Giáo án Hình học lớp 7 - Tuần 8
QR

Giáo án Hình học lớp 7 - Tuần 8

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

TUẦN 8 Ngày soạn: 6/ 10/2015

Ngày dạy: 14/10/2015

Tiết 15: ôn tập chương I (Tiếp) A. Mục tiêu 1. Kiến thức - Học sinh hệ thống hoá lại được các kiền thức về đường thẳng vuông góc, đường thẳng song song. 2. Kĩ năng - Học sinh Sử dụng thành thạo những dụng cô để vẽ hai đường thẳng vuông góc, song song. - Học sinh kiểm tra được 2 đường thẳng cho trước có vuông góc hay song song hay không. - Học sinh vận dụng được các tính chất của đường thẳng vuông góc, song song để làm bài tập. 3. Thái độ - Học sinh yêu thích bộ môn, học tập nghiêm tóc.

- Học sinh có tinh thần hợp tác nhóm, rèn tính độc lập, sáng tạo.

4. Năng lực :

- Học sinh được phát triển năng lực sử dụng các dụng cô đo vẽ trong hình học ; năng lực suy luận logic ; năng lực giao tiếp ; năng lực hợp tác ; năng lực tự học. * HSKT: Viết được một số kiến thức cơ bản của chương, Biết vẽ và kiểm tra 2 đường thẳng song song, 2 đường thẳng vuông góc B. chuẩn bị : - Thước thẳng, thước đo góc. C. tổ chức các hoạt động: I. Tổ chức lớp: II. Kiểm tra bài cũ: III. Tiến trình bài học:

GV: Nhắc lại hệ thống kiến thức đã học trong tiết trước

- Học sinh đọc đề bài - Vẽ hình vào vở - Giáo viên hướng dẫn học sinh đặt tên các đỉnh góc ? Bài toán cho ta biết điều gì, cần phải tính điều gì. - Học sinh trả lời ? có quan hệvới nhau như thế nào AAOB

Bài tập 57 (tr104-SGK)

A

B

O

2

1

2 1 m

b

a

1320

380

Vì Om nằm giữa OA và OB nên

ThuVienDeThi.com

- Học sinh: A A A 1 2 AOB O O  ? So sánh với A

1 O A

1 A - Học sinh: A A 1 1 O A  ? So sánh với A

2 O A

2 B - Häc sinh: A A 0 2 2 180 O B  ? TÝnh ; A

1 O A

2 O - 1 học sinh đứng tại chè trả lời ? Vậy x bằng bao nhiêu.

- Yêu cầu học sinh làm bài tập 58 ? Vẽ hình và đặt tên cho các đoạn thẳng, các góc. - Cả lớp làm bài - 1 học sinh lên bảng trình bày - Lớp nhận xét, bổ sung.

- Yêu cầu học sinh đọc dÒ bài

- VÏ h×nh, ghi GT, KL

- Yêu cầu lớp thảo luận theo nhóm

- Đại diện nhóm lên trình bày

- Các nhóm khác nhận xét, bổ sung

A A A 1 2 AOB O O  V× m // a (2 gãc so le trong) A A 1 1 O A  , v× m // b A 0 1 38 O   A A 0 2 2 180 O B  (2 gãc trong cïng phÝa th× bï nhau)

A 0 0 0 2 180 132 48 O 

A A A 1 2

0 0 0 38 48 86

x AOB O O

x



 Bài tập 58 (tr104- SGK)

c

b a

x1

1150 1

B A

Ta có a //b (vì cùng vuông góc với c)

(2 góc trong cùng phía A A 0 1 1 180 B A  bù nhau)  A A 0 0 0 0 1 1 180 180 115 65 B A  Vậy x = A 0 1 65 B  Bài tập 59 (tr104-SGK)

6 5

1100 3

2 3

600 1

1 d''

d'

d

G E

D

B A

GT d // d' // d''

A A 0 0 3 1 110 , 60 D C 

KL

A A A

A A A

1 2 3

4 5 6

, , ?

, , ?

E G G

D A B

 Bài giải

(2 gãc so le trong cña d' // d'') A A 1 1 E C  A 0 1 60 E 

(2 góc đồng vị của d' // d'') A A 2 3 G D  A 0 2 110 G  Vì và là 2 góc kề bù nên + A

1 G A

3 G A

1 G A

3 G

ThuVienDeThi.com

- Giáo viên uốn nắn sửa chữa sai xót

=1800 A 0 0 0 3 180 110 70 G  (Do tính chất của 2 góc đối đỉnh) A A 4 3 D D  A 0 4 110 D 

(2 góc đ.vị của d // d'') A A 5 1 A E   A 0 5 60 A 

(2 góc đ.vị của d // d'') A A 6 3 B G   A 0 6 70 B  Bài tập dành cho HSKT: a) Vẽ 2 đường thẳng a và b song song với nhau b) Vẽ đường thẳng c vuông góc với đường thẳng a và đường thẳng b IV. Củng cố: - Học sinh nhắc lại các tính chất cảu 2 đường thẳng song song, quan hệ giữa tính vuông góc và song song, tính chất của 3 đường thẳng song song. V. Hướng dẫn học ë nhà: - Ôn tập lại toàn bộ kiến thức trong chương - Xem, làm lại các bài tập đã chữa - Ôn tập, chuẩn bị giờ sau kiểm tra

Ngày soạn: 6/10/2015 Ngày dạy: 19/10/2015

Tiết 16: Kiểm tra chương I A. Mục tiêu: 1. Kiến thức :

- Học sinh được kiểm tra các kiến thức về đường thẳng vuông góc và đường thẳng song song. 2. Kĩ năng : - Học sinh diễn đạt được các tính chất (định lÝ) thông qua hình vẽ, vẽ hình theo trình tự bằng lời. - Học sinh vận dụng được các định lÝ để suy luận, tính toán số đo các góc. 3. Thái độ : - Học sinh yêu thích bộ môn, học tập nghiêm tóc. - Học sinh có tinh thần hợp tác nhóm, rèn tính độc lập, sáng tạo. 4. Năng lực : - Học sinh …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.