Giáo án Đại số lớp 7 - Tuần 5
QR

Giáo án Đại số lớp 7 - Tuần 5

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Tuần 4 Ngày soạn: 6/9/2015 Ngày dạy: 16/9/2015

Tiết 8 : Luyện tập A. Mục tiêu: 1. Kiến thức : - Học sinh phát biểu lại được quy tắc nhân, chia hai luỹ thừa cùng cơ số, quy tắc tính luỹ thừa của một luỹ thừa, luỹ thừa của một tích, luỹ thừa của một thương. 2. Kĩ năng : - Học sinh áp dụng được các qui tắc trên trong việc tính giá trị biểu thức, viết dưới dạng luỹ thừa, so sánh luỹ thừa, tìm số chưa biết. 3. Thái độ : - Học sinh yêu thích bộ môn, học tập nghiêm tóc. - Học sinh có tinh thần hợp tác nhóm, rèn tính độc lập, sáng tạo. * HSKT: HS thực hiện tính toán được một số lũy thừa đơn giản. B. đồ dùng:

- Bảng phụ C. Các hoạt động trên lớp: I. Tổ chức lớp: II. Kiểm tra bài cũ:

- Giáo viên treo bảng phụ yêu cầu học sinh lên bảng làm:

Điền tiếp để được các công thức đúng:

     

m n m n

m n n

n

x .x = (x ) =

x : x = (x.y) =

x = y

III. Bài mới:

- Giáo viên yêu cầu học sinh làm bài tập 38

- Giáo viên yêu cầu học sinh làm bài tập 39 ? Ta nên làm như thế nào

- Yêu cầu học sinh lên bảng làm

- Yêu cầu học sinh làm bài tập 40.

- Giáo viên chốt kq, uốn nắn sửa chữa sai xót, cách trình bày.

Bài tập 38(tr22-SGK)

27 3.9 3 9 9

18 2.9 2 9 9

9 9 27 18

) 2 2 (2 ) 8

3 3 (3 ) 9

) × 8 9 8 9 2 3

a

b V







Bài tập 39 (tr23-SGK)

10 7 3 7 3

10 2.5 2 5

10 12 2 12 2

) .

) ( )

) :







a x x x x

b x x x

c x x x x Bài tập 40 (tr23-SGK)

2 2 2

2 2 2

3 1 6 7 13 169 ) 7 2 14 14 196

3 5 9 10 1 1 ) 4 6 12 12 144

a

b

    

    

ThuVienDeThi.com

- Giáo viên yêu cầu học sinh làm bài tập 42

- Giáo viên hướng dẫn học sinh làm câu a

- Yêu cầu học sinh thảo luận theo nhóm

- Giáo viên kiểm tra các nhóm

4 4 4 4

5 5 4 4

5 4 5 4

5 4

5 5 4 4 9 4 5

5 4 5 4

9

5 .20 (5.20) 100 ) 1 25 .4 (25.4) 100

10 6 ( 10) ( 6) ) . . 3 5 3 5

( 2) .5 .( 2) .3 ( 2) .3 .5 3 .5 3 .5 ( 2) .5 2560 3 3

c

d



    

 

 

BT dành cho HSKT : Tính



2 2 2

3 ; ; ; 4 3 1 1 3 4. 2 4 2 4                 



2 2 2

3 ; ; ; 4 3 1 1 3 4. 2 4 2 4                 

Bài tập 42 (tr23-SGK)

3

16 ) 2 2

16 2 8 2 2 2 3

n

n

n

a

n





3 4 7

( 3) ) 27 81 ( 3) 27.81

( 3) ( 3) .( 3) ( 3)

7

n

n

n

b

n

 





 IV. Củng cố:

? Nhắc lại toàn bộ quy tắc luỹ thừa

+ Chú ý: Với luỹ thừa có cơ số âm, nếu luỹ

thừa bậc chẵn cho ta kq là số dương và

ngược lại

. .

( )

:

( . ) .

m n m n

m n m n

m n m n

n n n

n n

n

x x x

x x

x x x

x y x y

x x y y

  

V. Hướng dẫn học ë nhà: - Xem lại các bài toán trên, ôn lại quy tắc luỹ thừa - Làm bài tập 47; 48; 52; 57; 59 (tr11; 12- SBT) - Ôn tập tỉ số của 2 số x và y, định nghĩa phân số bằng nhau.

ThuVienDeThi.com

TuÇn 5 Ngày soạn: 15/9/2015 Ngày dạy: 23/9/2015

Tiết 9 : §7. Tỉ lệ thức A. Mục tiêu: 1. Kiến thức : - Học sinh biết thế nào là tỉ lệ thức, phát nêu được tính chất của tỉ lệ thức. - Học sinh nhận biết được tỉ lệ thức và các số hạng của tỉ lệ thức. 2. Kĩ năng : - Học sinh bước đầu vận dụng được các tính chất của tỉ lệ thức vào giải bài tập. 3. Thái độ : - Học sinh yêu thích bộ môn, học tập nghiêm tóc. - Học sinh có tinh thần hợp tác nhóm, rèn tính độc lập, sáng tạo. HSKT: Nhận biết được tỉ lệ thức B. đồ dùng: C. Các hoạt động trên lớp: I. Tổ chức lớp: II. Kiểm tra bài cũ: - HS 1: ? Tỉ số của 2 số a và b (b 0) là gì. Kí hiệu? 

- HS 2: So sánh 2 tỉ số sau: và 15

21

12,5 17,5 III. Bài mới:

_ Giáo viên: Trong bài kiểm tra trên ta có 2

tỉ số bằng nhau = , ta nói đẳng 15

21

12,5 17,5

thức = là tỉ lệ thức 15

21

12,5 17,5 ? Vậy tỉ lệ thức là gì

- Giáo viên nhấn mạnh nó còn được viết là a:b = c:d - Giáo viên yêu cầu học sinh làm ?1

- Giáo viên có thể gợi ý: Các tỉ số đó muốn lập thành 1 tỉ lệ thức thì phải thoả mãn điều gì?

2 HS lên bảng làm bài

HS cả lớp làm bài vào vở

HS nhận xét bài làm của bạn

GV đánh giá bài làm của học sinh.

1. Định nghĩa

* Tỉ lệ thức là đẳng thức của 2 tỉ số: …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.