3x y . B. 2 -3xy . C. 2 3 . xy D. . -3xy

Câu 4: Cho tam giác MNP vuông tại M có MN = 6cm, MP = 8cm, khi đó đường trung tuyến MI( ) I NP ∈ có độ dài là

A. 5cm. B. 4cm. C. 10cm. D. 5m. Câu 5: Sân nhà bạn An hình chữ nhật có chu vi là 36m, chiều dài sân hơn chiều rộng là 8m. Diện tích của sân nhà bạn An là

A. 2 65m . B. 2 75m . C. 2 308m . D. 2 288m .

Câu 6: Thương trong phép chia ( ) ( ) 2 4x -1 : 2x -1 là

A. 2x -1. B. 1- 2x. C. 2x+1. D. -2x -1.

Câu 7: Một hình thoi có hai đường chéo lần lượt là 16cm và 12cm thì chu vi của hình thoi đó là A. 100cm. B. 96cm. C. 48cm. D. 40cm.

Câu 8: Phân thức

2 4

3 2 15x y 21x y − bằng phân thức nào sau đây?

A.

2 5xy . 7 − B.

2

2 5xy . 7x y − C.

2 5y . 7x − D.

4 5y . 7x −

Câu 9: Đa thức 2 P(x)= 10x 7x+ a − chia hết cho đa thức ( ) Q x = 2x 3 −khi giá trị của a bằng

A. −12. B. 12. C. − 11. D. 11.

Câu 10: Cho a+b = -1, ab = -2 . Khi đó giá trị của biểu thức 3 3 a +b là

A. 7. B. -5. C. -7. D. 5.

Câu 11: Đa thức M thoả mãn đẳng thức

2 2 2 2 1 M x x x + = − − là

A. 2. B. 2 2 2. + x C. ( ) 2 2 2 . + x D. 2 2 4. + x

Câu 12: Phân tích đa thức ( ) ( ) 2x 3x - 4 - 2 4 - 3x thành nhân tử ta được kết quả là

A. ( )( ) 2 x+2 3x -4 . B. ( )( ) 2 x+1 3x - 4 . C. ( )( ) -2 x -1 4 - 3x . D. ( ) ( ) 2x - 2 . 3x - 4 .

Trang 2/2 - Mã đề thi 130

Câu 13: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai ? A. Hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau là hình chữ nhật. B. Tứ giác có hai đường chéo vuông góc với nhau tại trung điểm của mỗi đường là hình thoi. C. Hình chữ nhật có hai đường chéo vuông góc với nhau là hình vuông. D. Hình thang có một góc vuông là hình chữ nhật.

Câu 14: Mẫu thức chung đơn giản nhất của hai phân thức

( )

2 3 6

2

−

−

x

x

và

( )( ) 2 2 2 x x x − + là

A. ( ) ( ) 2 2 2 2 . − + x x B. ( )( ) 2 2 . x x − + C. ( )( ) 2 2 2 . + − x x D. ( ) ( ) 2 2 2 . + − x x

Câu 15: Kết quả của phép tính 2 -2 5x x + x 5      

là

A. 3 5x - 2x. B. 3 2 5x +2x . C. 3 2 5x - 2x . D. 3 -2 5x + x. 5

Câu 16: Tập hợp các giá trị của x thoả mãn 3 4 x x = là

A. { } 0; . 2 − B. { }. 2;2 − C. { } 0;2 . D. { } 0; . 2;2 −

----------------------------------------------- II. Tự luận (6,0 điểm) Bài 1. (1,0 điểm) Thực hiện phép tính:

a) 2x (2x –1) – (x – 1)(4x+3); b) (2x5 – 5x3 + x2 + 3x –1): (x2 –1). Bài 2. (1,25 điểm) Rút gọn các phân thức sau:

a) ( )

2

2 15xy ; 5x y (x+ y) y + x b)

( )( )

2 x – – – .

3

3 x x 2 4x x x+1

Bài 3. (1,0 điểm) Bác Bình cần lát gạch một cái sân hình chữ nhật có chiều dài 7m, chiều rộng 5m. Bác chọn các viên gạch hình vuông cạnh 4dm để lát sân gạch đó. Tính số tiền bác Bình phải trả để mua vừa đủ số viên gạch dùng để lát kín sân đó, giả sử giá tiền mỗi viên gạch là 15500 đồng ( coi diện tích mạch vữa là không đáng kể) .

Bài 4. (2,0 điểm). Cho hình vuông ABCD, lấy H là điểm tùy ý trên đường chéo BD. Gọi I, K lần lượt là chân đường vuông góc kẻ từ H xuống AB, AD.

a) Chứng minh AH = IK. b) Chứng minh AC là trung trực của BD và HA2 + HC2 = HB2 + HD2

Bài 5. (0,75 điểm) Cho ≠ abc 0 và ≠ a+b+c 0 thoả mãn ab+bc + ca 1 = . abc a +b+ c

Chứng minh rằng: 2023 2023 2023 2023 2023 2023 1 1 1 1 + + = . a b c …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.