Đại số 7
Ngày Tuần : 16 - Tiết: 33
LUYỆN TẬP
I. MỤC TIÊU:
1. Kiến thức: Củng cố kiến thức về toạ độ của một điểm trên mặt phẳng toạ độ. 2. K ĩ năng:- Vẽ được hệ trục tọa độ - Xác định vị trí của một điểm trên mặt phẳng tọa độ khi biết tọa độ của nó - Biết tìm tọa độ của một điểm cho trước
3. Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác. II. CHUẨN BỊ:
1. Chuẩn bị của giáo viên
+ Đồ dùng dạy học: Thước thẳng, phấn màu, Bảng phụ ghi BT 35, 37 SGK trang 68 ; 50 SBT + Phương án tổ chức lớp học,nhóm học : Hoạt động cá nhân, hoạt động nhóm 2.Chuẩn bị của học sinh:
+ Nội dung kiến thức học sinh ôn tập: Khái niệm hàm số ; cách vẽ mặt phẳng tọa độ, làm các bài tập.
+Dụng cụ học tập: Thước thẳng có chia khoảng, máy tính bỏ túi III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1. Ổn định tình hình lớp :(1’) + Điểm danh học sinh trong lớp. + Chuẩn bị kiểm tra bài cũ 2.Kiểm tra bài cũ : (6’)
Câu hỏi kiểm tra Dự kiến phương án trả lời của học sinh Điểm +Cho ñieåm M(3; -2); Xaùc ñònh hoaønh ñoä, tung ñoä cuûa ñieåm M +Bieåu dieãn ñieåm M treân maët phaúng toaï ñoä. +Treân maët phaúng toaï ñoä cho ñieåm P, xaùc ñònh toaï ñoä ñieåm P.
+Cho ñieåm M(3; -2); có hoaønh ñoä3 tung ñoä -2 +Biểu diễn đúng +Viết tọa độ đúng
4
3 3
Gọi HS nhận xét đánh giá - GV nhận xét ,sửa sai ,đánh giá ghi điểm 3.Giảng bài mới : a) Giới thiệu bài (1') Củng cố cách vẽ hệ trục tọa độ, xác định tọa độ của một điểm trên mặt phẳng tọa độ Luyện tập b) Tiến trình bài dạy: Tg HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐÔNG CỦA TRÒ NỘI DUNG 12’ Hoạt động: Tìm toạ độ của một điểm trên mặt phẳng -Lấy hai điểm E, F trên hoành. Tìm tọa độ của E, F? -Những điểm nằm trên trục hoành có tung độ bằng bao nhiêu ?
-Lấy 2 điểm M, N trên trục tung. Tìm tọa độ của M, N
- Những điểm nằm trên trục tung có hoành độ bằng bao nhiêu ?
Bài 35 SGK -Treo bảng phụ nêu hình 20 -Nêu cách xác định toạ độ của một điểm trên mặt phẳng toạ độ?
-Tọa độ của các điểm E(3;0) ; F(-2;0) - HS.TB Những điểm nằm trên trục hoành có tung độ bằng 0 - Tọa độ của các điểm M(0;3); N(0;2); H(0;2) - HS.TB Những điểm nằm trên trục tung có hoành độ bằng 0
-Đọc đề và quan sát hình vẽ -HS.TBK Từ điểm A trên mặt phẳng tọa độ ta hạ các đường vuông góc với các trục Ox, Oy.
Dạng 1: Tìm toạ độ của một điểm trên mặt phẳng toạ độ Bài 1: ( Bài 34 SGK) a) Những điểm nằm trên trục hoành có tung độ bằng 0 b) Những điểm nằm trên trục tung có hoành độ bằng 0
Bài 2: (Bài 35 SGK) A(0,5;2); B(2;2); C(2;0 ); D(0,5;0); P(-3;3); Q(-1;1 ); R(-3;1)
ThuVienDeThi.com
Đại số 7
-Yêu cầu HS hoạt động nhóm tìm tọa độ các điểm A,B,C,D,P,Q,R
-Nhận xét và chốt lại: Cách xác định toạ độ của một điểm nằm trên mặt phẳng tọa độ và cách viết toạ độ của 1 điểm.
-Hoạt động nhóm xác định A(0,5;2);B(2;2));C(2;0);D(0,5 ;0) P(-3;3); Q(-1;1); R(-3;1)
13’ Hoạt động 2: Xác định vị trí của 1 điểm khi biết toạ độ
Bài 36 SGK: -Yêu cầu HS HĐN làm bài tập. -Chốt lại cách xác định vị trí của một điểm khi biết toạ độ của chúng.
Bài 3 (Bài 37 SGK) -Treo bảng phụ, yêu cầu HS đọc các cặp giá trị tương ứng (x, y)
x 0 1 2 3 4 y 0 2 4 6 8
-Yêu cầu HS vẽ hệ trục tọa độ Oxy và xác định vị trí của các điểm A, B, C, D trên hệ trục tọa độ Oxy -Có nhận xét gì về 5 điểm này?
Bài 4 ( Bài 50 SBT) -Vẽ hệ trục toạ độ và đường phân giác của góc phần tư thứ I và thứ III ? - Đánh dấu điểm A nằm trên đường phân giác đó và có hoành độ là 2 ? Điểm A có tung độ là ? -Có nhận xét gì về hoành độ và tung độ của các điểm nằm trên đường phân giác đó ?
Bài 5 (Bài 38 SGK) -Yêu cầu học sinh đọc đề bài và quan sát h.21 SGK -Cho biết trục tung và trục hoành biểu diễn những đại lượng nào ? -Muốn biết chiều cao của từng bạn ta làm như thế nào ? -Muốn biết số tuổi của từng bạn ta làm như thế nào ?
HĐN làm bài tập 36 Tứ giác ABCD là hình vuông
-HS.TB đứng tại chỗ trả lời câu a : Có các cặp giá trị O(0 ;0) ; A(1 ;2) ; B(2 ;4) ; C(3 ;6) ; D (4 ;8)
-HS.TB lên bảng : + Vẽ hệ trục tọa độ Oxy + Xác định vị trí của các điểm A, B, C, D, O -HS.TBK 5 điểm O, A, B, C, D nằm trên một đường thẳng.
-Cả lớp vẽ hệ trục toạ độ và đường …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.