Giáo án Đại số 7 - Tuần 30 - Trường THCS Mỹ Quang

Giáo án Đại số 7 - Tuần 30 - Trường THCS Mỹ Quang

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

 Trường THCS Mỹ Quang GV: Võ Ẩn

Đại số 7

Ngày soạn:23-03-2014 Tuần : 30 - Tiết :61

LUYỆN TẬP TRẢ BÀI KIỂM TRA 15’

I .MỤC TIÊU: 1. Kiến thức : - Tiếp tục hoàn thiện về qui tắc cộng, trừ các đa thức, củng cố về đa thức. 2. Kỹ năng : - Rèn kỹ năng tính tổng, hiệu của các đa thức. 3. Thái độ: -- Cẩn thận, chính xác trong tính toán. II .CHUẨN BỊ:

1. Chuẩn bị của giáo viên: + Phương tiện dạy học:Thước thẳng, phấn màu. + Phương thức tổ chức lớp:Hoạt động cá nhân. 2.Chuẩn bị của học sinh: + Ôn tập các kiến thức: Qui tắc cộng, trừ các đa thức và làm bài tập về nhà + Dụng cụ:Thước,SGK. III . HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1.Ổn định tình hình lớp : (1’ )Kiểm tra sỉ số, tác phong HS. 2.Kiểm tra bài cũ : (6’ )Trả bài kiểm tra a)Thống kê kết quả

Lớp Số bài 0 -1.9 2.0-3.4 3.5-4.9 5.0-6.4 6.5-7.9 8.0-10.0 5.0  7A2 34 5 11 10 8 28 7A3 32 4 10 10 8 28

b)Nhận xét:

- Ưu điểm: Đa số HS nắm được các đơn thức,đơn thức đồng dạng và biết vận dụng vào giải các bài tập tính tổng hiệu,giá trị của biểu thức. HS biết trình bày lời giải bài toán, tính toán chính xác.

- Tồn tại: Một só HS chưa nắm vững quy tắc bỏ dấu ngoặc, cộng hai số nguyên khác dấu,trình bày lời giải còn hạn chế. 3. Giảng bài mới: a)Giới thiệu bài:(1’) Tiếp tục hoàn thiện về qui tắc cộng, trừ các đa thức, củng cố về đa thức. b) Tiến trình tiết dạy :

Tg HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ NỘI DUNG 6’ Hoạt động 1: Chữa bài tập về nhà Bài 34 b SGK -Ghi đề lên bảng, gọi HS lên bảng giải Tính tổng M + N M= x3 + xy + y2 – x2y2 – 2 N = x2y2 + 5 – y2 -Nhận xét và chốt lại các bước cộng, trừ hai đa thức. -Lưu ý đối với phép trừ cần chú ý bước bỏ dấu ngoặc.

-HS.TB lên bảng giải

-Chú ý lắng nghe , ghi nhớ nội dung GV chốt lại.

I. Chữa bài tập về nhà Bài 34 b SGK: M + N =(x3+xy+ y2– x2y2–2) +(x2y2 +5 – y2) = x3+xy+ y2– x2y2– 2 + x2y2+ 5 – y2 = x3+xy+(–x2y2+ x2y2)+(y2-y2)+ (-2+5) = x3 + xy + 3

25’ Hoạt động 2: Luyện tập Dạng 1: Tính Dạng 1: Tính

ThuVienDeThi.com

 Trường THCS Mỹ Quang GV: Võ Ẩn

Đại số 7

Bài 35 SGK :(Treo bảng phụ) Cho hai đa thức : M = x2 – 2xy +y2 N = y2 + 2xy + x2 + 1 a) Tính M + N (hstb) b) Tính M – N (hsk)

- Gọi 2 HSlên bảng giảicả lớp cùng làm bài vào vở - Theo dõi hướng dẫn giúp HS.Y - Hỏi thêm: Tìm bậc của 2 đa thức tìm được.

Dạng 2: Tính giá trị biểu thức. Bài 36 SGK: (Treo bảng phụ)

a) Tính giá trị của: A = x2+2xy – 3x3+ 3x3+2y3– y3 tại x = 5 và y = 4 - Nhận xét gì về đa thức trên? -Yêu cầu HS: + Thu gọn đa thức trên + Thay giá trị của biến x, y vào đa thức. -Nhận xét, bổ sng, sửa chữa b) Tính giá trị của B=xy – x2y2+ x4y4 – x6y6+ x8y8 tại x = -1 ; y = -1 tính giá trị thế nào? - Nhận xét gì về đa thức trên? - Hướng dẫn HS cách giải dựa vào tính chất (xy)n = xnyn

Dạng 3: Tìm đa thức chưa biết

Bài 38 SGK: ( Treo bảng phụ)

-Nêu cách tìm đa thức C ?

- Gọi 2 HS lên bảng làm -Nhận xét và chốt lại kiến thức cộng trừ đa thức.

- Đọc đề và ghi đề vào vở

-Hai HS lên bảng giải cả lớp làm vào vở

-Đa thức chưa thu gọn.

-HS.TB + Thu gọn đa thức trên + Thay giá trị của biến x, y vào đa thức. -Vài HS nhận xét, bổ sung, sửa chữa bài làm của bạn

-Ta có B= (xy) – (xy)2+(xy)4 – (xy)6 + (xy)8 . Thay giá trị x = -1và y = -1 thì x.y = 1 .Do đó B = 1 – 12 + 14– 16 + 18 = 1

a) C = A + B b) C + A = B => C = B – A HS Lên bảng giải

Nhận xét bài làm của bạn.

Bài 35:

a) M + N = (x2 –2xy+y2) +( y2+2xy + x2+1) = x2–2xy +y2 +y2+2xy+x2+1 = x2+x2+y2+y2–2xy+2xy + 1 = 2x2 + 2y2 + 1

b) M – N = (x2 –2xy +y2) -( y2 +2xy+x2+1) = x2–2xy+y2 -y2 -2xy - x2 - 1 = x2- x2 +y2 -y2–2xy -2xy - 1 = - 4xy – 1 .

Dạng 2: Tính giá trị biểu thức.

Bài 36 SGK: a) A = x2+2xy – 3x3+ 3x3 + 2y3– y3 = x2 + 2xy + y3 Thay x = 5 và y = 4 vào A ta được A = 52 + 2.5.4 + 43 = 25 + 40 + 64 = 129 Vậy giá trị của biểu thức A = 129 tại x = 4, y = 5 b) B= xy – x2y2+ x4y4 – x6y6+ x8y8 tại x = -1 ; y = -1 B= xy – x2y2+ x4y4 – x6y6+ x8y8 =(xy)–(xy)2+(xy)4 – (xy)6 + (xy)8 .Thay x = -1 và y = -1 vào biểu thức B, ta được: B = - + -   ( 1)( 1)    

2 ( 1)( 1)    

4 ( 1)( 1)      6 8 ( 1)( 1) ( 1)( 1)     …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.