Giáo án Đại số 7 tuần 11 - Trường THCS  THPT Trường Xuân

Giáo án Đại số 7 tuần 11 - Trường THCS THPT Trường Xuân

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Trường THCS – THPT Trường Xuân Đại số 7

Nguyễn Thị Thu

Tuần: 11 tiết: 23 Ngày soạn:……../………./20……..

Ngày dạy: ……/……../20….. Chương II : HÀM SỐ VÀ ĐỒ THỊ

ĐẠI LƯỢNG TỈ LỆ THUẬN I.Mục tiêu 1.1.Kiến thức: Biết được công thức biểu diễn mối liên hệ giữa hai đại lượng tỉ lệ thuận Hiểu được các tính chất của hai đại lượng tỉ lệ thuận

- Biết công thức của đại lượng tỉ lệ thuận: y = ax (a  0). - Biết tính chất của đại lượng tỉ lệ thuận:

= = a; = . 1

1

y x

2

2

y x

1

2

y y

1

2

x x 1.2. Kĩ năng : Nhận biết được hai đại lượng có tỉ lệ thuận hay không

Biêt cách tìm hệ số tỉ lệ khi biết một cặp giá trị tương ứng của hai đại lượng tỉ lệ thuận , tìm giá trị của một đại lượng khi biết hẹ số tỉ lệ và giá trị tương ứng của đại lượng kia

Giải được một số dạng toán đơn giản về tỉ lệ thuận. - Học sinh tìm được các ví dụ thực tế của đại lượng tỉ lệ thuận. 1.3. Thái độ: Giáo dục tính chính xác, cẩn thận cho học sinh 1.4 Định hướng phát triển: - Năng lực chung: Tự học, giải quyết vấn đề,hợp tác. - Năng lực chuyên biệt: Tranh luận các nội dung toán học, sử dụng các kí hiệu, công thức, các yếu tố thuật toán. 1.5 Tích hợp: II.CHUẨN BỊ GV: Bảng phụ, thước thẳng. HS: Dụng cụ học tập, kiến thức cũ. III. PHƯƠNG PHÁP - Vấn đáp, diễn giảng, dạy học tích cực ( nhóm). IV. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:

Các hoạt động của thầy và trò Nội dung 4.1. Khởi động: HĐ 1: Mở đầu Gv: Giới thiệu sơ lược về chương “Hàm số và đồ thị” Hs:Nhắc lại Thế nào là hai đại lượng tỉ lệ thuận?Ví dụ. 4.2.Khám phá: HĐ2: Định nghĩa Gv:Cho Hs làm ?1/SGK 2Hs:Lên bảng viết công thức Gv: Hãy rút ra nhận xét về sự giống nhau giữa các công thức trên Gv: Giới thiệu định nghĩa/52SGK Gv:Lưu ý Hs Khái niệm 2 đại lượng tỉ lệ thuận ở tiểu

1.Định nghĩa ?1. Viết công thức tính a) S = v.t  S = 15.t b) m = D.V  m = 7800.V * Nhận xét: Đại lượng này bằng đại lượng kia nhân với một hằng số khác 0 * Định nghĩa : SGK

?2. y = 5 3  x (vì y tỉ lệ thuận với x)

ThuVienDeThi.com

Trường THCS – THPT Trường Xuân Đại số 7

Nguyễn Thị Thu

học (k > 0) là một trường hợp riêng của k  0 Gv:Cho Hs làm tiếp ?2/SGK Hs:Cùng làm bài theo sự gợi ý của Gv

Từ y = 5 3  x x = ?

Gv:Giới thiệu phần chú ý và yêu cầu Hs nhận xét về hệ số tỉ lệ ?3/SGK 1Hs:Lên bảng điền Hs:Còn lại cùng theo dõi và cho nhận xét, bổ sung

 x = 3 5  y

Vậy x tỉ lệ thuận với y theo hệ số tỉ lệ

a = 3 5 

  

  

   k 1

5 3 1

* Chú ý : SGK ?3.

Cột a b c d Chiều cao (mm) 10 8 50 30 Khối lượng (tấn) 10 8 50 30 HĐ3: Tính chất Gv: ?4/SGK Hs:Cùng làm bài theo sự gợi ý của Gv +Tìm hệ số tỉ lệ (dựa vào y = k.x) +Tìm y2 = ? , y3 = ? , y4 = ? (biết k = 2)

+ ?

4

4

3

3

2

2

1

1     x

y x

y x

y x

y (hệ số tỉ lệ)

Gv:Giải thích thêm về sự tương ứng của x1 và y1 ; x2 và y2 ;......... Gv:Giới thiệu 2 tính chất của đại lượng tỉ lệ thuận SGK/53 Hs:Đọc 2 tính chất vài lần Gv:Ghi bảng dạng tổng quát của 2 tính chất và đặt câu hỏi: - Hãy cho biết tỉ số 2 giá trị tương ứng của chúng luôn không đổi chính là số nào? (hệ số tỉ lệ) - Hãy lấy ví dụ cụ thể ở ?4/SGK để minh hoạ cho 2 tính chất của đại lượng tỉ lệ thuận Hs:Suy nghĩ – Thảo luận nhóm và trả lời

VD: 4 3 8 6 , 4 3

2

1

2

1    y y x x

2

1

2

1

y y x x   hoặc

4

1

4

1

y y x x        2 1 12

6 6 3

HĐ4: Luyện tập Gv:Cho Hs làm bài 2/SGK 1Hs:Lên bảng thực hiện Hs:Còn lại cùng làm bài tại chỗ và thông báo kết quả Gv:Cho Hs làm bài 3/SGK 1Hs:Lên bảng thực hiện Hs:Còn lại cùng làm bài tại chỗ và thông

1.Tính chất ?4. Biết x và y tỉ lệ thuận

x x1=3 x2=4 x3=5 x4=6 y y1=6 y2=8 y3=10 y4=12

a)Vì x và y là 2 đại lượng tỉ lệ thuận

 y1 = k.x1 hay 6 = k.3  k = 2 Vậy hệ số tỉ lệ là 2 b) y2 = k.x2 = 2.4 = 8 y3 = k.x3 = 2.5 = 10 y4 = k.x4 = 2.6 = 12

c) 2

4

4

3

3

2

2

1

1     x

y x

y x

y x

y (chính là hệ số tỉ

lệ) * Tính chất : SGK/53 * Nếu x và y là hai đại lượng tỉ lệ thuận thì :

+ k x

y x

y x

y x

y      .......

4

4

3

3

2

2

1

1

+

2

1

2

1

y y x x 

2.Luyện tập Bài 2/54SGK

x -3 -1 1 2 5 y 6 2 -2 - 4 - …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.