Giáo án Đại số 7 - Tuần 23 - Trường THCS Mỹ Quang

Giáo án Đại số 7 - Tuần 23 - Trường THCS Mỹ Quang

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

 Trường THCS Mỹ Quang GV: Võ Ẩn

Đại số 7

Ngày soạn: 26.01.2013 Tuần : 23

Tiết : 47 §4. SỐ TRUNG BÌNH CỘNG

I. MỤC TIÊU: 1. Kiến thức:Hiểu số trung bình cộng theo công thức từ bảng đã lập, biết sử dụng số trung bình cộng để làm “đại diện” cho một dấu hiệu trong một số trường hợp và để so sánh khi tìm hiểu những dấu hiệu cùng loại.

2 .Kỹ năng:Biết cách tính số trung bình cộng theo công thức từ bảng đã lập, biết sử dụng số trung bình cộng để làm “đại diện” cho một dấu hiệu trong một số trường hợp và để so sánh khi tìm hiểu những dấu hiệu cùng loại.

3.Thái độ: Biết tìm mốt của dấu hiệu và bước đầu thấy được ý nghĩa thực tế của mốt. II. CHUẨN BỊ : 1.Chuẩn bị của Giáo viên:

+ Phương tiện dạy học:Bảng phụ ghi bài tập kiểm tra bài cũ,?1 và ?3 + Phương thức tổ chức lớp:Hoạt động cá nhân + Phương pháp dạy học:Nêu vấn đề, đàm thoại, vấn đáp. 2.Chuẩn bị của Học sinh:

+ Ôn tập các kiến thức:Học thuộc bài và làm bài tập ở nhà. + Dụng cụ: Thước ,máy tính cầm tay. III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC : 1.Ổn định tình hình lớp: (1’) Kiểm tra sỉ số tác phong HS.

2.Kiểm tra bài cũ: (6')

Câu hỏi kiểm tra Dự kiến phương án trả lời Điểm Điểm thi học kì I môn toán của lớp 7A được cho bởi bảng sau: 7,5; 5; 5; 8; 7; 4,5; 6,5; 8; 8; 7; 8,5; 6; 5; 6,5; 8; 9; 5,5; 6; 4,5; 6; 7; 8; 6; 5; 7,5; 7; 6; 8; 7; 6,5 a) Lập bảng “tần số” và bảng “tần suất” của dấu hiệu. b) Hãy biểu diễn bằng biểu đồ đoạn thẳng.

Giátrị

(x)

4,5 5 5,5 6 6,5 7 7,5 8 8,5 9

Tầnsố

(n)

2 4 1 5 3 6 2 5 1 1 N = 30

Tầnsuất (f)

7% 13% 3% 17% 10% 20% 7% 17% 3% 3%

5

5

- Gọi HS nhận xét ,đánh giá, bổ sung - GV Nhận xét , đánh giá ,sửa sai ghi điểm . 3.Giảng bài mới : a) Giới thiệu bài (1') Số nào có thể là “đại diện” cho các giá trị của dấu hiệu? Bài học hôm nay chúng ta sẽ cùng tìm hiểu. b) Tiến trình bài dạy: Tg HOẠT ĐỘNG CUẨ THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ NỘI DUNG 16’ HĐ1: Số trung bình cộng của dấu hiệu: - Cho 4 số: 10; 5; 7; 8. Hãy tính trung bình cộng của chúng.

- Cả lớp làm vào nháp, xung phong nêu kết quả - Đọc đề bài và quan sát số liệu.

1. Số trung bình cộng của dấu hiệu:

x

n

9 8,5 8 7,5 7 6,5 6 5,5 5 4,5 0

6

5

4

3

2

1

ThuVienDeThi.com

 Trường THCS Mỹ Quang GV: Võ Ẩn

Đại số 7

- Cho HS làm bài toán (SGK.) - Có tất cả bao nhiêu bạn làm bài kiểm tra? - Áp dụng quy tắc tính số trung bình cộng để tính điểm trung bình của lớp 7A ? ( Số liệu ở bài kiểm tra ) - Gợi ý cách tính thuận lợi. - Giới thiệu bảng dọc và thêm cột “các tích” - Dấu hiệu ở đây là gì? -Số trung bình cộng của dấu hiệu là bao nhiêu? - Qua bài toán trên hãy nêu cách tính số trung bình cộng?

- Yêu cầu HS viết công thức tính? -Trong bài toán trên hãỹ cho biết : x1, x2 …; là gì của dấu hiệu ? n1, n2 … là gì ? N.là gì?

- treo bảng phụ nêu ?3 -Yêu cầu HS hoạt động nhóm làm vào bảng nhóm trong 5’ - Yêu cầu đại diện vài nhóm treo bảng phụ và trình bày - Kiểm tra nhậ xét bài làm của các nhóm, bổ sung. - Hãy so sánh kết quả làm bài kiểm tra toán nói trên của hai lớp?

- Có tất cả bao nhiêu bạn 40 làm bài kiểm tra - Cả lớp tính ra nháp. - Vài em nêu kết quả.

- Điểm kiểm tra toán của từng HS.

- Số trung bình cộng của dấu hiệu là 6,25 - Vài HS nêu các bước tìm số trung bình cộng của một dấu hiệu : + Nhân từng giá trị với tần số tương ứng. + Cộng tất cả các tích vừa tìm được. + Chia tổng đó cho số các giá trị - Công thức tính:

1 1 2 2 3 3 k k x .n x .n x .n ... x .n X N     

- Trong bài toán trên: x1, x2, x3,… xk là k giá trị khác nhau của dấu hiệu X. n1, n2, n3, … nk là k tần số tương ứng. N là số các giá trị.

- Hoạt động nhóm và ghi kết quả vào bảng nhóm. - Đại diện vài nhóm treo bảng phụ và trình bày - Các nhóm khác nhận xét

- Lớp 7C học toán yếu hơn lớp 7A.

Dựa vào bảng “tần số”, ta có thể tính số trung bình cộng của một dấu hiệu như sau: - Nhân từng giá trị với tần số tương ứng. - Cộng tất cả các tích vừa tìm được. - Chia tổng đó cho số các giá trị (tổng các tần số)

1 1 2 2 3 3 k k x .n x .n x .n ... x .n X N     

Trong đó: x1, x2, x3,… xk là k giá trị khác nhau của dấu hiệu X. n1, n2, n3, … nk là …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.