Giáo án Đại số lớp 7 - Chương 1 - Tiết 1 đến 22

Giáo án Đại số lớp 7 - Chương 1 - Tiết 1 đến 22

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Ngày soạn : 25/08/05 §1 . TẬP HỢP Q CÁC SỐ HỮU TỈ

Tiết : 01

A/ Mục tiêu :

Qua bài này , HS cần :

- Nắm được khái niệm số hữu tỉ,cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số và so sánh các số hữu tỉ

- Biết được cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số, biết so sánh hai số hữu tỉ. - Rèn luyện tính cẩn thận , chính xác. B/ Chuẩn bị :

Giáo viên : Phấn màu, bảng phụ Học sinh : Phiếu học tập, bảng nhóm, xem lại khái niệm số hữu tỉ ở lớp 6, so sánh hai phân số.

C/ Tiến trình 5’ 1/ Ổn định : Lớp 7A9 Vắng Lớp 7A10 Vắng Dặn dò nhắc nhỡ đầu năm học : Sách, vở, thước thẳng , thước đo góc 2/ Kiểm tra bài cũ : 40’ 3/ Giảng bài mới : Đặt vấn đề : T/g Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng 10’

10’

10’

GV giới thiệu chương trình đại số lớp 7 ( 4 chương ) Cho các số : 3 ; -0.5 ; 0 ;

2/3 ; . Hãy viết mỗi số 7 5 2

trên thành 3 phân số bằng nó. Có thể viết mỗi số trên thành bao nhiêu phân số bằng nó ?  GV nhắc lại khái niệm số hữu tỉ ở lớp 6. Cho học sinh trả lời thế nào là số hữu tỉ.

 GV cho HS làm

 Cho học sinh làm tiếp

 GV giới thiệu sơ đồ biểu thị mối quan hệ giữa ba tập hợp số trong khung trang 4 (SGK)  Cho HS làm bài 1 trang 7(SGK)

HS : 3 = 3/1 = 6/2 = -9/-3 = … -0.5 = -1/2 = 1/-2 = -2/4 = … …

HS : Có thể viết mỗi số trên thành vô số phân số bằng nó. HS : Số hữu tỉ là số được viết dưới dạng phân số a/b với a,b Z, b 0   HS : 0.6 = 6/10 = 3/5 -1.25 = -5/4 … HS : a = a/1 a Q  

-3 N ; -3 Z ; -3 Q   

Z ; -2/3 Q 3 2   

N Z Q  

HS : Để so sánh hai số hữu tỉ ta cần làm :

1/ Số hữu tỉ (SGK)

Q=

     0 , , , / b Z b a b a x x

2/ Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số

1/2 -2 -1 0 1 2

 Trên trục số, điểm biểu diễn số hữu tỉ x được gọi là điểm x. 3/ So sánh hai số hữu tỉ.  (SGK) Ví dụ 1 (SGK) Ví dụ 2 (SGK)  Nếu x < y thì trên trục số ThuVienDeThi.com

 GV : So sánh hai phân số –2/3 và 4/-5 Muốn so sánh hai phân số ta làm thế nào ?

 GV giới thiệu số hữu tỉ dương, số hữu tỉ âm, số 0.

Cho HS làm

 GV rút ra nhận xét : > b a

0 nếu a, b cùng dấu ; < 0 b a

nếu a,b khác dấu

+ Viết hai số hữu tỉ dưới dạng hai phân số có cùng mẫu dương. + So sánh hai tử số, số hữu tỉ nào có tử lớn hơn thì lớn hơn.

HS làm

điểm x ở bên trái điểm y.  Số hữu tỉ lớn hơn 0 gọi là số hữu tỉ dương ; Số hữu tỉ nhỏ hơn 0 gọi là số hữu tỉ âm ; Số hữu tỉ 0 không là số hữu tỉ dương cũng không là số hữu tỉ âm.

8’ 4/ Củng cố : Thế nào là số hữu tỉ ? Cho ví dụ. Để so sánh hai số hữu tỉ ta làm thế nào ?

GV cho HS hoạt động nhóm : Đề bài : Cho hai số hữu tỉ :-0,75 và 3

5

a) So sánh hai số đó b) Biểu diễn các số đó trên trục số.Nêu nhận xét về vị trí hai số đó đối với nhau, đối với số 0. 2’ 5/ Dặn dò : Bài tập về nhà 3,4,5 (trang 8 SGK) và số 1,3,4,8 (trang 3, 4 SBT) Ôn tập quy tắc cộng, trừ phân số ; quy tắc “dấu ngoặc”, quy tắc “chuyển vế” (Toán 6)

 Rút kinh nghiệm



Ngày soạn : 28/ 8/20005 §2. Cộng, trừ số hữu tỉ Tiết : 02  –

A/ Mục tiêu :

Qua bài này , HS cần :

- Nắm được quy tắc cộng trừ số hữu tỉ, biết quy tắc “ chuyển vế” trong tập hợp số hữu tỉ.

- Biết được cách làm các phép tính cộng, trừ số hữu tỉ nhanh và đúng, có kỹ năng áp dụng quy tắc chuyển vế.

- Rèn luyện tính cẩn thận , chính xác. B/ Chuẩn bị : ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.