Giáo án Đại số lớp 7 - Tuần 3
QR

Giáo án Đại số lớp 7 - Tuần 3

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

TuÇn 3

Ngày soạn: 1/ 9/ 2015 Ngày dạy : 9 / 9/ 2015

Tiết 5: §4. luyện tập A. Mục tiêu: 1. Kiến thức : - Học sinh phát biểu lại được quy tắc cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ. 2. Kỹ năng : - Học sinh làm được các bài toán về so sánh các số hữu tỉ, tính giá trị biểu thức, tìm x. 3. Thái độ : - Học sinh yêu thích bé môn, học tập nghiêm tóc. - Học sinh có tinh thần hợp tác nhóm, rèn tính độc lập, sáng tạo. *HSKT: Thực hiện được một số phép toán đơn giản về cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỷ. B. đồ dùng:

- Máy tính bỏ túi. C. Các hoạt động trên lớp:

I. Tæ chøc líp:

II. Kiểm tra bài cũ:

- HS1: Làm bài tập 8a,b (SGK - 10)

- HS2: Làm bài tập 30a, b (SGK - 12)

.HS rút gọn các phân số, tìm các

ph©n sè b»ng nhau råi rót ra kÕt

luËn

.HS tìm các phân số bằng 7

3 

bằng cách áp dụng tính chất cơ

bản của phân số.

Bài 21 (SGK- 15)

a/ biÓu diÔn cïng mét sè h÷u tØ 65

26 ; 85 34 ; 35

14   

biÓu diÔn cïng mét sè höu tØ ; 84

36 ; 63

27  

b/ biÓu diÔn cïng mét sè 28

12 ; 21

9 ; 14

6   

7

3 

.GV đưa tinh chất :

x < y và y < z = > x < z

. GV hướng dẫn học sinh so

sánh

Bài 23 (SGK- 16) : So sánh

a/ 4/5 < 1 < 1,1 = > 4/5 < 1,1

b/ -500 < 0 < 0,001 = > -500 < 0,001

c/ 38 13 39 13 3 1 36 12 37 12 37 12       

ThuVienDeThi.com

VËy : 38 13 37 12   

GV ghi đầu bài lên bảng ?Hãy nêu thứ tự thực hiện các phép tình trong biểu thức? HS nêu cách lam câu a HS nêu cách lam câu b 2HS lên bảng làm bài HS cả lớp làm bài vào vở GV quan sát học sinh làm bài và giúp đỡ các em học sinh yếu nếu cần HS nhận xét bài làm của bạn

trên bảng.

GV đánh giá bài làm của học

sinh và chốt lại vấn đề.

Học sinh đọc đầu bài bài toán 2HS lên bảng làm câu a và câu d HS cả lớp làm bài vào vở. GV hướng dẫn học sinh yếu làm bài

Bài 16 (SGK - 13)

 

2 3 4 1 4 4 2 3 1 4 4 ) : : : 3 7 5 3 7 5 3 7 3 7 5

2 1 3 4 4 4 : 1 1 : 0 3 3 7 7 5 5

a                                           

 

5 1 5 5 1 2 5 2 5 5 1 10 ) : : : : 9 11 22 9 15 3 9 22 22 9 15 15

5 3 5 3 5 22 5 5 : : . . 9 22 9 5 9 3 9 3

5 22 5 5 . . 9 5 9 3 3 9

b                               

                               

            BT dành cho HSKT: Tính

2 5 ) 3 6 a   5 b) 4 3  15 5 ) .( 3) 2 4 e        

7 8 ) 15 3 c  7 )1,2 35 d  3 13 3 ) . : 7 4 4 f        Bài 9 (SGK-10)+ HSKT

1 3 ) 3 4 3 1 4 3 5 12

a x

x

x

 

  

 

4 1 ) 7 3 4 1 7 3 5 21

d x

x

x

 

  

 

IV. Củng cố : - Muốn cộng, trừ số hữu tỉ ta làm như thế nào ? - Muốn nhân chia số hữu tỉ ta làm như thế nào ? - Nêu một số cách so sánh hai số hữu tỉ.

V. Hướng dẫn : - Về nhà xem lại các bài tập đã chữa. - Làm các bài tập : 18 ; 24 ; 25 ; 31 ; 32 (SBT)

ThuVienDeThi.com

Ngày soạn: 1/ 9/ 2015 Ngày dạy : 9 / 9/ 2015

Tiết 6: §4. luyện tập A. Mục tiêu: 1. Kiến thức :

- Học sinh phát biểu lại được quy tắc xác định giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ.

2. Kỹ năng :

- Học sinh làm được các bài toán về cộng, trừ, nhân, chia số thập phân, tính giá trị biểu

thøc, t×m x.

3. Thái độ :

- Học sinh yêu thích bé môn, học tập nghiêm tóc. - Học sinh có tinh thần hợp tác nhóm, rèn tính độc lập, sáng tạo. *HSKT: Thực hiện được một số phép toán về cộng, trừ, nhân, chia số thập phân.

B. đồ dùng:

- Máy tính bỏ túi. C. Các hoạt động trên lớp:

I. Tæ chøc líp:

II. Kiểm tra bài cũ:

* HS 1: Nêu công thức tính giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ x

- Chữa câu a, b bài tập 24- tr7 SBT

* HS 2: Chữa bài tập 27a,c - tr8 SBT :

- Tính nhanh: a)    3,8 ( 5,7) ( 3,8)  c)    ( 9,6) ( 4,5) ( 9,6) ( 1,5)  III. Bài mới:

-Yêu cầu học sinh đọc đề bài ? Nêu quy tắc phá ngoặc

- 2 học sinh nhắc lại quy tắc phá ngoặc. - Học sinh làm bài vào vở, 2 học sinh lên bảng làm. - Học sinh nhận xét.

- Yêu cầu học sinh đọc đề bài. ? Nếu tìm a. 1,5 a 

Bài tập 28 (tr8 - SBT ) a) A= (3,1- 2,5)- (-2,5+ 3,1) = 3,1- 2,5+ 2,5 - 3,1 = 0 c)C = - (251.3 + 281) + 3.251- (1- …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.