Giáo án Đại số lớp 7 - Tuần 02
QR

Giáo án Đại số lớp 7 - Tuần 02

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Tuần 2 Ngày soạn:23/ 08/ 2015 Ngày dạy: 8/ 09/ 2015

Tiết 3: §3. Nhân, chia số hữu tỉ

A. Mục tiêu:

1. Kiến thức :

- Học sinh nêu được các qui tắc nhân, chia số hữu tỉ, hiểu khái niệm tỉ số của 2 số hữu

tỉ.

2. Kĩ năng :

- Học sinh thực hiện được các phép tính nhân, chia số hữu tỉ nhanh và đúng.

3. Thái độ :

- Học sinh có thái độ cẩn thận, chính xác, trình bày khoa học.

* HSKT: Giúp HS nắm được quy tắc nhân, chia số hữu tỷ, từ đó biết vận dụng làm

được một số phép toán đơn giản

B. Đồ dùng:

Bảng phụ với nội dung tính chất của các số hữu tỉ (đối với phép nhân)

C. Các hoạt động trên lớp:

I. Tổ chức lớp:

II. Kiểm tra bài cũ: - Thực hiện phép tính:

* Học sinh 1: a) 3 1 .2 4 2 

* Học sinh 2: b) 2 0,4: 3    III. Bài mới:

- Qua việc kiểm tra bài cũ giáo viên đưa ra

câu hỏi:

? Nêu cách nhân chia số hữu tỉ .

-Ta đưa về dạng phân số rồi thực hiện phép

toán nhân chia phân số .

? Lập công thức tính x.y.

- Học sinh lên bảng ghi

+ Các tính chất của phép nhân với số

1. Nhân hai số hữu tỉ

Với ; a c x y b d 

. . . . a c a c x y b d b d 

*Các tính chất :

+ Giao hoán: x.y = y.x

+ Kết hợp: (x.y).z = x.(y.z)

ThuVienDeThi.com

nguyên đều thoả mãn đối với phép nhân số

hữu tỉ.

-1 học sinh nhắc lại các tính chất .

? Nêu các tính chất của phép nhân số hữu tỉ

- Giáo viên treo bảng phụ

? Nêu công thức tính x:y

-Học sinh lên bảng ghi công thức.

- Giáo viên y/c học sinh làm ?

- 2 học sinh lên bảng làm, cả lớp làm bài

sau đó nhận xét bài làm của bạn.

-Học sinh chú ý theo dõi

-Học sinh đọc chú ý.

- Giáo viên nêu chú ý.

? So sánh sự khác nhau giữa tỉ số của hai số

với phân số .

+ Phân phối:

x.(y + z) = x.y + x.z

+ Nhân với 1: x.1 = x

2. Chia hai số hữu tỉ

Với (y 0) ; a c x y b d  

. : : . . a c a d a d x y b d b c b c 

?: Tính

a)

2 35 7 3,5. 1 . 5 10 5 7 7 7.( 7) 49 . 2 5 2.5 10

  

 

b) 5 5 1 5 :( 2) . 23 23 2 46 

* Chú ý: SGK

* Ví dụ: Tỉ số của hai số -5,12 và 10,25

là hoặc 5,12 10,25

-5,12:10,25

-Tỉ số của hai số hữu tỉ x và y (y 0) là 

x:y hay x

y

IV. Củng cố:

- Y/c học sinh làm BT: 11; 12; 13; 14 (tr12)

BT 11: Tính (4 học sinh lên bảng làm)

2 21 2.21 1.3 3 ) . 7 8 7.8 1.4 4 15 24 15 6 15 6.( 15) 3.( 3) 9 )0,24. . . 4 100 4 25 4 25.4 5.2 10

a

b



 

7 7 ( 2).( 7) 2.7 7 )( 2). ( 2). 12 2 12 12 6 c    

ThuVienDeThi.com

3 3 1 ( 3).1 ( 1).1 1 ) :6 . 25 25 6 25.6 25.2 50 d   

BT 12: 5 5 1 ) . 16 4 4 a  5 5 ) : 4 16 4 b 

BT 13 : Tính (4 học sinh lên bảng làm)

3 12 25 ) . . 4 5 6 3 ( 12) ( 25) . . 4 5 6 ( 3).( 12).( 25)

4.5.6 1.3.5 15 1.1.2 2

a       

 

 

38 7 3 )( 2). . . 21 4 8 38 7 3 2. . . 21 4 8 ( 2).( 38).( 7).( 3) 2.38.7.3 21.4.8 21.4.8 1.19.1.1 19 1.2.4 8

b      

 



BT 14: Giáo viên treo bảng phụ nội dung bài 14 tr 12:

1 32  x 4 = 1 8 

: x :

-8 : 1 2  = 16

= =

1 256 x -2 1 128

- Học sinh thảo luận theo nhóm, các nhóm thi đua.

V. Hướng dẫn học ë nhà: - Học theo SGK

- Làm BT: 15; 16 (tr13); BT: 16 (tr5 - SBT)

Học sinh khá: 22; 23 (tr7-SBT)

HD BT5: 4.(- 25) + 10: (- 2) = -100 + (-5) = -105

HD BT56: áp dụng tính chất nhân phân phối của phép nhân đối với phép cộng

rồi thực hiện phép toán ë trong ngoặc

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.